GlaxoSmithKline Pte Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
85 trong số đó (73%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 115 thuốc; sản xuất 5 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 6 |
| 2017 | 6 |
| 2016 | 6 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 6 |
Toàn bộ 115 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Havrix 720 | 540310140526 | Mỗi liều (0,5 ml) chứa Kháng nguyên virus viêm gan A (HAV) (bất hoạt) (hấp phụ trên nhôm hydroxid, tổng cộng: 0,25 mg Al3+) 720 đơn vị ELISA 720 đơn vị ELISA | Hỗn dịch tiêm | Bỉ | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Zinacef | 800110034926 | Cefuroxim natri (tương đương Cefuroxim 750mg) 789mg | Bột pha tiêm | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Dermovate cream | 590110070726 | Clobetasol Propionate 0,05% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Poland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Lamictal 100mg | 590110070826 | Lamotrigine 100mg | Viên nén | Poland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Keppra 250mg | 540110185425 (cũ: VN-22526-20) | Levetiracetam 250mg | Viên nén bao phim | Belgium | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Kozenis | 890110981324 | Tafenoquine (dưới dạng Tafenoquine succinate 188,2mg) 150mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Panadol extra Không kê đơn | 893100700424 (cũ: GC-307-18) | Caffein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Seretide Accuhaler 50/250mcg | 001110013824 (cũ: VN-20766-17) | Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg | Bột hít phân liều | USA | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Lamictal 100mg | 590110432523 | Lamotrigine 100mg | Viên nén | Poland | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Infanrix Hexa | 300310036823 (cũ: QLVX-989-17) | — Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độ | Bột đông khô (Hib) và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm | Pháp | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Rotarix | 540310037023 (cũ: QLVX-1049-17) | — Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥106.0 CCID₅₀ | Hỗn dịch uống | Bỉ | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Boostrix | 300310036923 (cũ: QLVX-H03-1140-19) | Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg. | Hỗn dịch tiêm | Pháp | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| CalSource Ca-C 1000 Orange | VN-18394-14 | Acid ascorbic 1000mg; Calci carbonat 327mg; Calci lactat gluconat 1000mg (tương đương calci nguyên tố 260mg); Acid ascorbic 1000mg; Calci carbonat 327mg; Calci lactat gluconat 1000mg (tương đương calci nguyên tố 260mg); | Viên nén sủi bọt | France | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Clamoxyl 250 mg | VN-18308-14 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | France | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Seretide Accuhaler 50/500mcg | VN-20767-17 | Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 500mcg Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 500mcg | Bột hít phân liều | USA | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| CalSource 600 mg + 400 IU Vitamin D3 | VN-18395-14 | Calci lactat gluconat (tương đương với 179,6 mg calci nguyên tố) 1358 mg; Calci carbonat (tương đương 420,4 mg calci nguyên tố) 1050 mg; Cholecalciferol dạng bột cô đặc (tương đương 400 IU Vitamin D3) 4 mg Calci lactat gluconat (tương đương với 179,6 mg calci nguyên tố) 1358 mg; Calci carbonat (tương đương 420,4 mg calci nguyên tố) 1050 mg; Cholecalciferol dạng bột cô đặc (tương đương 400 IU Vitamin D3) 4 mg | Viên nén sủi | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Avamys | VN-21418-18 | Fluticason furoat; 27,5 mcg/liều xịt 27,5mcg | Hỗn dịch xịt mũi | Anh | 28/10/2018 | Không ghi |
