GlaxoSmithKline Pte Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

GlaxoSmithKline Pte Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

85 trong số đó (73%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 115 thuốc; sản xuất 5 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

115
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
6
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20251
20243
20234
20227
20211
20191
20186
20176
20166
20155
20146

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 115 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Havrix 720 540310140526 Mỗi liều (0,5 ml) chứa Kháng nguyên virus viêm gan A (HAV) (bất hoạt) (hấp phụ trên nhôm hydroxid, tổng cộng: 0,25 mg Al3+) 720 đơn vị ELISA 720 đơn vị ELISA Hỗn dịch tiêm Bỉ 16/07/2026 Đến 16/07/2029
Zinacef 800110034926 Cefuroxim natri (tương đương Cefuroxim 750mg) 789mg Bột pha tiêm Italy 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dermovate cream 590110070726 Clobetasol Propionate 0,05% (w/w) Kem bôi ngoài da Poland 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lamictal 100mg 590110070826 Lamotrigine 100mg Viên nén Poland 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Keppra 250mg 540110185425 (cũ: VN-22526-20) Levetiracetam 250mg Viên nén bao phim Belgium 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Kozenis 890110981324 Tafenoquine (dưới dạng Tafenoquine succinate 188,2mg) 150mg Viên nén bao phim India 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Panadol extra Không kê đơn 893100700424 (cũ: GC-307-18) Caffein 65mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Seretide Accuhaler 50/250mcg 001110013824 (cũ: VN-20766-17) Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg Bột hít phân liều USA 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Lamictal 100mg 590110432523 Lamotrigine 100mg Viên nén Poland 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Infanrix Hexa 300310036823 (cũ: QLVX-989-17) — Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độ Bột đông khô (Hib) và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm Pháp 19/03/2023 Đến 19/03/2028
Rotarix 540310037023 (cũ: QLVX-1049-17) — Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥106.0 CCID₅₀ Hỗn dịch uống Bỉ 19/03/2023 Đến 19/03/2028
Boostrix 300310036923 (cũ: QLVX-H03-1140-19) Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg. Hỗn dịch tiêm Pháp 19/03/2023 Đến 19/03/2028
CalSource Ca-C 1000 Orange VN-18394-14 Acid ascorbic 1000mg; Calci carbonat 327mg; Calci lactat gluconat 1000mg (tương đương calci nguyên tố 260mg); Acid ascorbic 1000mg; Calci carbonat 327mg; Calci lactat gluconat 1000mg (tương đương calci nguyên tố 260mg); Viên nén sủi bọt France 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Clamoxyl 250 mg VN-18308-14 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg Bột pha hỗn dịch uống France 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Seretide Accuhaler 50/500mcg VN-20767-17 Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 500mcg Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 500mcg Bột hít phân liều USA 29/12/2022 Đến 29/12/2027
CalSource 600 mg + 400 IU Vitamin D3 VN-18395-14 Calci lactat gluconat (tương đương với 179,6 mg calci nguyên tố) 1358 mg; Calci carbonat (tương đương 420,4 mg calci nguyên tố) 1050 mg; Cholecalciferol dạng bột cô đặc (tương đương 400 IU Vitamin D3) 4 mg Calci lactat gluconat (tương đương với 179,6 mg calci nguyên tố) 1358 mg; Calci carbonat (tương đương 420,4 mg calci nguyên tố) 1050 mg; Cholecalciferol dạng bột cô đặc (tương đương 400 IU Vitamin D3) 4 mg Viên nén sủi France 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Avamys VN-21418-18 Fluticason furoat; 27,5 mcg/liều xịt 27,5mcg Hỗn dịch xịt mũi Anh 28/10/2018 Không ghi
Atarax VN-21287-18 Hydroxyzine hydrochloride 25mg 25mg Viên nén bao phim Bỉ 03/07/2018 Không ghi
Zeffix VN3-31-18 Lamivudin 100mg 100mg Viên nén bao phim Ba Lan 26/03/2018 Không ghi
