Mega Lifesciences Public Company Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 105 thuốc; sản xuất 23 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 28 |
| 2023 | 21 |
| 2022 | 12 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 5 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 2 |
Toàn bộ 105 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Maxlen-70 | 520110042926 (cũ: VN-21626-18) | Alendronic acid (dưới dạng Natri alendronat trihydrat) 70mg | Viên nén | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Avarino Không kê đơn | 885100074226 | Simethicon 300mg; Alverin citrat 60mg | Viên nang mềm | Thailand | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Regrel 0,01% gel | 890410034226 (cũ: QLSP-871-15) | Recombinant Human Platelet Derived Growth Factor-BB 100µg (mcg)/1g | Gel | Ấn Độ | 16/03/2026 | Đến 16/03/2029 |
| Rocimus 0.03% w/w | 890110028126 | Tacrolimus 0,3mg/g | Thuốc mỡ bôi ngoài da | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Rocimus 0.1% w/w | 890110028226 | Tacrolimus 1mg/g | Thuốc mỡ | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Colestrim | 890110434425 | Fenofibrat (Micronised) 160mg | Viên nén bao phim | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Cilzec Plus | 890110434525 | Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg | Viên nén không bao | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Invel | 890115416625 (cũ: VN-21622-18) | Metronidazol 500mg, Miconazol nitrat 100mg Metronidazol 500mg, Miconazol nitrat 100mg | Viên đặt âm đạo | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2028 |
| Residron | 520110416125 (cũ: VN-20314-17) | Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrate 40,17mg) 35mg | Viên nén bao phim | Greece | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Panfor PR-500 | 890110312825 | Metformin Hydrochloride 500 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Auritz-EZ 20/10 | 520110317525 | Ezetimibe 10mg, Rosuvastatin Calcium 20,8mg tương đương Rosuvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Greece | 15/06/2025 | Đến 15/06/2028 |
| Duocetz | 885111033925 (cũ: VN-21625-18) | Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mg Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mg | Viên nén bao phim | Thailand | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Flexsa 1500 Không kê đơn | 930100173400 (cũ: VN-14261-11) | Glucosamin sulfat 2KCl tương đương Glucosamin sulfat 1500mg | Thuốc bột uống | Australia | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Insunova-N (NPH) Cartridge | 890410178500 (cũ: QLSP-0739-13) | Insulin người (Insulin isophane) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) 100IU/ml | Hỗn dịch tiêm | Ấn Độ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Insunova-R (Regular) Cartridge | 890410178600 (cũ: QLSP-0740-13) | Insulin người tái tổ hợp (insulin hòa tan) 100IU/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Insunova 30/70 (Biphasic) | 890410176800 (cũ: QLSP-847-15) | Insulin người 100IU/ml (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) Insulin người 100IU/ml (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) | Hỗn dịch tiêm | Ấn Độ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Insunova-N (NPH) | 890410176700 (cũ: QLSP-848-15) | Insulin người (Insulin isophane) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) 100IU/ml | Hỗn dịch tiêm | Ấn Độ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Naprofazt Không kê đơn | 885100169600 | Naproxen natri (tương đương Naproxen 250mg) 275mg | Viên nang mềm | Thailand | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Uroka | 885110169700 | Dutasteride 0,5mg | Viên nang mềm | Thailand | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Tormeg EZ 10 + 10 | 520110193700 | Atorvastatin calcium trihydrate 10,845mg tương đương Atorvastatin 10mg, Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Greece | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Tormeg EZ 20 + 10 | 520110193800 | Atorvastatin calcium trihydrate 21,69mg tương đương Atorvastatin 20mg, Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Greece | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Sevmeg | 840110197300 | Sevelamer carbonate 800mg | Viên nén bao phim | Spain | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Gly4par 30 | 890110999024 (cũ: VN-21429-18) | Gliclazid 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Gly4par 60 | 890110999124 (cũ: VN-21430-18) | Gliclazid 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Auritz-Ez 10/10 | 520110976024 | Ezetimibe 10mg, Rosuvastatin Calcium 10,4mg tương đương Rosuvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Greece | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Vcard-Am 80 + 5 | 520110976124 | Amlodipine besylate 6,9 mg tương đương Amlodipine 5mg, Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Greece | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Gazgo Không kê đơn | 885100789824 (cũ: VN-17520-13) | Simethicone 200mg Simethicone 200mg | Viên nang mềm | Thailand | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Perglim 3 | 890110789724 (cũ: VN-21624-18) | Glimepirid 3mg Glimepirid 3mg | Viên nén | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vcard-AM 160 + 10 | 520110775624 | Amlodipine besylate 13,9mg (tương đương Amlodipine 10mg), Valsartan 160mg Amlodipine besylate 13,9mg (tương đương Amlodipine 10mg), Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Greece | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vcard-AM 160 + 5 | 520110775724 | Amlodipine besylate 6,9mg tương đương Amlodipine 5mg, Valsartan 160mg Amlodipine besylate 6,9mg tương đương Amlodipine 5mg, Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Greece | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Kipel Chewable Tablets 5mg | 520110775824 | Montelukast (dưới dạng Natri montelukast 5,188mg) 5mg Montelukast (dưới dạng Natri montelukast 5,188mg) 5mg | Viên nén nhai | Greece | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Kipel film coated tabs 10mg | 520110526824 (cũ: VN-21538-18) | Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mg Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mg | Viên nén bao phim | Greece | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Perglim 2 | 890110526724 (cũ: VN-21623-18) | Glimepirid 2mg Glimepirid 2mg | Viên nén | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Cilzec 40 | 890110354124 | Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg | Viên nén | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Perglim 4 | 890110126824 | Glimepirid 4mg Glimepirid 4mg | Viên nén | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Barole 10 | 890110015724 (cũ: VN-20563-17) | Rabeprazol natri 10mg Rabeprazol natri 10mg | Viên nang cứng (dưới dạng vi hạt tan trong ruột) | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Barole 20 | 890110022524 (cũ: VN-20805-17) | Rabeprazol natri 20mg Rabeprazol natri 20mg | Viên nang cứng (dưới dạng vi hạt tan trong ruột) | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Panfor SR-1000 | 890110015824 (cũ: VN-20187-16) | Metformin hydrochlorid 1000mg Metformin hydrochlorid 1000mg | Viên nén phóng thích chậm | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Panfor SR-500 | 890110015924 (cũ: VN-20018-16) | Metformin hydrochlorid 500mg Metformin hydrochlorid 500mg | Viên nén phóng thích chậm | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Perglim 1 | 890110016024 (cũ: VN-20564-17) | Glimepiride 1mg Glimepiride 1mg | Viên nén | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Colestrim Supra | 300110411123 (cũ: VN-18373-14) | Fenofibrate (dưới dạng fenofibrate nanonized) 145mg | Viên nén | France | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Diopolol 10 | 539110411023 (cũ: VN-19498-15) | Bisoprolol fumarate 10mg | Viên nén | Ireland | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Hepcinat-LP | 890110411223 (cũ: VN3-101-18) | Ledipasvir 90mg, Sofosbuvir 400mg | Viên nén bao phim | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Kipel chewable tablets 4mg | 520110411323 (cũ: VN-21064-18) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nhai | Greece | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Diopolol 2.5 | 539110207323 (cũ: VN-19499-15) | Bisoprolol fumarate 2,5mg | Viên nén | Ireland | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Diopolol 5 | 539110207423 (cũ: VN-19500-15) | Bisoprolol fumarate 5mg | Viên nén | Ireland | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Gofen 200 Không kê đơn | 885100190323 | Ibuprofen Ibuprofen 200mg | Viên nang mềm | Thailand | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Ligaba 75 | 520110141623 | Pregabalin Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Greece | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Insunova-30/70 (Biphasic) Cartridge | 890410090823 (cũ: QLSP-0707-13) | — Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300IU/3ml | Hỗn dịch tiêm | Ấn Độ | 18/05/2023 | Đến 18/05/2028 |
| Gofen 400 Clearcap Không kê đơn | 885100077723 (cũ: VN-18019-14) | Ibuprofen 400mg Ibuprofen 400mg | Viên nang mềm | Thailand | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Tormeg-10 | 520110077923 (cũ: VN-18558-14) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Greece | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Livolin-H Không kê đơn | 885100077823 (cũ: VN-18935-15) | Phospholipid đậu nành (Phosphatidyl choline) 300mg (dưới dạng lecithin 857,15mg) Phospholipid đậu nành (Phosphatidyl choline) 300mg (dưới dạng lecithin 857,15mg) | Viên nang mềm | Thailand | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Insunova-R (Regular) | 890410037623 (cũ: QLSP-849-15) | — Insulin người (Insulin hòa tan) 100IU/ml (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Ridlor | 520110030823 (cũ: VN-17748-14) | Clopidogrel 75mg (Dưới dạng Clopidogrel besylate 112,1mg) Clopidogrel 75mg (Dưới dạng Clopidogrel besylate 112,1mg) | Viên nén bao phim | Greece | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Tormeg-20 | 520110030923 (cũ: VN-18783-15) | Atorvastatin 20mg (Dưới dạng Atorvastatin calcium 20,68mg) Atorvastatin 