Basf South East Asia Pte ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 7 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 124 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ibuprofen | BASF SOUTH EAST ASIA PTE, LTD. | USA | EP hiện hành (EP 11) | VACOBUFEN 400 | 15/06/2031 |
| Ibuprofen | BASF SOUTH EAST ASIA PTE. LTD | USA | EP hiện hành (EP 11.0) | Ibuprofen 400 mg | 21/11/2029 |
| Ibuprofen | BASF South East Asia Pte. Ltd | Hoa Kỳ | EP 9.0 | Profentana | 27/08/2028 |
| Ibuprofen | BASF SOUTH EAST ASIA PTE. LTD. | United States | USP 40 | Fencecod caps | 14/06/2025 |
| Ibuprofen | BASF South East Asia Pte., Ltd | USA | EP 8.0 | TANACINAD VIN SC | 22/10/2024 |
| Mỗi 20ml chứa povidon iod | Basf South East Asia Pte ltd | USA | USP40 | Povidone Iodine 10% | 31/07/2024 |
| Povidon iod | BASF South East Asia Pte. Ltd. | Singapore | DĐVN IV | N/A | 26/02/2024 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Acid stearic | Basf South East Asia Pte.Ltd | Singapore | USP hiện hành | Solflutin (893110129026) | 15/06/2031 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte Ltd | Germany | BP hiện hành | Sitamibe-M 50/850 (893110020126) | 09/03/2031 |
| Povidone К-30 | Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP hiện hành | Hadulosa Plus (893110015526) | 09/03/2031 |
| Povidon K30 | BASF South East Asia | Germany | USP hiện hành | Aucardil 6,25 (893110457125) | 02/12/2030 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte. Ltd | Singapore | BP 2022 | Duganka (893110483325) | 02/12/2030 |
| Natri laurylsulfat | BASF South East Asia Pte. Ltd. | Singapore 639090 | USP hiện hành | Fabaem 160 (893110382625) | 14/08/2030 |
| Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil | Basf South East Asia PTE LTD | 67056 Ludwigshafen | USP hiện hành | Biviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh) (893100377225) | 14/08/2030 |
| Polyvinyl pyrrolidon K 30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., | United state | USP hiện hành | Musotizat 2 (893110387425) | 14/08/2030 |
| Povidone K30 (PVP K30) | BASF South East Asia Pte. Ltd | Singapore | USP(*) | Urosolic 450 MQ (893110404425) | 14/08/2030 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte. Ltd. | Singapore | EP hiện hành | Meyerursolic (893110280225) | 02/06/2030 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte. Ltd. | Singapore | EP hiện hành | Meyerursolic F (893110280325) | 02/06/2030 |
| PVP K30 | BaSF south East Asia Pte.Ltd | Đức | USP phiên bản hiện hành | Fibratdamin (893110281825) | 02/06/2030 |
| Acid stearic | Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP hiện hành | Glipizid 10-Sol (893110269025) | 02/06/2030 |
| Polyoxyl 40 hydrogenated Castor | Basf South East Asia Pte. Ltd. | Đức | USP hiện hành | Maxgel New (893110274125) | 02/06/2030 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD | United state | USP 42 | Celesvaco (893110268225) | 02/06/2030 |
| Povidon K30 | Basf South East Asia Pte Ltd | Germany | USP hiện hành | Diệp Hạ Châu AGI (893200187825) | 28/04/2030 |
| Polyoxyl 40 Hydrogenated Castor Oil <div><br></div> | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD | Singapore | USP phiên bản hiện hành | Tràng Vị ĐDV (893200188125) | 28/04/2030 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., | United state | USP hiện hành | Vacofenac K50 (893110090325) | 13/03/2030 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., | United state | USP hiện hành | Tensinlos (893110089825) | 13/03/2030 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., | United state | USP hiện hành | Tusalene 10 (893100089925) | 13/03/2030 |
| Copovidon | BASF South East Asia Pte Ltd | Singapore | USP 2023 | Nady-Lina 5 (893110054825) | 13/03/2030 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia | Germany | NF hiện hành | Mirtazapine 15 mg (893110055825) | 13/03/2030 |
| Povidon K30 | BASF South East Asia Pte Ltd | Germany | NF 33 (2015) | Bismogi (893110055625) | 13/03/2030 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD | United state | USP 41 | Vacocholic 300 (893110090125) | 13/03/2030 |
| Polyvinyl pyrolidon K30 <div>(PVP K30) </div><div><br></div> | Basf South East Asia Pte.Ltd | Germany | USP hiện hành | Hadumarol (893110093925) | 13/03/2030 |
| Povidone K30 (PVP K30) | Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP hiện hành | Hadutatin (893110093425) | 13/03/2030 |
| Polyoxyl 6 cetostearyl ether | BASF South East Asia Pte Ltd | Germany | BP phiên bản hiện hành | Mibeonate – N (893110343400) | 19/12/2029 |