| Atarax | VN-21287-18 | Hydroxyzine hydrochloride 25mg 25mg | Viên nén bao phim | Bỉ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Zeffix | VN3-31-18 | Lamivudin 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Ba Lan | 26/03/2018 | Không ghi |
| Panadol | VD-29584-18 | Paracetamol 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Panadol Cảm cúm | VD-29585-18 | Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg 500mg, 25mg, 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Rabipur | QLVX-1048-17 | Virus dại bất hoạt (chủng Flury LEP) hoạt lực ≥ 2,5IU/ml | Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm | Ấn Độ | 23/10/2017 | Không ghi |
| Zantac Injection | VN-20516-17 | Ranitidin (dưới dạng Ranitidin HCl) 25mg/ml 25mg/ml | Dung dịch tiêm | Ý | 07/06/2017 | Không ghi |
| Votrient 400mg (Cơ sở đóng gói: Glaxo Wellcome, S.A.; đ/c: Avenida Extremadura, 3, Aranda de Duero, Burgos 09400, Spain) | VN2-550-17 | Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 400mg 400mg | Viên nén bao phim | Anh | 19/02/2017 | Không ghi |
| Nootropil 3g/15ml | VN-19960-16 | Piracetam 3g/15ml | Dung dịch tiêm | Ý | 04/09/2016 | Không ghi |
| Nootropyl 1g/5ml | VN-19961-16 | Piracetam 1g/5ml | Dung dịch tiêm | Ý | 04/09/2016 | Không ghi |
| Tykerb (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Victoria 3155, Australia) | VN2-467-16 | Lapatinib (dưới dạng Lapatinib ditosylate monohydrate) 250mg | Viên nén bao phim | Anh | 22/03/2016 | Không ghi |
| Hycamtin 1mg | VN2-385-15 | Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ý | 05/10/2015 | Không ghi |
| Hycamtin 4mg | VN2-386-15 | Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 4mg | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ý | 05/10/2015 | Không ghi |
| Hycamtin 0,25mg | VN2-265-14 | Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 0,25mg | Viên nang cứng | Ý | 18/09/2014 | Không ghi |
| Hycamtin 1mg | VN2-266-14 | Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg | Viên nang cứng | Ý | 18/09/2014 | Không ghi |
| Panadol extra | VD-21189-14 | Paracetamol 500mg; Caffein 65mg | Viên nén | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Panadol trẻ em | VN-17961-14 | Paracetamol (dạng Paracetamol vi nang) 120mg | Viên nhai | Malaysia | 11/06/2014 | Không ghi |
| Kivexa | VN2-214-13 | Abacavir (dưới dạng Abacavir sulfate) 600mg; Lamivudin 300mg | Viên nén bao phim | Anh | 26/12/2013 | Không ghi |
| Zeffix (Cơ sở đóng gói: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd Địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia, Victoria 3155 Australia) | VN-17443-13 | Lamivudine 100mg | Viên nén bao phim | Anh | 26/12/2013 | Không ghi |
| Seretide Accuhaler 50/500mcg | VN-17041-13 | Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50 mcg; Fluticasone Propionate 500mcg | Bột hít phân liều | Anh | 30/09/2013 | Không ghi |
| Ventolin Rotacaps 200mcg | VN-17042-13 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 200mcg | Thuốc bột hít đóng trong viên nang cứng | Australia | 30/09/2013 | Không ghi |
| Retrovir 100mg | VN-16769-13 | Zidovudine 100mg | Viên nang cứng | Romania | 04/07/2013 | Không ghi |
| Evoflo Evohaler 25/125mcg | VN-16264-13 | Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25mcg/liều xịt; Fluticasone Propionate 125mcg/liều xịt | Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng | Tây Ban Nha | 17/01/2013 | Không ghi |
| Evoflo Evohaler 25/250mcg | VN-16265-13 | Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25mcg/liều xịt; Fluticasone Propionate 250mcg/liều xịt | Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng | Tây Ban Nha | 17/01/2013 | Không ghi |
| Evoflo Evohaler 25/50mcg | VN-16266-13 | Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25mcg/liều xịt; Fluticasone Propionate 50mcg/liều xịt | Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng | Tây Ban Nha | 17/01/2013 | Không ghi |