Panadol VD-29584-18 Paracetamol 500mg 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/02/2018 Không ghi
Panadol Cảm cúm VD-29585-18 Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg 500mg, 25mg, 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/02/2018 Không ghi
Rabipur QLVX-1048-17 Virus dại bất hoạt (chủng Flury LEP) hoạt lực ≥ 2,5IU/ml Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm Ấn Độ 23/10/2017 Không ghi
Zantac Injection VN-20516-17 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin HCl) 25mg/ml 25mg/ml Dung dịch tiêm Ý 07/06/2017 Không ghi
Votrient 400mg (Cơ sở đóng gói: Glaxo Wellcome, S.A.; đ/c: Avenida Extremadura, 3, Aranda de Duero, Burgos 09400, Spain) VN2-550-17 Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 400mg 400mg Viên nén bao phim Anh 19/02/2017 Không ghi
Nootropil 3g/15ml VN-19960-16 Piracetam 3g/15ml Dung dịch tiêm Ý 04/09/2016 Không ghi
Nootropyl 1g/5ml VN-19961-16 Piracetam 1g/5ml Dung dịch tiêm Ý 04/09/2016 Không ghi
Tykerb (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Victoria 3155, Australia) VN2-467-16 Lapatinib (dưới dạng Lapatinib ditosylate monohydrate) 250mg Viên nén bao phim Anh 22/03/2016 Không ghi
Hycamtin 1mg VN2-385-15 Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch Ý 05/10/2015 Không ghi
Hycamtin 4mg VN2-386-15 Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 4mg Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch Ý 05/10/2015 Không ghi
Hycamtin 0,25mg VN2-265-14 Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 0,25mg Viên nang cứng Ý 18/09/2014 Không ghi
Hycamtin 1mg VN2-266-14 Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg Viên nang cứng Ý 18/09/2014 Không ghi
Panadol extra VD-21189-14 Paracetamol 500mg; Caffein 65mg Viên nén Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Panadol trẻ em VN-17961-14 Paracetamol (dạng Paracetamol vi nang) 120mg Viên nhai Malaysia 11/06/2014 Không ghi
Kivexa VN2-214-13 Abacavir (dưới dạng Abacavir sulfate) 600mg; Lamivudin 300mg Viên nén bao phim Anh 26/12/2013 Không ghi
Zeffix (Cơ sở đóng gói: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd Địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia, Victoria 3155 Australia) VN-17443-13 Lamivudine 100mg Viên nén bao phim Anh 26/12/2013 Không ghi
Seretide Accuhaler 50/500mcg VN-17041-13 Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50 mcg; Fluticasone Propionate 500mcg Bột hít phân liều Anh 30/09/2013 Không ghi
Ventolin Rotacaps 200mcg VN-17042-13 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 200mcg Thuốc bột hít đóng trong viên nang cứng Australia 30/09/2013 Không ghi
Retrovir 100mg VN-16769-13 Zidovudine 100mg Viên nang cứng Romania 04/07/2013 Không ghi
Evoflo Evohaler 25/125mcg VN-16264-13 Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25mcg/liều xịt; Fluticasone Propionate 125mcg/liều xịt Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng Tây Ban Nha 17/01/2013 Không ghi
Evoflo Evohaler 25/250mcg VN-16265-13 Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25mcg/liều xịt; Fluticasone Propionate 250mcg/liều xịt Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng Tây Ban Nha 17/01/2013 Không ghi
Evoflo Evohaler 25/50mcg VN-16266-13 Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25mcg/liều xịt; Fluticasone Propionate 50mcg/liều xịt Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng Tây Ban Nha 17/01/2013 Không ghi
Hycamtin 1mg VN2-36-13 Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch Ý 17/01/2013 Không ghi
Hycamtin 4mg VN2-37-13 Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 4mg Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch Ý 17/01/2013 Không ghi
Nimbex 2mg/ml VN2-38-13 Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 2mg/ml Dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch Ý 17/01/2013 Không ghi
Nimbex 5mg/ml VN2-39-13 Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 5mg/ml Dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch Ý 17/01/2013 Không ghi