| Polyoxyl 25 cetostearyl ether | BASF South East Asia Pte Ltd | Germany | BP phiên bản hiện hành | Mibeonate – N (893110343400) | 19/12/2029 |
| Povidon K90 | BASF South East Asia Pte Ltd | Germany | NF hiện hành | Paracetamol 500mg (893100324300) | 19/12/2029 |
| Kolliphor | BASF South East Asia Pte Ltd | Singapore | USP 2024, EP 11.0 | Timoprost (893110327700) | 19/12/2029 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia | Germany | NF hiện hành | Mirtazapine 30mg (893110324200) | 19/12/2029 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., | USA | USP hiện hành | Vacodol (893100338400) | 19/12/2029 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte. Ltd | Singapore | EP hiện hành | Myzosin 4 (893110158600) | 21/11/2029 |
| Poloxamer 407 | BASF South East Asia Pte. Ltd. | Mỹ | USP-NF 2023 | Abmuza 2.5 (893110141800) | 21/11/2029 |
| Crospovidon | BASF South East Asia Pte Ltd | Singapore | USP40 | Pharbivo 10 (893110147200) | 21/11/2029 |
| Povidon K30 | Basf South East Asia Pte, Ltd. | Đức | USP | Elcotax (893110151400) | 21/11/2029 |
| Ludipress | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD | Đức | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Fudnostra 5 (893110143800) | 21/11/2029 |
| Povidone K30 | Basf South East Asia Pte. Ltd. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Solmovis (893100111300) | 31/10/2029 |
| Copovidon | BASF SOUTH EAST ASIA PTE. LTD. | Hoa Kỳ | USP 40 | Linagliptin Spm 5 (893110111200) | 31/10/2029 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia | Germany | NF hiện hành | Etorlod 200 (893110087900) | 31/10/2029 |
| Povidon K30 | BASF South East Asia Pte Ltd | Germany | USP hiện hành | Etorlod 200 (893110087900) | 31/10/2029 |
| Povidone K30 (PVP K30) | Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP hiện hành | Tanramoma (893110108400) | 31/10/2029 |
| Povidone K30 (PVP K30) | Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP | Hadugut 300 (893110107600) | 31/10/2029 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD | United state | USP hiện hành | Vaconidazol 250 (893115107000) | 31/10/2029 |
| Ludipress | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD | Đức | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Fudnostra 10 (893110096300) | 31/10/2029 |
| Kollidon 30 | Basf South East Asia Pte. Ltd | Hoa Kỳ | USP-NF 2022 | Eszopiclone Spm (893110950224) | 15/09/2029 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte. Ltd | Singapore | EP 10.0 | Meyerurso (893110952024) | 15/09/2029 |
| Copovidon | BASF South East Asia Pte., Ltd | Singapore 639090 | USP 40 | Phartevir 800 (893110944724) | 15/09/2029 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte Ltd | Germany | BP hiện hành | Sotensid 400 (893110756724) | 11/08/2029 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte Ltd | Germany | BP 2019 | Sitamibe-M 50/1000 (893110756624) | 11/08/2029 |
| Kolliphor RH 40 | BASF South East Asia Pte Ltd | Đức | USP 40/ EP 9.0/ BP 2018 | Laforin Curespray (893100735024) | 11/08/2029 |
| Povidon K30 | BASF South East Asia | Đức | USP hiện hành | Agivastar 20 (893110729824) | 11/08/2029 |
| Cremophor A25 | BASF South East Asia Pte Ltd | Singapore | BP 2012 | Genskinol (893110728624) | 11/08/2029 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., | United state | USP hiện hành | Vacorepid (893110749624) | 11/08/2029 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., | United state | USP hiện hành | Trimetazidin (893110749324) | 11/08/2029 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD | USA | USP 41 | Vacocipdex 500 Tab (893115749424) | 11/08/2029 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., | United state | USP hiện hành | Trimetazidin (893110749324) | 11/08/2029 |
| Povidon K30 | BASF South East Asia Pte Ltd. | Germany | USP hiện hành | Floxtac 300 (893115648824) | 01/08/2029 |
| Polyvinyl pyrolidon K30 (PVP K30) | Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP | Edmund Tab (893100650724) | 01/08/2029 |
| Kolliphor® P 407 | BASF South East Asia Pte. Ltd. | USA | USP 43 | Pvp-Iodine 10% (893100572824) | 01/07/2029 |
| Povidon K30 | BASF South East Asia Pte Ltd | Đức | — | Gapenagi 75 (893110573224) | 01/07/2029 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD | United state | USP hiện hành | Desloratadin Vaco (893100578924) | 01/07/2029 |
| Povidone K30 (PVP K30) | Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP | Hadugut 100 (893110579124) | 01/07/2029 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia | Germany | NF hiện hành | Etorlod 300 (893110360824) | 06/06/2029 |