| Hycamtin 1mg | VN2-36-13 | Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ý | 17/01/2013 | Không ghi |
| Hycamtin 4mg | VN2-37-13 | Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 4mg | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ý | 17/01/2013 | Không ghi |
| Nimbex 2mg/ml | VN2-38-13 | Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 2mg/ml | Dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch | Ý | 17/01/2013 | Không ghi |
| Nimbex 5mg/ml | VN2-39-13 | Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 5mg/ml | Dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch | Ý | 17/01/2013 | Không ghi |
| Polytar bar | VN-16268-13 | Polytar A 1% 0,01 | Xà phòng y khoa | Philippines | 17/01/2013 | Không ghi |
| Votrient 200mg (Cơ sở đóng gói (cấp 1 & cấp 2) & xuất xưởng thành phẩm: Glaxo Wellcome, S.A.; đ/c: Avda. de Extremadura, 3, 09400 - Aranda de Duero (Burgos), Spain) | VN2-34-13 | Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 200mg 600mg/300mg | Viên nén bao phim | Anh | 17/01/2013 | Không ghi |
| Votrient 400mg (Cơ sở đóng gói (cấp 1 & cấp 2) & xuất xưởng thành phẩm: Glaxo Wellcome, S.A.; đ/c: Avda. de Extremadura, 3, 09400 - Aranda de Duero (Burgos), Spain) | VN2-35-13 | Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 400mg 600mg/300mg | Viên nén bao phim | Anh | 17/01/2013 | Không ghi |
| Sastid bar | VN-15449-12 | sulphur; Salicylic acid sulphur 10%; Salicylic acid 3% | Xà phòng y khoa | Philippines | 21/06/2012 | Không ghi |
| Seretide Accuhaler 50/250mcg | VN-15447-12 | Salmeterol xinafoate, Fluticasone propionate (50mcg Salmeterol; 250mcg Fluticasone propionate) | Bột hít phân liều | Anh | 21/06/2012 | Không ghi |
| Seretide Evohaler DC 25/125mcg | VN-15448-12 | Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate Fluticasone propionate125mcg;Salmeterol 25mcg/liều | Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng | Tây Ban Nha | 21/06/2012 | Không ghi |
| Panadol cảm cúm | VD-16582-12 | Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrine HCl 5mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Nootropil | VN-15056-12 | Piracetam 12g/60ml | Dung dịch truyền | Ý | 21/03/2012 | Không ghi |
| Fraxiparine 0.4ml | VN-14682-12 | Nadroparin Calcium 3800IU/0,4ml | Dung dịch tiêm | Pháp | 11/01/2012 | Không ghi |
| Meropenem GSK 1g | VN-14680-12 | Meropenem trihydrate 1g | Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền | Brazil | 11/01/2012 | Không ghi |
| Meropenem GSK 500mg | VN-14681-12 | Meropenem trihydrate 500mg | Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền | Brazil | 11/01/2012 | Không ghi |
| Polytar Liquid | VN-14685-12 | Polytar 0,01 | Dầu gội | Singapore | 11/01/2012 | Không ghi |
| Seretide Evohaler DC 25/250mcg | VN-14683-12 | Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate Fluticasone propionate 250mcg;Salmeterol 25mcg/liề | Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng | Tây Ban Nha | 11/01/2012 | Không ghi |
| Stiemycin | VN-14686-12 | Erythromycin 2% w/v | Dung dịch dùng ngoài | Singapore | 11/01/2012 | Không ghi |
| Arixtra | VN-14177-11 | Fondaparinux natri 2,5mg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Pháp | 07/11/2011 | Không ghi |
| Piperacillin/Tazobactam GSK 4g/0,5g | VN-14179-11 | Piperacillin natri; Tazobactam natri Mỗi lọ chứa: Piperacillin 4g; Tazobactam 0,5g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Avamys | VN-12459-11 | Fluticasone furoate 27,5mcg/liều xịt | Hỗn dịch xịt mũi | Anh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bactroban ointment | VN-12464-11 | Mupirocin acid 20mg/g | Thuốc mỡ | Philippines | 19/04/2011 | Không ghi |
