Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2026.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 111 thuốc; sản xuất 120 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 16 |
| 2024 | 97 |
| 2014 | 1 |
Toàn bộ 120 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lafaxor | 893110180526 (cũ: VD-21058-14) | Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 75 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| AREOLA-10 | 893110093826 | Aripiprazol 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| COPHENYL-100 | 893114093926 | Thalidomid 100 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| EPOEM | 893110094026 | Ibrutinib 140 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| GIVET CHEW | 893110094126 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg | Viên nhai | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Areola-5 | 893110010126 | Aripiprazol 5mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Fexofenadin hydroclorid 120 mg Không kê đơn | 893100461325 | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Strongfil-40 | 893110492525 | Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2028 |
| Evaldez-100 | 893110358325 (cũ: VD-34675-20) | Levosulpirid 100mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Evaldez-25 | 893110358425 (cũ: VD-34676-20) | Levosulpirid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Evaldez-50 | 893110358525 (cũ: VD-34677-20) | Levosulpirid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Abbiati-600 | 893110372725 | Acid thioctic 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| WEDES DAVI | 893110372825 | Azathioprin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Chalkas-3 | 893110372925 | Eszopiclone 3mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Dipasquel-10 | 893110373025 | Dapagliflozin propanediol monohydrat tương đương Dapagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lombard-50 | 893110373125 | Milnacipran hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Imidapril Hydroclorid 10mg | 893110241925 | Imidapril hydroclorid 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mefota 850/50 | 893110242025 | Metformin hydrochloride 850mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Methylprednisolon 16mg | 893110242125 | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sitagliptin 25mg | 893110242225 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Strongfil-20 | 893110296125 | Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat 29,56mg) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Strongfil-30 | 893110296225 | Afatinib dimaleat tương đương Afatinib 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Coliomax | 893110309900 (cũ: VD-20074-13) | L-ornithin-L-aspartat 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| GREGORY-2 | 893110289700 (cũ: VD-20523-14) | Glimepirid 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Materazzi | 893110289800 (cũ: VD-20075-13) | Eperison HCl 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Zhekof-80 | 893110290200 (cũ: VD-27458-17) | Telmisartan 80mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Urxyl | 893110290000 (cũ: VD-29726-18) | Ursodeoxycholic acid 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Xonatrix-120 Không kê đơn | 893100290100 (cũ: VD-34171-20) | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Gayax-400 | 893110289600 (cũ: VD-34169-20) | Amisulprid 400mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sulpiride | 893110289900 (cũ: VD-34170-20) | Sulpirid 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Forlen | 893110289500 (cũ: VD-34678-20) | Linezolid 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Gyoryg | 893110020900 (cũ: VD-21988-14) | Acarbose 50mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Huntelaar | 893110021200 (cũ: VD-19661-13) | Lacidipin 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Levetral | 893110068300 (cũ: VD-14032-11) | 500mg Levetiracetam | viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Miprotone | 893110021300 (cũ: VD-23281-15) | Progesteron micronized 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sakuzyal | 893110021700 (cũ: VD-15281-11) | Oxcarbazepin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Souzal | 893110021800 (cũ: VD-18101-12) | Rabeprazol natri 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg | 893110021900 (cũ: VD-18516-13) | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tacropic | 893110068500 (cũ: VD-20364-13) | 12mg/10g Tacrolimus monohydrat | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Trixlazi Không kê đơn | 893100068400 (cũ: VD-16723-12) | — Calci carbonat tương đương Calci nguyên tố 400mg; Colecalciferol (vitamin D3) 100IU; Kẽm sulphat monohydrat tương đương Kẽm nguyên tố 5mg; Magnesi hydroxyd tương đương Magnesi