| Povidon K30 | BASF South East Asia Pte Ltd | Germany | USP hiện hành | Etorlod 300 (893110360824) | 06/06/2029 |
| Povidone K30 (PVP K30) | Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP | Haduliptin 50 (893110368924) | 06/06/2029 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte. Ltd | Singapore | BP 2020 | Liverplus (893110292424) | 05/05/2029 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte. Ltd | Singapore | EP | Meyersapride 5 (893110292624) | 05/05/2029 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte. Ltd | Singapore | BP | Meyerflumid 100 (893110292524) | 05/05/2029 |
| Acid stearic | BASF South East Asia Pte. Ltd. | Singapore | USP hiện hành | GliVT 5 (893110293624) | 05/05/2029 |
| Polyethylen glycol 400 | Basf South East Asia Pte. Ltd. | Germany | EP hiện hành (EP 11) | Uritast (893110293324) | 05/05/2029 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., | United state | USP phiên bản hiện hành | Ambron (893100287724) | 05/05/2029 |
| Povidon K30 (PVP K30) | Basf South East Asia Pte.Ltd | Germany | USP | Soljemi (893110301624) | 05/05/2029 |
| Povidone K30 (PVP K30) | Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP hiện hành | Hadufovir (893110288024) | 05/05/2029 |
| Povidone K30 (PVP K30) | Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP hiện hành | Haduliptin 25 (893110252724) | 28/03/2029 |
| <div>Polyvinyl pyrrolidon K30 </div> | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., | USA | USP hiện hành | Alimemazin (893100252524) | 28/03/2029 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte. Ltd | Singapore | BP 2022 | Meyerflumid 20 (893110254824) | 28/03/2029 |
| Polyethylen glycol 400 | Basf South East Asia Pte. Ltd. | Germany | EP 9 | Bixofen 120 (893100237224) | 20/03/2029 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte Ltd | Germany | BP phiên bản hiện hành | Lacisartan HCT 100/12.5 (893110238824) | 20/03/2029 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., | United state | USP hiện hành | Paracetamol-tramadol (893111234024) | 20/03/2029 |
| Macrogol (25) cetostearyl ether | BASF SOUTH EAST ASIA PTE.LTD | Đức | BP2016 | Gensilron (893110113724) | 31/01/2029 |
| Macrogol (6) cetostearyl ether | BASF SOUTH EAST ASIA PTE.LTD | Đức | BP2016 | Gensilron (893110113724) | 31/01/2029 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., | Germany | USP hiện hành | Vacobufen 400 (893100032324) | 29/01/2029 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte. Ltd. | Singapore | EP | Meyerfibrat NT 145 (893110034724) | 29/01/2029 |
| Copovidon | BASF South East Asia Pte Ltd | Singapore | USP hiện hành | Fabalina 5/10 (893110492625) | 02/12/2028 |
| Copovidon | BASF South East Asia Pte Ltd | Singapore | USP hiện hành | Fabalina 5/25 (893110492725) | 02/12/2028 |
| Povidone K30 (PVP K30) | Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP hiện hành | Eurbone 50 (893110457623) | 07/11/2028 |
| Povidon K30 | BASF South East Asia Pte Ltd | USA | BP phiên bản hiện hành | Minovir (893110461223) | 07/11/2028 |
| Natri lauryl sulfat | BASF South East Asia Pte. Ltd | Singapore | BP | Meyerflumid 10 (893110459223) | 07/11/2028 |
| Povidone K30 | Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP hiện hành | Haduvadin 5 (893110457723) | 07/11/2028 |
| Povidone K30 | Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP hiện hành | Haduvadin 7.5 (893110457823) | 07/11/2028 |
| Macrogol (25) cetostearyl ether | BASF SOUTH EAST ASIA PTE.LTD | Đức | BP 2016 | Siviron (893110245823) | 27/08/2028 |
| Macrogol (6) cetostearyl ether | BASF SOUTH EAST ASIA PTE.LTD | Đức | BP 2016 | Siviron (893110245823) | 27/08/2028 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., | United state | USP 41 | Vacobamol plus (893110221623) | 23/08/2028 |
| Copovidon VA 64 | BASF South East Asia Pte Ltd | Singapore | USP hiện hành | Natinzid 5 (893110218423) | 23/08/2028 |
| Crospovidon | BASF SOUTH EAST ASIA PTE. LTD. | Singapore | EP 9.0 | LEVOFLOXACIN 500 MG (893115213523) | 23/08/2028 |
| Crospovidon | BASF SOUTH EAST ASIA PTE. LTD. | Singapore | EP 9.0 | Volexin 250 (893115213423) | 23/08/2028 |
| Povidone K30 (PVP K30) | Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP hiện hành | Haduliptin (893110237423) | 23/08/2028 |
| Polyvinyl pyrolidon K30 (PVP K30) | Basf South East Asia Pte.Ltd | Germany | USP hiện hành | Solmelon (893100237523) | 23/08/2028 |
| Cremophor RH40 | Basf South East Asia Pte. Ltd. | Đức | USP 40 | SOLBUFEN (893100162623) | 02/07/2028 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.