| Combivir Tablets (Cơ sở đóng gói: GlaxoSmithKline Australia Pty. Ltd.) | VN-12460-11 | Lamivudine; Zidovudine 150mg;300mg | Viên nén bao phim | Anh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Malanil paediatric tablets | VN-12462-11 | Atovaquone, Proguanil HCl 62,5mg; 25mg | Viên nén bao phim | Canada | 19/04/2011 | Không ghi |
| Malanil tablets | VN-12463-11 | Atovaquone, Proguanil HCl 250mg; 100mg | Viên nén bao phim | Canada | 19/04/2011 | Không ghi |
| Panadol Children Soluble (Panadol trẻ em viên sủi) | VN-12461-11 | Paracetamol 250mg | Viên sủi | Australia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Panadol Extra Effervescent | VN-12458-11 | Paracetamol; Ceffein 500mg/65mg | Viên sủi | Hy lạp | 19/04/2011 | Không ghi |
| Ventolin Nebules | VN-11572-10 | Salbutamol sulfate 2,5mg/2,5ml Salbutamol | Dung dịch khí dung | Australia | 22/12/2010 | Không ghi |
| Atarax | VN-11059-10 | Hydroxyzine hydrochloride 25mg | Viên nén bao phim | Bỉ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Augmentin 625mg tablets | VN-11057-10 | Amoxicilin trihydrate; Clavulanate kali 500mg Amoxicillin; 125 mg Acid clavulanic | Viên nén bao phim | Anh | 16/12/2010 | Không ghi |
| Flixotide Nebules 0.5mg | VN-11056-10 | Fluticasone propionate 0,5mg/2ml | Hỗn dịch hít dùng cho khí dung | Australia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Panaflex | VN-11058-10 | Diclofenac natri 60mg/ miếng | Cao dán | Đài Loan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Panaflex Gel | VN-11060-10 | Diclofenac Natri 10mg/g | Gel bôi da | Đài Loan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Flixonase | VN-10263-10 | Fluticasone propionat 0,05% (kl/kl) | Hỗn dịch xịt mũi | Tây Ban Nha | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zantac Injection | VN-10265-10 | Ranitidine HCl Ranitidine 25mg/ml | Dung dịch tiêm | Ý | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zantac Tablets | VN-10264-10 | Ranitidine HCl Ranitidine 150mg/viên | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zeffix Tablets | VN-10262-10 | Lamivudine 100mg | Viên nén bao phim | Anh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zinnat tablets 125mg | VN-10260-10 | Cefuroxime Axetil 125mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Anh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zinnat tablets 500mg | VN-10261-10 | Cefuroxime Axetil 500mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Anh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Augmentin 1g tablets | VN-5377-10 | Amoxicillin; Acid clavulanic 875mg;125mg | Viên nén bao phim | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Combivir | VN-5375-10 | Lamivudine; Zidovudine 150mg; 300mg | Viên nén bao phim | Australia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hepsera | VN-5374-10 | Adefovir dipivoxil 10mg/ viên | Viên nén | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/01/2010 | Không ghi |
| Scotts Emulsion Orange | VN-5376-10 | Cod liver oil; Vitamin A và D3 oily concentrate; Calcium hypophosphite 17,3mg;1,0mg; 414mg | Nhũ dịch uống | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Zinnat tablets 250mg | VN-5372-10 | Cefuroxime axetil 250mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Zovirax cream | VN-5373-10 | Aciclovir -- | Cream | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Augmentin Injection | VN-8713-09 | Amoxicillin Sodium; clavulanate Potassium 1g Amoxicillin; 200mg acid clavulanic | Bột pha tiêm | Anh | 17/08/2009 | Không ghi |
| Augmentin 500mg/62,5mg | VN-16487-13 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 62,5mg Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 62,5mg | Bột pha hỗn dịch uống | France | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Augmentin 250mg/31,25mg | VN-17444-13 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250 mg, Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 31,25 mg | Bột pha hỗn dịch uống | France | 10/05/2022 | Hết hạn |