Polytar bar VN-16268-13 Polytar A 1% 0,01 Xà phòng y khoa Philippines 17/01/2013 Không ghi
Votrient 200mg (Cơ sở đóng gói (cấp 1 & cấp 2) & xuất xưởng thành phẩm: Glaxo Wellcome, S.A.; đ/c: Avda. de Extremadura, 3, 09400 - Aranda de Duero (Burgos), Spain) VN2-34-13 Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 200mg 600mg/300mg Viên nén bao phim Anh 17/01/2013 Không ghi
Votrient 400mg (Cơ sở đóng gói (cấp 1 & cấp 2) & xuất xưởng thành phẩm: Glaxo Wellcome, S.A.; đ/c: Avda. de Extremadura, 3, 09400 - Aranda de Duero (Burgos), Spain) VN2-35-13 Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 400mg 600mg/300mg Viên nén bao phim Anh 17/01/2013 Không ghi
Sastid bar VN-15449-12 sulphur; Salicylic acid sulphur 10%; Salicylic acid 3% Xà phòng y khoa Philippines 21/06/2012 Không ghi
Seretide Accuhaler 50/250mcg VN-15447-12 Salmeterol xinafoate, Fluticasone propionate (50mcg Salmeterol; 250mcg Fluticasone propionate) Bột hít phân liều Anh 21/06/2012 Không ghi
Seretide Evohaler DC 25/125mcg VN-15448-12 Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate Fluticasone propionate125mcg;Salmeterol 25mcg/liều Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng Tây Ban Nha 21/06/2012 Không ghi
Panadol cảm cúm VD-16582-12 Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrine HCl 5mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Nootropil VN-15056-12 Piracetam 12g/60ml Dung dịch truyền Ý 21/03/2012 Không ghi
Fraxiparine 0.4ml VN-14682-12 Nadroparin Calcium 3800IU/0,4ml Dung dịch tiêm Pháp 11/01/2012 Không ghi
Meropenem GSK 1g VN-14680-12 Meropenem trihydrate 1g Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền Brazil 11/01/2012 Không ghi
Meropenem GSK 500mg VN-14681-12 Meropenem trihydrate 500mg Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền Brazil 11/01/2012 Không ghi
Polytar Liquid VN-14685-12 Polytar 0,01 Dầu gội Singapore 11/01/2012 Không ghi
Seretide Evohaler DC 25/250mcg VN-14683-12 Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate Fluticasone propionate 250mcg;Salmeterol 25mcg/liề Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng Tây Ban Nha 11/01/2012 Không ghi
Stiemycin VN-14686-12 Erythromycin 2% w/v Dung dịch dùng ngoài Singapore 11/01/2012 Không ghi
Arixtra VN-14177-11 Fondaparinux natri 2,5mg/0,5ml Dung dịch tiêm Pháp 07/11/2011 Không ghi
Piperacillin/Tazobactam GSK 4g/0,5g VN-14179-11 Piperacillin natri; Tazobactam natri Mỗi lọ chứa: Piperacillin 4g; Tazobactam 0,5g Bột pha tiêm Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Avamys VN-12459-11 Fluticasone furoate 27,5mcg/liều xịt Hỗn dịch xịt mũi Anh 19/04/2011 Không ghi
Bactroban ointment VN-12464-11 Mupirocin acid 20mg/g Thuốc mỡ Philippines 19/04/2011 Không ghi
Combivir Tablets (Cơ sở đóng gói: GlaxoSmithKline Australia Pty. Ltd.) VN-12460-11 Lamivudine; Zidovudine 150mg;300mg Viên nén bao phim Anh 19/04/2011 Không ghi
Malanil paediatric tablets VN-12462-11 Atovaquone, Proguanil HCl 62,5mg; 25mg Viên nén bao phim Canada 19/04/2011 Không ghi
Malanil tablets VN-12463-11 Atovaquone, Proguanil HCl 250mg; 100mg Viên nén bao phim Canada 19/04/2011 Không ghi
Panadol Children Soluble (Panadol trẻ em viên sủi) VN-12461-11 Paracetamol 250mg Viên sủi Australia 19/04/2011 Không ghi
Panadol Extra Effervescent VN-12458-11 Paracetamol; Ceffein 500mg/65mg Viên sủi Hy lạp 19/04/2011 Không ghi
Ventolin Nebules VN-11572-10 Salbutamol sulfate 2,5mg/2,5ml Salbutamol Dung dịch khí dung Australia 22/12/2010 Không ghi
Atarax VN-11059-10 Hydroxyzine hydrochloride 25mg Viên nén bao phim Bỉ 16/12/2010 Không ghi
Augmentin 625mg tablets VN-11057-10 Amoxicilin trihydrate; Clavulanate kali 500mg Amoxicillin; 125 mg Acid clavulanic Viên nén bao phim Anh 16/12/2010 Không ghi
Flixotide Nebules 0.5mg VN-11056-10 Fluticasone propionate 0,5mg/2ml Hỗn dịch hít dùng cho khí dung Australia 16/12/2010 Không ghi
Panaflex VN-11058-10 Diclofenac natri 60mg/ miếng Cao dán Đài Loan 16/12/2010 Không ghi
