Il Hwa Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Il Hwa Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2018.

113 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 112 thuốc; sản xuất 8 thuốc.

112
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20181
20175
20162
201518
201413
201317
20123
201123
201031

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 112 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Greenverforte Soft Capsule VN-21032-18 Silymarin (dưới dạng cao khô Carduus marianus 175mg) 140mg 140mg VIên nang mềm Hàn Quốc 26/03/2018 Không ghi
Getipace VN-20776-17 Rabeprazol natri 20mg 20mg Viên nén bao tan trong ruột Hàn Quốc 18/09/2017 Không ghi
Jectimin Tab VN-20777-17 Rabeprazol natri 10mg 10mg Viên nén bao tan trong ruột Hàn Quốc 18/09/2017 Không ghi
Newomi VN-20779-17 Citicolin 500mg/2ml 500mg/2ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 18/09/2017 Không ghi
Pervein Cap VN-20775-17 Diacerein 50 mg 50 mg Viên nang cứng Hàn Quốc 18/09/2017 Không ghi
Strecopase Inj. 500mg VN-20778-17 Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem và Natri carbonat) 500 mg 500 mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 18/09/2017 Không ghi
Hudica Tablet VN-19674-16 Rebamipide 100 mg; Viên nén bao phim Hàn Quốc 22/03/2016 Không ghi
Seolone VN-19675-16 Famciclovir 250mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 22/03/2016 Không ghi
Keocintra VN-19480-15 Cao khô lá bạch quả (tương đương 28,8mg tổng ginkgo flavon glycosid) 120mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 16/12/2015 Không ghi
Prevenolax Tab. VN-19478-15 Pancreatin 170mg; Simethicon 84,433mg Viên nén bao tan trong ruột Hàn Quốc 16/12/2015 Không ghi
Seonocin VN-19481-15 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hydrat) 500 mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 16/12/2015 Không ghi
Seridamin VN-19477-15 Betamethason 0,25mg; Dexchlorpheniramin maleat 2 mg Viên nén Hàn Quốc 16/12/2015 Không ghi
Chuntex VN-19194-15 Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat hydrat) 10mg Viên nén Hàn Quốc 05/10/2015 Không ghi
Haxolim Injection VN-19195-15 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim hydrat) 2g Bột pha tiêm Hàn Quốc 05/10/2015 Không ghi
Peronate Injection VN-19197-15 Pentoxifyllin 10mg/5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 05/10/2015 Không ghi
Seobtopen VN-19196-15 Piracetam 1g/5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 05/10/2015 Không ghi
Seovice film Coated Tablet VN-19200-15 Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 05/10/2015 Không ghi
Talysis Inj. 500 mg VN-19199-15 Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 05/10/2015 Không ghi
Ucefraz Soft Capsule VN-19198-15 Alverin citrat 60 mg; Simethicon 300 mg Viên nang mềm Hàn Quốc 05/10/2015 Không ghi
Chuntex VN-19194-15 Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat hydrat) 10mg Viên nén Hàn Quốc 05/10/2015 Không ghi
Unikyung VN-18911-15 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 25/05/2015 Không ghi
Baumazop Inj. 1g VN-18606-15 Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride) 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 08/02/2015 Không ghi
Gemico VN-18655-15 Tramadol hydrochlorid 37,5 mg; Acetaminophen 325 mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 08/02/2015 Không ghi
Ginkobil VN-18657-15 Cao khô lá bạch quả (tương đương 9,6mg Ginkgo Flavon glycosides) 40mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 08/02/2015 Không ghi
Huzoro VN-18666-15 Ceftizoxim (Dưới dạng Ceftizoxim natri). 1 g Bột pha tiêm Hàn Quốc 08/02/2015 Không ghi
Kipasrin Injection VN-18542-14 Lidocain HCl 400mg/20ml Dung dịch tiêm dưới da, tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch Hàn Quốc 07/12/2014 Không ghi
Kungcef Tab. VN-18543-14 Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500 mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 07/12/2014 Không ghi
Seodurolic Tab. VN-18544-14 Eperison hydroclorid 50mg Viên bao đường Hàn Quốc 07/12/2014 Không ghi
Chunbos Film coated Tablet VN-18335-14 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 18/09/2014 Không ghi
Flocaxin VN-18331-14 Pentoxifyllin 100mg/5ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch Hàn Quốc 18/09/2014 Không ghi
Heltobite VN-18334-14 Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo) 40mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 18/09/2014 Không ghi
Injami film coated tablet VN-18336-14 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 18/09/2014 Không ghi
Ironbi Injection VN-18332-14 Natri hyaluronat 25mg/2,5ml Dung dịch tiêm khớp Hàn Quốc 18/09/2014 Không ghi
Seoba VN-18333-14 Piracetam 1g/5ml Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch Hàn Quốc 18/09/2014 Không ghi