| Priorix | VX-1225-21 | Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) >=lg3 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) >=lg3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) >=lg3 CCID51 Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) >=lg3 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) >=lg3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) >=lg3 CCID51 | Bột vắc xin đông khô | Ý/Pháp/Bỉ | 27/05/2021 | Hết hạn |
| Ventolin Expectorant | VN-17044-13 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate); Guaifenesin 50mg/5ml | Si rô | Philippines | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Panadol Viên sủi | VN-16488-13 | Paracetamol 500mg | Viên sủi | Australia | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Keppra 250mg | VN-15908-12 | Levetiracetam 250mg | Viên nén bao phim | Bỉ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Lamictal 100mg (Đóng gói bởi: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Vic 3155, Australia) | VN-15905-12 | Lamotrigine 100mg | Viên nén | Ba Lan | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Lamictal 25mg (Đóng gói bởi: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Vic 3155, Australia) | VN-15906-12 | Lamotrigine 25mg | Viên nén | Ba Lan | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Lamictal 50mg (Đóng gói bởi: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Vic 3155, Australia) | VN-15907-12 | Lamotrigine 50mg | Viên nén | Ba Lan | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Otrivin | VN-15559-12 | Xylometazoline Hydrochloride 0,1% | Dung dịch nhỏ mũi | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| CervarixTM | QLVX-0490-12 | Human Papillomavirus type 16 L1 protein Human Papillomavirus type 18 L1 protein 20mcg | Hỗn dịch tiêm | Bỉ | 08/04/2012 | Hết hạn |
| Ventolin Nebules | VN-13707-11 | Salbutamol sulphate 5mg/2,5ml | Dung dịch khí dung | Australia | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Augmentin SR | VN-13130-11 | Amoxicillin trihydrate, Amoxicillin Sodium; Potassium clavulanate 1000mg Amoxicillin, 62,5mg Clavulanic acid | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Pháp | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Ventolin syrup | VN-10266-10 | Salbutamol sulphate 2mg salbutamol/5ml | Sirô | Philippines | 19/08/2010 | Hết hạn |
| Zinnat Suspension | VN-20513-17 | Mỗi gói 4,220g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | Cốm pha hỗn dịch uống | United Kingdom | 10/05/2022 | Đã rút |
| Infanrix IPV-Hib | QLVX-1138-19 | Mỗi liều 0,5ml chứa: '- Giải độc tố bạch hầu: '- Giải độc tố uốn ván: '- Kháng nguyên Bordetella pertussis: '+ Giải độc tố ho gà: '+Filamentous haemagglutinin '+ Pertactin '- Virus bại liệt bất hoạt tuýp 1; tuýp 2; tuýp 3 Polysaccharide Haemophilus influenzae tuýp b (PRP): cộng hợp với protein mang là giải độc tố uốn ván ≥ 30IU; ≥ 40IU; 25mcg; 25mcg; 8mcg 40 DU; 8DU; : 32 DU; 10mcg 25mcg | Bột đông khô (Hib) và hỗn dịch (DTPa-IPV) để pha hỗn dịch tiêm | Bỉ | 18/02/2019 | Đã rút |
| Fortum 2g | VN-21417-18 | Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 2g 2g | Bột pha tiêm hay truyền | Ý | 28/10/2018 | Đã rút |
| Zantac Tablets | VN-20764-17 | Ranitidin (dưới dạng ranitidin HCl) 150mg 150mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 18/09/2017 | Đã rút |
| Loperamide GSK 2mg | VD-27653-17 | Loperamid HCl 2mg 2mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Đã rút |
| HIBERIX | QLVX-988-17 | Polysaccharide vỏ của Haemophilus influenzae (PRP):10mcg PRP cộng hợp với biến độc tố uốn ván (TT) 25mcg Polysaccharide vỏ của Haemophilus influenzae (PRP):10mcg PRP cộng hợp với biến độc tố uốn ván (TT) 25mcg | Bột đông khô | Bỉ | 26/03/2017 | Đã rút |
