Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm): danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2026.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 111 thuốc; sản xuất 120 thuốc.

120
Số đăng ký thuốc
4
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
202516
202497
20141

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 120 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Lafaxor 893110180526 (cũ: VD-21058-14)Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 75 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
AREOLA-10 893110093826 Aripiprazol 10 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
COPHENYL-100 893114093926 Thalidomid 100 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
EPOEM 893110094026 Ibrutinib 140 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
GIVET CHEW 893110094126 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mgViên nhaiViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Areola-5 893110010126 Aripiprazol 5mgViên nénViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Fexofenadin hydroclorid 120 mg Không kê đơn 893100461325 Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Strongfil-40 893110492525 Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 40mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Evaldez-100 893110358325 (cũ: VD-34675-20)Levosulpirid 100mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Evaldez-25 893110358425 (cũ: VD-34676-20)Levosulpirid 25mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Evaldez-50 893110358525 (cũ: VD-34677-20)Levosulpirid 50mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Abbiati-600 893110372725 Acid thioctic 600mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
WEDES DAVI 893110372825 Azathioprin 50mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Chalkas-3 893110372925 Eszopiclone 3mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Dipasquel-10 893110373025 Dapagliflozin propanediol monohydrat tương đương Dapagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lombard-50 893110373125 Milnacipran hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Imidapril Hydroclorid 10mg 893110241925 Imidapril hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mefota 850/50 893110242025 Metformin hydrochloride 850mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate) 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Methylprednisolon 16mg 893110242125 Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sitagliptin 25mg 893110242225 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Strongfil-20 893110296125 Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat 29,56mg) 20mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Strongfil-30 893110296225 Afatinib dimaleat tương đương Afatinib 30mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Coliomax 893110309900 (cũ: VD-20074-13)L-ornithin-L-aspartat 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
GREGORY-2 893110289700 (cũ: VD-20523-14)Glimepirid 2mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Materazzi 893110289800 (cũ: VD-20075-13)Eperison HCl 50mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zhekof-80 893110290200 (cũ: VD-27458-17)Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Urxyl 893110290000 (cũ: VD-29726-18)Ursodeoxycholic acid 300mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Xonatrix-120 Không kê đơn 893100290100 (cũ: VD-34171-20)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Gayax-400 893110289600 (cũ: VD-34169-20)Amisulprid 400mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sulpiride 893110289900 (cũ: VD-34170-20)Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Forlen 893110289500 (cũ: VD-34678-20)Linezolid 600mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Gyoryg 893110020900 (cũ: VD-21988-14)Acarbose 50mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Huntelaar 893110021200 (cũ: VD-19661-13)Lacidipin 4mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Levetral 893110068300 (cũ: VD-14032-11)500mg Levetiracetamviên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Miprotone 893110021300 (cũ: VD-23281-15)Progesteron micronized 100mgViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sakuzyal 893110021700 (cũ: VD-15281-11)Oxcarbazepin 300mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Souzal 893110021800 (cũ: VD-18101-12)Rabeprazol natri 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg 893110021900 (cũ: VD-18516-13)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tacropic 893110068500 (cũ: VD-20364-13)12mg/10g Tacrolimus monohydratThuốc mỡ bôi ngoài daViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Trixlazi Không kê đơn 893100068400 (cũ: VD-16723-12)— Calci carbonat tương đương Calci nguyên tố 400mg; Colecalciferol (vitamin D3) 100IU; Kẽm sulphat monohydrat tương đương Kẽm nguyên tố 5mg; Magnesi hydroxyd tương đương Magnesi nguyên tố 150mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Vigorito 893110022100 (cũ: VD-21482-14)Vildagliptin 50mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Villex-500 893115022200 (cũ: VD-22644-15)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Wedes 893110022300 (cũ: VD-18520-13)Azathioprin 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