nguyên tố 150mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Vigorito | 893110022100 (cũ: VD-21482-14) | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Villex-500 | 893115022200 (cũ: VD-22644-15) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Wedes | 893110022300 (cũ: VD-18520-13) | Azathioprin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| ZABALES | 893110022400 (cũ: VD-20079-13) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Zalenka | 893110068600 (cũ: VD-17749-12) | — Minocyclin 50mg dưới dạng Minocyclin hydroclorid 54mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| zlatko-100 | 893110022500 (cũ: VD-21483-14) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 128,48mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Glockner-5 | 893110020800 (cũ: VD-23921-15) | Methimazol 5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Givet-10 | 893110021000 (cũ: VD-28459-17) | Montelukast natri tương đương montelukast 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Franilax | 893110020700 (cũ: VD-28458-17) | Furosemid 20mg; Spironolacton 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Desratel Không kê đơn | 893100020600 (cũ: VD-28452-17) | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Hayex | 893110021100 (cũ: VD-28462-17) | Bambuterol HCl 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Toulalan | 893110022000 (cũ: VD-27454-17) | Itoprid HCl 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Patchell | 893110021500 (cũ: VD-25950-16) | Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cruzz-35 | 893110020500 (cũ: VD-27435-17) | Risedronat natri 35mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Nerazzu-25 | 893110021400 (cũ: VD-27447-17) | Losartan kali 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ravastel-20 | 893110021600 (cũ: VD-27449-17) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Gonesi | 893110075400 (cũ: VD-27275-17) | 400mg Pentoxifyllin | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Coxnis | 893110020400 (cũ: VD-31633-19) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Agostini | 893110806324 (cũ: VD-21047-14) | Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri) 70mg; Cholecalciferol 140µg (mcg) | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Gimyenez | 893110806824 (cũ: VD-22321-15) | Betahistin dihydroclorid 16mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Gumas Không kê đơn | 893100846524 (cũ: VD-18097-12) | Mỗi gói chứa: Magnesi hydroxyd gel 20% tương đương Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd gel 20% tương đương Nhôm oxyd 400mg; Simethicon 100% 80mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Magrax-F | 893110807024 (cũ: VD-19172-13) | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Nasrix | 893110807124 (cũ: VD-28475-17) | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Divaser | 893110806524 (cũ: VD-28453-17) | Betahistin dihydroclorid 8mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Zuiver | 893110807824 (cũ: VD-28490-17) | Ursodeoxycholic acid 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Omeprazol 20mg | 893110807324 (cũ: VD-28476-17) | Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi) 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Vaslor-40 | 893110807624 (cũ: VD-28487-17) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Flodilan-2 | 893110806624 (cũ: VD-28457-17) | Glimepirid 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Javiel | 893110806924 (cũ: VD-28465-17) | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Zurer-300 | 893110807924 (cũ: VD-27461-17) | Clindamycin hydroclorid Tương đương clindamycin 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Nixki-20 | 893110807224 (cũ: VD-29724-18) | Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi) 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Zentogout-40 | 893110807724 (cũ: QLĐB-679-18) | Febuxostat 40mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Fluconazol 150mg | 893110806724 (cũ: VD-29718-18) | Fluconazol 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Dasarab | 893110806424 (cũ: VD-30338-18) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Risenate | 893110807524 (cũ: VD-32812-19) | Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Kuzawa | 893110736224 | Mesalamin 500mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Molnu Davi 200 | 893110736324 | Molnupiravir 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Sitagliptin 50 mg | 893110736424 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Valdivia-50 | 893110736524 | Voriconazol 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Derdiyok | 893110481824 (cũ: VD-22319-15) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Mifros | 893110506724 (cũ: VD-21060-14) | Penicillamin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Ozzy-40 | 893110481924 (cũ: VD-28477-17) | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Zoacnel | 893110482124 (cũ: VD-27459-17) | Isotretinoin 20mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Eurolux-1 | 893110434924 (cũ: VD-28906-18) | Repaglinid 1mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Esseil-5 | 893110434824 (cũ: VD-28905-18) | Cilnidipin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Givet-4 | 893110435124 (cũ: VD-28908-18) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Thuốc cốm uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Soares Không kê đơn | 893100468724 (cũ: VD-29725-18) | Almagat 1,5g | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Huether-25 | 893110435224 (cũ: VD-29721-18) | Topiramat 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Eurolux-2 | 893110435024 (cũ: VD-29717-18) | Repaglinid 2mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Zuryk | 893110435924 (cũ: VD-29728-18) | Allopurinol 300mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Neubatel | 893110435724 (cũ: VD-28921-18) | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| HYYR | 893114435324 (cũ: VD-28913-18) | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid) 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Esseil-10 | 893110434724 (cũ: VD-28904-18) | Cilnidipin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tabarex | 893110435824 (cũ: VD-30351-18) | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Jimenez | 893110435424 (cũ: VD-30341-18) | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Kirby | 893110435524 (cũ: VD-31634-19) | Erdostein 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Chichar | 893110481724 (cũ: VD-32618-19) | Racecadotril 30mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tacrolimus 0,03% | 893110482024 (cũ: VD-32813-19) | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,03% (w/w) | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Knevate Không kê đơn | 893100435624 (cũ: VD-32811-19) | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Bourabia-8 | 893110434624 (cũ: VD-32809-19) | Thiocolchicosid 8mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Bourabia-4 | 893110434524 (cũ: VD-32808-19) | Thiocolchicosid 4mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Kozeral | 893110385224 (cũ: VD-18511-13) | Ketorolac tromethamin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Xonatrix Không kê đơn | 893100385624 (cũ: VD-25952-16) | Fexofenadin HCl 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Nerazzu-Plus | 893110385324 (cũ: VD-26502-17) | Hydroclorothiazid 25mg; Losartan kali 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Gonzalez-125 | 893110384924 (cũ: VD-28909-18) | Deferasirox 125mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Gonzalez-250 | 893110385024 (cũ: VD-28910-18) | Deferasirox 250mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Gonzalez-500 | 893110385124 (cũ: VD-29720-18) | Deferasirox 500mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Acritel-10 Không kê đơn | 893100415024 (cũ: VD-28899-18) | Levocetirizin dihydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Gon Sa Ezeti-10 | 893110384824 (cũ: VD-29719-18) | Ezetimibe 10mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Divaserc | 893110384624 (cũ: VD-30339-18) | Betahistin dihydroclorid 24mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Gon Sa Atzeti | 893110384724 (cũ: VD-30340-18) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Reinal-5 | 893110385424 (cũ: VD-30346-18) | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Trozimed-B | 893110385524 (cũ: VD-31093-18) | Mỗi tuýp 30g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 15mg; Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 1,5mg | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tadalafil 20 mg | 893110270524 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Chalkas-2 | 893110228124 | Eszopiclone 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Eimler-10 | 893110228224 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tacropic 0,03% | 893110228324 | Tacrolimus 0,03% dưới dạng Tacrolimus monohydrat 3,067mg | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tehep-B | 893110476124 (cũ: VD-31637-19) | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Hết hạn |
| Phalu gel | VD-21481-14 | Nhôm phosphat (dạng hỗn dịch 20%) 12,38g/20g | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Ramitrez | 893110807424 (cũ: VD-21066-14) | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) | ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | Ph.Eur. hiện hành | GIVET CHEW | 15/06/2031 |
| Ibrutinib | NATCO PHARMA LIMITED | Ấn Độ | NSX | EPOEM | 15/06/2031 |
| Aripiprazol | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành | AREOLA-10 | 15/06/2031 |