Panaflex Gel VN-11060-10 Diclofenac Natri 10mg/g Gel bôi da Đài Loan 16/12/2010 Không ghi
Flixonase VN-10263-10 Fluticasone propionat 0,05% (kl/kl) Hỗn dịch xịt mũi Tây Ban Nha 19/08/2010 Không ghi
Zantac Injection VN-10265-10 Ranitidine HCl Ranitidine 25mg/ml Dung dịch tiêm Ý 19/08/2010 Không ghi
Zantac Tablets VN-10264-10 Ranitidine HCl Ranitidine 150mg/viên Viên nén bao phim Tây Ban Nha 19/08/2010 Không ghi
Zeffix Tablets VN-10262-10 Lamivudine 100mg Viên nén bao phim Anh 19/08/2010 Không ghi
Zinnat tablets 125mg VN-10260-10 Cefuroxime Axetil 125mg Cefuroxime Viên nén bao phim Anh 19/08/2010 Không ghi
Zinnat tablets 500mg VN-10261-10 Cefuroxime Axetil 500mg Cefuroxime Viên nén bao phim Anh 19/08/2010 Không ghi
Augmentin 1g tablets VN-5377-10 Amoxicillin; Acid clavulanic 875mg;125mg Viên nén bao phim Anh 06/01/2010 Không ghi
Combivir VN-5375-10 Lamivudine; Zidovudine 150mg; 300mg Viên nén bao phim Australia 06/01/2010 Không ghi
Hepsera VN-5374-10 Adefovir dipivoxil 10mg/ viên Viên nén Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 06/01/2010 Không ghi
Scotts Emulsion Orange VN-5376-10 Cod liver oil; Vitamin A và D3 oily concentrate; Calcium hypophosphite 17,3mg;1,0mg; 414mg Nhũ dịch uống Malaysia 06/01/2010 Không ghi
Zinnat tablets 250mg VN-5372-10 Cefuroxime axetil 250mg Cefuroxime Viên nén bao phim Anh 06/01/2010 Không ghi
Zovirax cream VN-5373-10 Aciclovir -- Cream Anh 06/01/2010 Không ghi
Augmentin Injection VN-8713-09 Amoxicillin Sodium; clavulanate Potassium 1g Amoxicillin; 200mg acid clavulanic Bột pha tiêm Anh 17/08/2009 Không ghi
Augmentin 500mg/62,5mg VN-16487-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 62,5mg Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 62,5mg Bột pha hỗn dịch uống France 29/12/2022 Hết hạn
Augmentin 250mg/31,25mg VN-17444-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250 mg, Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 31,25 mg Bột pha hỗn dịch uống France 10/05/2022 Hết hạn
Priorix VX-1225-21 Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) >=lg3 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) >=lg3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) >=lg3 CCID51 Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) >=lg3 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) >=lg3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) >=lg3 CCID51 Bột vắc xin đông khô Ý/Pháp/Bỉ 27/05/2021 Hết hạn
Ventolin Expectorant VN-17044-13 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate); Guaifenesin 50mg/5ml Si rô Philippines 30/09/2013 Hết hạn
Panadol Viên sủi VN-16488-13 Paracetamol 500mg Viên sủi Australia 31/03/2013 Hết hạn
Keppra 250mg VN-15908-12 Levetiracetam 250mg Viên nén bao phim Bỉ 09/10/2012 Hết hạn
Lamictal 100mg (Đóng gói bởi: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Vic 3155, Australia) VN-15905-12 Lamotrigine 100mg Viên nén Ba Lan 09/10/2012 Hết hạn
Lamictal 25mg (Đóng gói bởi: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Vic 3155, Australia) VN-15906-12 Lamotrigine 25mg Viên nén Ba Lan 09/10/2012 Hết hạn
Lamictal 50mg (Đóng gói bởi: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Vic 3155, Australia) VN-15907-12 Lamotrigine 50mg Viên nén Ba Lan 09/10/2012 Hết hạn
Otrivin VN-15559-12 Xylometazoline Hydrochloride 0,1% Dung dịch nhỏ mũi Thụy Sĩ 21/06/2012 Hết hạn
CervarixTM QLVX-0490-12 Human Papillomavirus type 16 L1 protein Human Papillomavirus type 18 L1 protein 20mcg Hỗn dịch tiêm Bỉ 08/04/2012 Hết hạn
Ventolin Nebules VN-13707-11 Salbutamol sulphate 5mg/2,5ml Dung dịch khí dung Australia 06/09/2011 Hết hạn
Augmentin SR VN-13130-11 Amoxicillin trihydrate, Amoxicillin Sodium; Potassium clavulanate 1000mg Amoxicillin, 62,5mg Clavulanic acid Viên nén bao phim phóng thích kéo dài Pháp 11/07/2011 Hết hạn
Ventolin syrup VN-10266-10 Salbutamol sulphate 2mg salbutamol/5ml Sirô Philippines 19/08/2010 Hết hạn
Zinnat Suspension VN-20513-17 Mỗi gói 4,220g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg Cốm pha hỗn dịch uống United Kingdom 10/05/2022 Đã rút