ZABALES 893110022400 (cũ: VD-20079-13)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Zalenka 893110068600 (cũ: VD-17749-12)— Minocyclin 50mg dưới dạng Minocyclin hydroclorid 54mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
zlatko-100 893110022500 (cũ: VD-21483-14)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 128,48mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glockner-5 893110020800 (cũ: VD-23921-15)Methimazol 5mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Givet-10 893110021000 (cũ: VD-28459-17)Montelukast natri tương đương montelukast 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Franilax 893110020700 (cũ: VD-28458-17)Furosemid 20mg; Spironolacton 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Desratel Không kê đơn 893100020600 (cũ: VD-28452-17)Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hayex 893110021100 (cũ: VD-28462-17)Bambuterol HCl 10mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Toulalan 893110022000 (cũ: VD-27454-17)Itoprid HCl 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Patchell 893110021500 (cũ: VD-25950-16)Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid) 20mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cruzz-35 893110020500 (cũ: VD-27435-17)Risedronat natri 35mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Nerazzu-25 893110021400 (cũ: VD-27447-17)Losartan kali 25mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ravastel-20 893110021600 (cũ: VD-27449-17)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Gonesi 893110075400 (cũ: VD-27275-17)400mg PentoxifyllinViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Coxnis 893110020400 (cũ: VD-31633-19)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Agostini 893110806324 (cũ: VD-21047-14)Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri) 70mg; Cholecalciferol 140µg (mcg)Viên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Gimyenez 893110806824 (cũ: VD-22321-15)Betahistin dihydroclorid 16mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Gumas Không kê đơn 893100846524 (cũ: VD-18097-12)Mỗi gói chứa: Magnesi hydroxyd gel 20% tương đương Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd gel 20% tương đương Nhôm oxyd 400mg; Simethicon 100% 80mgHỗn dịch uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Magrax-F 893110807024 (cũ: VD-19172-13)Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Nasrix 893110807124 (cũ: VD-28475-17)Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Divaser 893110806524 (cũ: VD-28453-17)Betahistin dihydroclorid 8mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Zuiver 893110807824 (cũ: VD-28490-17)Ursodeoxycholic acid 300mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Omeprazol 20mg 893110807324 (cũ: VD-28476-17)Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi) 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vaslor-40 893110807624 (cũ: VD-28487-17)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Flodilan-2 893110806624 (cũ: VD-28457-17)Glimepirid 2mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Javiel 893110806924 (cũ: VD-28465-17)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Zurer-300 893110807924 (cũ: VD-27461-17)Clindamycin hydroclorid Tương đương clindamycin 300mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Nixki-20 893110807224 (cũ: VD-29724-18)Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi) 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Zentogout-40 893110807724 (cũ: QLĐB-679-18)Febuxostat 40mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Fluconazol 150mg 893110806724 (cũ: VD-29718-18)Fluconazol 150mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dasarab 893110806424 (cũ: VD-30338-18)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Risenate 893110807524 (cũ: VD-32812-19)Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Kuzawa 893110736224 Mesalamin 500mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Molnu Davi 200 893110736324 Molnupiravir 200mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sitagliptin 50 mg 893110736424 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Valdivia-50 893110736524 Voriconazol 50mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Derdiyok 893110481824 (cũ: VD-22319-15)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Mifros 893110506724 (cũ: VD-21060-14)Penicillamin 300mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Ozzy-40 893110481924 (cũ: VD-28477-17)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Zoacnel 893110482124 (cũ: VD-27459-17)Isotretinoin 20mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Eurolux-1 893110434924 (cũ: VD-28906-18)Repaglinid 1mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Esseil-5 893110434824 (cũ: VD-28905-18)Cilnidipin 5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Givet-4 893110435124 (cũ: VD-28908-18)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgThuốc cốm uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Soares Không kê đơn 893100468724 (cũ: VD-29725-18)Almagat 1,5gHỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Huether-25 893110435224 (cũ: VD-29721-18)Topiramat 25mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Eurolux-2 893110435024 (cũ: VD-29717-18)Repaglinid 2mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Zuryk 893110435924 (cũ: VD-29728-18)Allopurinol 300mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Neubatel 893110435724 (cũ: VD-28921-18)Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
HYYR 893114435324 (cũ: VD-28913-18)Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid) 150mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Esseil-10 893110434724 (cũ: VD-28904-18)Cilnidipin 10mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tabarex 893110435824 (cũ: VD-30351-18)Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Jimenez 893110435424 (cũ: VD-30341-18)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Kirby 893110435524 (cũ: VD-31634-19)Erdostein 300mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Chichar 893110481724 (cũ: VD-32618-19)Racecadotril 30mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tacrolimus 0,03% 893110482024 (cũ: VD-32813-19)Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,03% (w/w)Thuốc mỡ bôi ngoài daViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Knevate Không kê đơn 893100435624 (cũ: VD-32811-19)Clobetasol propionat 0,05% (w/w)Kem bôi ngoài daViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bourabia-8 893110434624 (cũ: VD-32809-19)Thiocolchicosid 8mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bourabia-4 893110434524 (cũ: VD-32808-19)Thiocolchicosid 4mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Kozeral 893110385224 (cũ: VD-18511-13)Ketorolac tromethamin 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Xonatrix Không kê đơn 893100385624 (cũ: VD-25952-16)Fexofenadin HCl 60mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Nerazzu-Plus 893110385324 (cũ: VD-26502-17)Hydroclorothiazid 25mg; Losartan kali 100mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Gonzalez-125 893110384924 (cũ: VD-28909-18)Deferasirox 125mgViên nén phân tán trong nướcViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Gonzalez-250 893110385024 (cũ: VD-28910-18)Deferasirox 250mgViên nén phân tán trong nướcViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Gonzalez-500 893110385124 (cũ: VD-29720-18)Deferasirox 500mgViên nén phân tán trong nướcViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Acritel-10 Không kê đơn 893100415024 (cũ: VD-28899-18)Levocetirizin dihydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Gon Sa Ezeti-10 893110384824 (cũ: VD-29719-18)Ezetimibe 10mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Divaserc 893110384624 (cũ: VD-30339-18)Betahistin dihydroclorid 24mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Gon Sa Atzeti 893110384724 (cũ: VD-30340-18)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Reinal-5 893110385424 (cũ: VD-30346-18)Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Trozimed-B 893110385524 (cũ: VD-31093-18)Mỗi tuýp 30g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 15mg; Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 1,5mgThuốc mỡ bôi ngoài daViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tadalafil 20 mg 893110270524 Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Chalkas-2 893110228124 Eszopiclone 2mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Eimler-10 893110228224 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tacropic 0,03% 893110228324 Tacrolimus 0,03% dưới dạng Tacrolimus monohydrat 3,067mgThuốc mỡ bôi ngoài daViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tehep-B 893110476124 (cũ: VD-31637-19)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024Hết hạn