| Duac Once Daily Gel | VN-19962-16 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (kl/kl); Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 5% | Gel | Anh | 04/09/2016 | Đã rút |
| Domperidone GSK 10mg | VD-25067-16 | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/07/2016 | Đã rút |
| Hepsera | VN-19657-16 | Adefovir dipivoxil 10mg | Viên nén | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 22/03/2016 | Đã rút |
| Seretide Evohaler 25/125mcg (Đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Victoria 3155, Úc) | VN-19166-15 | Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg; Fluticason propionat (micronised) 125mcg | Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương) | Pháp | 05/10/2015 | Đã rút |
| Seretide Evohaler 25/250mcg (Đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Victoria 3155, Úc) | VN-19167-15 | Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg; Fluticason propionat (micronised) 250mg | Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương) | Pháp | 05/10/2015 | Đã rút |
| Seretide Evohaler 25/50mcg (Đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Victoria 3155, Úc) | VN-19168-15 | Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg; Fluticason propionat (micronised) 50mcg | Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương) | Pháp | 05/10/2015 | Đã rút |
| Gridokline | VN-17960-14 | Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat Form1 97,875mg) 75mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/06/2014 | Đã rút |
| Epivir 10mg/ml | VN-17043-13 | Lamivudine 10mg/ml | Dung dịch uống | Canada | 30/09/2013 | Đã rút |
| Vancomycin GSK 1g | VN-16768-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 1000mg/lọ | Bột đông khô để pha truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 04/07/2013 | Đã rút |
| Flixotide Nebules 0.5mg/2ml | VN-18309-14 | Fluticasone propionate 0,5mg/2ml | Hỗn dịch hít khí dung | Australia | 18/09/2014 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | FEI: 1033964; EI end: 19-04-24 | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 18/04/2024 | 30/12/2025 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | P89W-6JZQ | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 22/02/2021 | 21/02/2023 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | AXR6-6Q48 | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 17/11/2020 | 16/11/2022 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | MBCH-9TB5 | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 22/07/2019 | 21/07/2021 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | UM3C-BCTS | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 10/07/2019 | 09/07/2021 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | FEI: 1033964; EI end: 26/01/2018 | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 25/01/2018 | 30/12/2024 |
Viên nén; viên nang; thuốc bột để hít (định liều, đa liều).
* Sản phẩm: Bột hít phân liều Advair Diskus, 500 mcg/50mcg, Inhalant (Salmeterol 50 Microgram; Fluticasone propionate 500 Microgram). Tên tại Việt Nam: Seretide Accuhaler 50/500mcg.
* Sản phẩm: Bột hít phân liều Advair Diskus, 250 mcg/50 mcg, Inhalant (Salmeterol 50 Microgram; Fluticasone propionate 250 Microgram). Tên tại Việt Nam: Seretide Accuhaler 50/250mcg.
* Sản phẩm: Bột hít phân liều Advair Diskus, 500 mcg/50mcg, Inhalant (Salmeterol 50 Microgram; Fluticasone propionate 500 Microgram). Tên tại Việt Nam: Seretide Accuhaler 50/500mcg.
* Sản phẩm: Bột hít phân liều Advair Diskus, 250 mcg/50 mcg, Inhalant (Salmeterol 50 Microgram; Fluticasone propionate 250 Microgram). Tên tại Việt Nam: Seretide Accuhaler 50/250mcg.
Viên nén; viên nang; thuốc bột để hít (định liều, đa liều).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.