Etethic cap. VN-17973-14 Esomeprazol 40mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Hàn Quốc 11/06/2014 Không ghi
Keobton VN-17974-14 Levofloxacin 500mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 11/06/2014 Không ghi
Loaslin Inj. 500mg VN-17972-14 Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 11/06/2014 Không ghi
Skasen VN-17975-14 Levofloxacin 500mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 11/06/2014 Không ghi
Daxci Enteric Film Coated Tablet VN-17457-13 Pancreatin 170mg; Simethicone 84,433mg Viên nén bao tan trong ruột Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Ginkogreen VN-17455-13 Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavonglycosides 9,6mg) 40mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Keoverin Injecton VN-17452-13 Tobramycin 80mg/2ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Myatamet film coated tablet VN-17459-13 Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500mg Viên bao phim Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Pamejon tablet VN-17453-13 Calci lactat 271,8mg; Calci gluconat 240mg; Pricipitated Calci carbonat 240mg; Dried Ergocalcipherol Granule 0,118mg Viên bao phim Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Seodoe VN-17456-13 Etodolac (micronized) 200mg Viên nang cứng Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Skabaron Inj VN-17458-13 Cefotiam (dưới dạng Cefotiam hydroclorid) 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Spimeno Injection VN-17454-13 Hyoscine N-Butylbromide 20mg/1ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Hupinop Inj. 2g VN-17057-13 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g Bột pha tiêm Hàn Quốc 30/09/2013 Không ghi
Nefasul Inj VN-17058-13 Ceftazidim 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 30/09/2013 Không ghi
Seomeczi Enteric Coated Tablet VN-17059-13 Pancreatin 170mg; Simethicone 84,433mg Viên nén bao tan trong ruột Hàn Quốc 30/09/2013 Không ghi
Deacid Injection VN-16791-13 Ceftazidim hydrat 2g Bột pha tiêm Hàn Quốc 04/07/2013 Không ghi
Ilfola Unfilm-Coated Tablet VN2-97-13 Adefovir dipivoxil 10mg Viên nén không bao phim Hàn Quốc 04/07/2013 Không ghi
Mubevit Inj. 2g VN-16495-13 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g Bột pha tiêm Hàn Quốc 31/03/2013 Không ghi
Hucefa VN-14701-12 Ginkgo biloba leaf extract 80mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Tobaso VN-14702-12 Tobramycin 3,0mg/ml Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Dacses VN-14202-11 Diacerhein 50mg Viên nang Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Dipreston VN-14203-11 Diacerhein 50mg Viên nang Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Gudia Tablet VN-13735-11 Ginkgo biloba leaf extract (KFDA) 80mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Hepitat Capsule VN-13736-11 Cao Cardus marianus 200mg Viên nang cứng Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Branthong VN-13187-11 Nabumetone 500mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
DS-max VN-13185-11 Tobramycin; Dexamethasone Tobramycin 3,0mg; Dexamethasone 1,0mg/1ml Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Onszel VN-13186-11 Ofloxacin Ofloxacin 3,0mg Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Sarocef Dry Syrup VN-13184-11 Cefaclor monohydrate 125mg Cefaclor/5ml Bột pha hỗn dịch Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Shunorac capsule VN-13188-11 Etodolac 200mg Viên nang Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Skaparan Tab VN-13189-11 Ginkgo biloba leaf extract 80mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Cinneb Tab VN-12502-11 Ginkgo biloba leaf extract 120mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Ganteston VN-12503-11 Nabumetone 500mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Huceti VN-12507-11 Ciprofloxacin hydrochlorid 500mg Ciprofloxacin Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Ilanelo VN-12505-11 Cefpodoxim proxetil 100 Cefpodoxime Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Skaba VN-12506-11 Levofloxacin hemihydrate 500mg Levofloxacin Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Dokiran Cap VN-11902-11 Fluconazole 50mg Viên nang cứng Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