Phalu gel VD-21481-14 Nhôm phosphat (dạng hỗn dịch 20%) 12,38g/20gHỗn dịch uốngViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Ramitrez 893110807424 (cũ: VD-21066-14)Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAPh.Eur. hiện hànhGIVET CHEW15/06/2031
Ibrutinib NATCO PHARMA LIMITEDẤn ĐộNSXEPOEM15/06/2031
Aripiprazol ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP hiện hànhAREOLA-1015/06/2031
Aripiprazol ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhAreola-509/03/2031
Fexofenadin hydroclorid SREEKARA ORGANICSẤn ĐộUSP-NF hiện hànhFexofenadin hydroclorid 120 mg02/12/2030
Dapagliflozin propanediol monohydrat tương đương Dapagliflozin FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO.,LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF 2024Dipasquel-1014/08/2030
Acid thioctic SUZHOU FUSHILAI PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP - NF hiện hànhAbbiati-60014/08/2030
Eszopiclone SYMED LABS LIMITED (UNIT-II)Ấn ĐộUSP hiện hànhChalkas-314/08/2030
Milnacipran hydroclorid MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITEDẤn ĐộTCCSLombard-5014/08/2030
Azathioprin ZHEJIANG CHENG YI PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 9.5Azathioprin 50 mg14/08/2030
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate) ZHEJIANG YONGTAI PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF 2022Mefota 850/5002/06/2030
Methylprednisolon YUEYANG HUANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 10Methylprednisolon 16mg02/06/2030
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) ZHEJIANG YONGTAI PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF hiện hànhSitagliptin 25mg02/06/2030
Imidapril hydroclorid HUNAN JIUDIAN HONGYANG PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaJP hiện hành (JP 17)Imidapril Hydroclorid 10mg02/06/2030
Metformin hydrochloride AURO LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộBP 2022Mefota 850/5002/06/2030
<p>Tripotassium dicitrato bismuthat tương đương bismuth oxyd</p> ZHEJIANG XINMINGZHU PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaCP 2015Bismuth Oxyd 120 mg13/03/2030
Methocarbamol SYNTHOKEM LABS PVT, LTD (UNIT-II)Ấn ĐộUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024) + TCCSDzukic-75013/03/2030
<div>Methimazol</div> YICHENG YONGXIN FINE CHEMICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 40Methimazol 10 mg13/03/2030
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) RUYUAN HEC PHARM CO.LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hành (EP 10)Sitagliptin 100 mg13/03/2030
Bisoprolol fumarat BASIC PHARMA LIFE SCIENCE PVT. LTD.Ấn ĐộUSP hiện hành (USP 43)Bisoprolol Fumarat 5mg19/12/2029
Cilostazol CHONGQING KANGLE PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhCilostazol 100mg19/12/2029
Diosmin CHENGDU RUNDE PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hành (EP 10)Diosmin 600 mg31/10/2029
Bisoprolol fumarat&nbsp; BASIC PHARMA LIFE SCIENCE PVT. LTD.Ấn ĐộUSP hiện hành (USP 43)Bisoprolol Fumarat 2,5 mg31/10/2029
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) RUYUAN HEC PHARM CO.LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hành (EP 10)Sitagliptin 50 mg11/08/2029
Molnupiravir OPTIMUS DRUGS PRIVATE LIMITEDẤn ĐộTCCSMolnu Davi 20011/08/2029
Molnupiravir MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITEDẤn ĐộTCCSMolnu Davi 20011/08/2029
Voriconazol GLENMARK LIFE SCIENCES LTDẤn ĐộUSP hiện hành (USP 43)Valdivia-5011/08/2029
Bilastin SYMED LABS LIMITED (UNIT-I)Ấn ĐộTCCSValdes06/06/2029
Voriconazol GLENMARK LIFE SCIENCES LTDẤn ĐộUSP hiện hành (USP 43)Valdivia-20006/06/2029
Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat ) DIJIA PHARMACEUTICAL GROUP CO.LTDCHINAJP hiện hànhDedryck06/06/2029
Tadalafil&nbsp; OM LABORATORIESẤn ĐộUSP hiện hành (Phiên bản áp dụng khi nộp hồ sơ USP 42)Tadalafil 20 mg05/05/2029
Empagliflozin FUXIN LONG RUI PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaTCCSEimler-1020/03/2029
Afatinib dimaleat tương đương Afatinib&nbsp; JIANGSU XIDI PHARMACEUTICALS CO., LTDCHINATCCSStrongfil-4002/12/2028
Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat 29,56 mg) JIANGSU XIDI PHARMACEUTICALS CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTCCSStrongfil-2002/06/2028
Afatinib dimaleat tương đương Afatinib JIANGSU XIDI PHARMACEUTICALS CO., LTDCHINATCCSStrongfil-3002/06/2028
Bismuth subsalicylat ZHEJIANG XINMINGZHU PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 40Carboticon24/05/2028
Apixaban&nbsp; JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaTCCSNunley-523/03/2028
Tolvaptan FUAN PHARMACEUTICAL GROUP CHONGQING BOSEN PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaTCCSIsaak-1506/06/2027

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 120 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm). Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.