Infanrix IPV-Hib QLVX-1138-19 Mỗi liều 0,5ml chứa: '- Giải độc tố bạch hầu: '- Giải độc tố uốn ván: '- Kháng nguyên Bordetella pertussis: '+ Giải độc tố ho gà: '+Filamentous haemagglutinin '+ Pertactin '- Virus bại liệt bất hoạt tuýp 1; tuýp 2; tuýp 3 Polysaccharide Haemophilus influenzae tuýp b (PRP): cộng hợp với protein mang là giải độc tố uốn ván ≥ 30IU; ≥ 40IU; 25mcg; 25mcg; 8mcg 40 DU; 8DU; : 32 DU; 10mcg 25mcg Bột đông khô (Hib) và hỗn dịch (DTPa-IPV) để pha hỗn dịch tiêm Bỉ 18/02/2019 Đã rút
Fortum 2g VN-21417-18 Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 2g 2g Bột pha tiêm hay truyền Ý 28/10/2018 Đã rút
Zantac Tablets VN-20764-17 Ranitidin (dưới dạng ranitidin HCl) 150mg 150mg Viên nén bao phim Tây Ban Nha 18/09/2017 Đã rút
Loperamide GSK 2mg VD-27653-17 Loperamid HCl 2mg 2mg Viên nang cứng Việt Nam 21/06/2017 Đã rút
HIBERIX QLVX-988-17 Polysaccharide vỏ của Haemophilus influenzae (PRP):10mcg PRP cộng hợp với biến độc tố uốn ván (TT) 25mcg Polysaccharide vỏ của Haemophilus influenzae (PRP):10mcg PRP cộng hợp với biến độc tố uốn ván (TT) 25mcg Bột đông khô Bỉ 26/03/2017 Đã rút
Duac Once Daily Gel VN-19962-16 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (kl/kl); Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 5% Gel Anh 04/09/2016 Đã rút
Domperidone GSK 10mg VD-25067-16 Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/07/2016 Đã rút
Hepsera VN-19657-16 Adefovir dipivoxil 10mg Viên nén Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 22/03/2016 Đã rút
Seretide Evohaler 25/125mcg (Đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Victoria 3155, Úc) VN-19166-15 Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg; Fluticason propionat (micronised) 125mcg Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương) Pháp 05/10/2015 Đã rút
Seretide Evohaler 25/250mcg (Đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Victoria 3155, Úc) VN-19167-15 Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg; Fluticason propionat (micronised) 250mg Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương) Pháp 05/10/2015 Đã rút
Seretide Evohaler 25/50mcg (Đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Victoria 3155, Úc) VN-19168-15 Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg; Fluticason propionat (micronised) 50mcg Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương) Pháp 05/10/2015 Đã rút
Gridokline VN-17960-14 Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat Form1 97,875mg) 75mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/06/2014 Đã rút
Epivir 10mg/ml VN-17043-13 Lamivudine 10mg/ml Dung dịch uống Canada 30/09/2013 Đã rút
Vancomycin GSK 1g VN-16768-13 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 1000mg/lọ Bột đông khô để pha truyền tĩnh mạch Ấn Độ 04/07/2013 Đã rút
Flixotide Nebules 0.5mg/2ml VN-18309-14 Fluticasone propionate 0,5mg/2ml Hỗn dịch hít khí dung Australia 18/09/2014 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) FEI: 1033964; EI end: 19-04-24 United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) 18/04/2024 30/12/2025
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) P89W-6JZQ United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) 22/02/2021 21/02/2023
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) AXR6-6Q48 United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) 17/11/2020 16/11/2022
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) MBCH-9TB5 United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) 22/07/2019 21/07/2021
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) UM3C-BCTS United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) 10/07/2019 09/07/2021
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) FEI: 1033964; EI end: 26/01/2018 United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) 25/01/2018 30/12/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy FEI: 1033964; EI end: 19-04-24