DS- Pro Tab VN-11903-11 Enalapril maleat 10mg Viên nén Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Ilaming VN-11906-11 Cefuroxim Acetil 200mg Cefuroxim Viên nén bao phim Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Newclen VN-11908-11 Flunarizine Dihydrochloride 5,0mg Flunarizine Viên nang Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Seotina Tab VN-11904-11 Captopril 25mg Viên nén Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Shunopan inj VN-11911-11 Cefotaxim Natri 1g Cefotaxime Bột pha tiêm Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Skatamine VN-11909-11 Levofloxacin hemihydrate 250mg Levofloxacin Viên nén bao phim Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Urliz VN-11910-11 Nabumetone 500mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Dopaso Tab VN-11581-10 Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Snerid Tab VN-11582-10 Hydrocortisone 10mg Viên nén Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Hubic inj. VN-11099-10 Acid Tranexamic 250mg Dung dịch tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Kestolac VN-11100-10 Levosulpiride 25mg Viên nén Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Mebines VN-11095-10 -- Neomycin sulfat 35000IU, Nystatin 100000IU, Polymyxin sulfate 35000IU Viên nang mềm đặt âm đạo Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Muslton VN-11098-10 Nabumetone 500mg Viênnén bao phim Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Onsrin Capsule VN-11101-10 Diacerhein 50mg Viên nang Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Orolys VN-11096-10 -- Neomycin sulfate 35000IU, Nystatin 100000IU, Polymyxin sulfat 35000IU Viên nang mềm đặt âm đạo Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Seozec VN-11097-10 Ciprofloxacin HCl Ciprofloxacin 500mg/ viên Viên nén bao phim Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Glufizin VN-10302-10 Thymomodulin 80mg/viên Viên nang Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Mecabo Soft cap VN-10299-10 Cao Cardus marianus, Pyridoxin HCl, Calci pantothenat, Nicotinamid, Thiamin HCl, Riboflavin, Cyanocobalamin -- Viên nang mềm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Mimibon Soft cap VN-10300-10 Cao khô lá Ginkgo biloba 120mg Viên nang mềm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Morecare Tablet VN-10305-10 Metformin hydrochlorid 500mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Onsbeta VN-10306-10 Gingko biloba leaf extract 120mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Onsmix Suspension VN-10303-10 Oxethazain; Gel nhôm hydroxid khan; Magnesi hydroxid Mỗi gói chứa: Oxethazain 20mg; Gel nhôm hydroxid khan 582mg; Magnesi hydroxid 196mg Hỗn dịch uống Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Seotamex VN-10301-10 Thymomodulin 80mg/viên Viên nang Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Bicabo Tab VN-9705-10 Ginkgo biloba leaf extract 40mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Cetaju Tab. VN-9699-10 Amlodipin maleat Amlodipin 5mg/ viên Viên nén Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Etnadin VN-9702-10 Flunarizine Dihydrochloride 5mg Flunarizine Viên nang Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Gucabo Inj. VN-9703-10 Cefuroxime natri 750mg Cefuroxime Bột pha tiêm Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Huaten Injection VN-9694-10 Netilmicin Sulfat Netilmicin 100mg/ống Dung dịch tiêm Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Hubeta Soft Capsule VN-9695-10 Calcitriol 0,25mcg/ viên Viên nang mềm Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Hucebo Injection VN-9696-10 Netilmicin Sulfat Netilmicin 150mg/ống Dung dịch tiêm Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Humiceta Tablet VN-9697-10 Piracetam 800mg/ viên Viên nén bao phim Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Hunasun Injection VN-9698-10 Citicholin 500mg/ ống Dung dịch tiêm Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Husalan Capsule VN1-293-10 Hydroxyurea 500mg/ viên Viên nang Ý 14/04/2010 Không ghi
Kuhnplex Tab. VN-9700-10 Enalapril maleat 10mg/ viên Viên nén Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Shrostar Capsule VN-9692-10 Zidovudine 100mg Viên nang cứng Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Shuraten VN-9704-10 Diacerhein 50mg Viên nang Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Skanamic Soft Capsules VN-9693-10 L-Cystein; Choline hydrogen tartrate Mỗi viên chứa: L-Cystein 250mg; Choline Hydrogen Tartrate 250mg Viên nang mềm Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Snelcough Cap. VN-9701-10 Acetylcystein 200mg/ viên Viên nang Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Ilsolu Injection VN-19479-15 Piracetam 1g Dung dịch tiêm Hàn Quốc 16/12/2015 Đã rút
Peptiose injection VN-17460-13 Piracetam 1000mg/5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 26/12/2013 Đã rút
Bagino VN-16792-13 Ceftezol (dưới dạng Ceftezol natri) 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 04/07/2013 Đã rút
Seosaft Inj. 1g VN-16496-13 Ceftezol (dưới dạng Ceftezol natri) 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 31/03/2013 Đã rút
Kereston VN-15062-12 Ceftezole natri 1g hoạt lực Bột pha tiêm Hàn Quốc 21/03/2012 Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Il Hwa Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 112 số đăng ký thuốc của Il Hwa Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Il Hwa Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.