| Aripiprazol | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Areola-5 | 09/03/2031 |
| Fexofenadin hydroclorid | SREEKARA ORGANICS | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Fexofenadin hydroclorid 120 mg | 02/12/2030 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrat tương đương Dapagliflozin | FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO.,LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2024 | Dipasquel-10 | 14/08/2030 |
| Acid thioctic | SUZHOU FUSHILAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP - NF hiện hành | Abbiati-600 | 14/08/2030 |
| Eszopiclone | SYMED LABS LIMITED (UNIT-II) | Ấn Độ | USP hiện hành | Chalkas-3 | 14/08/2030 |
| Milnacipran hydroclorid | MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | TCCS | Lombard-50 | 14/08/2030 |
| Azathioprin | ZHEJIANG CHENG YI PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 9.5 | Azathioprin 50 mg | 14/08/2030 |
| Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate) | ZHEJIANG YONGTAI PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2022 | Mefota 850/50 | 02/06/2030 |
| Methylprednisolon | YUEYANG HUANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 10 | Methylprednisolon 16mg | 02/06/2030 |
| Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) | ZHEJIANG YONGTAI PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Sitagliptin 25mg | 02/06/2030 |
| Imidapril hydroclorid | HUNAN JIUDIAN HONGYANG PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | JP hiện hành (JP 17) | Imidapril Hydroclorid 10mg | 02/06/2030 |
| Metformin hydrochloride | AURO LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | BP 2022 | Mefota 850/50 | 02/06/2030 |
| <p>Tripotassium dicitrato bismuthat tương đương bismuth oxyd</p> | ZHEJIANG XINMINGZHU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | CP 2015 | Bismuth Oxyd 120 mg | 13/03/2030 |
| Methocarbamol | SYNTHOKEM LABS PVT, LTD (UNIT-II) | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) + TCCS | Dzukic-750 | 13/03/2030 |
| <div>Methimazol</div> | YICHENG YONGXIN FINE CHEMICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40 | Methimazol 10 mg | 13/03/2030 |
| Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) | RUYUAN HEC PHARM CO.LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành (EP 10) | Sitagliptin 100 mg | 13/03/2030 |
| Bisoprolol fumarat | BASIC PHARMA LIFE SCIENCE PVT. LTD. | Ấn Độ | USP hiện hành (USP 43) | Bisoprolol Fumarat 5mg | 19/12/2029 |
| Cilostazol | CHONGQING KANGLE PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Cilostazol 100mg | 19/12/2029 |
| Diosmin | CHENGDU RUNDE PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành (EP 10) | Diosmin 600 mg | 31/10/2029 |
| Bisoprolol fumarat | BASIC PHARMA LIFE SCIENCE PVT. LTD. | Ấn Độ | USP hiện hành (USP 43) | Bisoprolol Fumarat 2,5 mg | 31/10/2029 |
| Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) | RUYUAN HEC PHARM CO.LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành (EP 10) | Sitagliptin 50 mg | 11/08/2029 |
| Molnupiravir | OPTIMUS DRUGS PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | TCCS | Molnu Davi 200 | 11/08/2029 |
| Molnupiravir | MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | TCCS | Molnu Davi 200 | 11/08/2029 |
| Voriconazol | GLENMARK LIFE SCIENCES LTD | Ấn Độ | USP hiện hành (USP 43) | Valdivia-50 | 11/08/2029 |
| Bilastin | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | Ấn Độ | TCCS | Valdes | 06/06/2029 |
| Voriconazol | GLENMARK LIFE SCIENCES LTD | Ấn Độ | USP hiện hành (USP 43) | Valdivia-200 | 06/06/2029 |
| Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat ) | DIJIA PHARMACEUTICAL GROUP CO.LTD | CHINA | JP hiện hành | Dedryck | 06/06/2029 |
| Tadalafil | OM LABORATORIES | Ấn Độ | USP hiện hành (Phiên bản áp dụng khi nộp hồ sơ USP 42) | Tadalafil 20 mg | 05/05/2029 |
| Empagliflozin | FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | TCCS | Eimler-10 | 20/03/2029 |
| Afatinib dimaleat tương đương Afatinib | JIANGSU XIDI PHARMACEUTICALS CO., LTD | CHINA | TCCS | Strongfil-40 | 02/12/2028 |
| Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat 29,56 mg) | JIANGSU XIDI PHARMACEUTICALS CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | TCCS | Strongfil-20 | 02/06/2028 |
| Afatinib dimaleat tương đương Afatinib | JIANGSU XIDI PHARMACEUTICALS CO., LTD | CHINA | TCCS | Strongfil-30 | 02/06/2028 |
| Bismuth subsalicylat | ZHEJIANG XINMINGZHU PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40 | Carboticon | 24/05/2028 |
| Apixaban | JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | TCCS | Nunley-5 | 23/03/2028 |
| Tolvaptan | FUAN PHARMACEUTICAL GROUP CHONGQING BOSEN PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | TCCS | Isaak-15 | 06/06/2027 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.