Viên nén; viên nang; thuốc bột để hít (định liều, đa liều).

Phạm vi chứng nhận theo giấy P89W-6JZQ

* Sản phẩm: Bột hít phân liều Advair Diskus, 500 mcg/50mcg, Inhalant (Salmeterol 50 Microgram; Fluticasone propionate 500 Microgram). Tên tại Việt Nam: Seretide Accuhaler 50/500mcg.

Phạm vi chứng nhận theo giấy AXR6-6Q48

* Sản phẩm: Bột hít phân liều Advair Diskus, 250 mcg/50 mcg, Inhalant (Salmeterol 50 Microgram; Fluticasone propionate 250 Microgram). Tên tại Việt Nam: Seretide Accuhaler 50/250mcg.

Phạm vi chứng nhận theo giấy MBCH-9TB5

* Sản phẩm: Bột hít phân liều Advair Diskus, 500 mcg/50mcg, Inhalant (Salmeterol 50 Microgram; Fluticasone propionate 500 Microgram). Tên tại Việt Nam: Seretide Accuhaler 50/500mcg.

Phạm vi chứng nhận theo giấy UM3C-BCTS

* Sản phẩm: Bột hít phân liều Advair Diskus, 250 mcg/50 mcg, Inhalant (Salmeterol 50 Microgram; Fluticasone propionate 250 Microgram). Tên tại Việt Nam: Seretide Accuhaler 50/250mcg.

Phạm vi chứng nhận theo giấy FEI: 1033964; EI end: 26/01/2018

Viên nén; viên nang; thuốc bột để hít (định liều, đa liều).

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của GlaxoSmithKline Pte Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 115 số đăng ký thuốc của GlaxoSmithKline Pte Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
GlaxoSmithKline Pte Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.