20mg (Dưới dạng Atorvastatin calcium 20,68mg) | Viên nén bao phim | Greece | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Codepect | 885111030723 (cũ: VN-18934-15) | Codeine phosphate 10mg; Glyceryl Guaiacolate 100mg Codeine phosphate 10mg; Glyceryl Guaiacolate 100mg | Viên nang mềm | Thailand | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Floezy | 840110031023 (cũ: VN-20567-17) | — Tamsulosin hydrochloride 0,4mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Spain | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Zoruxa | 890110030623 (cũ: VN-20562-17) | — Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 5mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Loreze | VN-20565-17 | Loratadine (dạng micronized) 10mg Loratadine (dạng micronized) 10mg | Viên nang mềm | Thailand | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Insunova-G | QLSP-908-15 | Insulin Glargine (rDNA origin) Insulin Glargine (rDNA origin) 100IU/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Ligaba 50 | VN-23232-22 | Pregabalin 50mg 50mg | Viên nang cứng | Greece | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Avarino | VN-14740-12 | Simethicone 300 mg; Alverine citrate 60 mg; Simethicone 300 mg; Alverine citrate 60 mg; | Viên nang mềm | Thailand | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Acnotin 20 | VN-18371-14 | Isotretinoin 20 mg Isotretinoin 20 mg | Viên nang mềm | Thailand | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Normagut | QLSP-823-14 | Mỗi viên nang cứng chứa men Saccharomyces boulardii đông khô 250mg chứa ít nhất 2,5 x 109 tế bào Mỗi viên nang cứng chứa men Saccharomyces boulardii đông khô 250mg chứa ít nhất 2,5 x 109 tế bào | Viên nang cứng | Đức | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Insunova-G Pen | QLSP-907-15 | Insulin Glargine (rDNA origin) 100 IU/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Ursoliv 250 | VN-18372-14 | Ursodeoxycholic acid 250 mg | Viên nang cứng | Thailand | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| LIVOLIN FORTE | VN-15542-12 | Lecithin (PC 35%) 857,13 mg cung cấp Phospholipids thiết yếu (Polyunsaturated phosphatidylcholine) 300 mg; - Vitamin B1 (Thiamine mononitrate) 10 mg; - Vitamin B2 (Riboflavin) 6 mg; - Vitamin B6 (Pyridoxine HCl) 10 mg; - Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 10 µg (mcg); - Nicotinamide 30 mg; - Vitamin E acetate (Alpha-Tocopheryl Acetate) 10 mg | Viên nang mềm | Thailand | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Ligaba 150 | VN-23088-22 | Pregabalin 150mg 150mg | Viên nang cứng | Greece | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Enat 400 | VN-15978-12 | Vitamin E (D-alpha-tocopheryl acetate) 400 IU | Viên nang mềm | Thailand | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Meditrol | VN-18020-14 | Calcitriol 0,25 mcg | Viên nang mềm | Thailand | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Pemexed 500 | VN3-128-19 | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed natri) 500mg 500mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Residron-150 (Cơ sở đóng gói: Apotex Inc, địa chỉ: 4100 Weston Road, Toronto, Ontiario, Canada, M9L2Y6) | VN-21903-19 | Risedronat natri 150 mg 150 mg | Viên nén bao phim | Canada | 19/03/2019 | Không ghi |
| So-Ezzy 0,75 | VN3-136-19 | Levonorgestrel 0,75mg 0,75mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Maxlen-Plus 2800 IU | VN-21619-18 | Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat 91,37mg) 70mg; Cholecalciferol 2800IU 70mg, 2800IU | Viên nén | Canada | 28/10/2018 | Không ghi |
| Maxlen-Plus 5600 IU | VN-21620-18 | Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat 91,37mg) 70mg; Cholecalciferol 5600IU 70mg, 5600IU | Viên nén | Canada | 28/10/2018 | Không ghi |
| Ridlor Plus | VN-21621-18 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mg; Aspirin 100mg 75mg, 100mg | Viên nén bao phim | Canada | 28/10/2018 | Không ghi |
| Zercym | VN-21063-18 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg 40mg | Bột đông khô để pha tiêm | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Giloba | VN-20891-18 | Cao ginkgo billoba (dưới dạng ginkgo biloba phytosome) 40mg 40mg | Viên nang mềm | Thái Lan | 15/01/2018 | Không ghi |
| Nopetigo-B | VN-20561-17 | Mỗi 1g cream chứa: Acid fusidic 20mg; Betamethason (dưới dạng betamethason ester valerat) 1mg 20mg, 1mg | Kem bôi ngoài da | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Valian-X | VN-20566-17 | Cao khô rễ Valerian 445mg (tương đương rễ Valeriana officinalis sấy khô 2000mg) 2000mg) | Viên nang mềm | Thái Lan | 07/06/2017 | Không ghi |
| Mebaal 500 | VN-20020-16 | Mecobalamin 500mcg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| So-Ezzy 1.5 | VN2-441-15 | Levonorgestrel Ph.Eur 1,5mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Kipel 5 | VN-18936-15 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nén nhai | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| So-Ezzy 0,75 | VN2-335-15 | Levonorgestrel 0,75mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Mebaal 1500 | 890110035423 (cũ: VN-20019-16) | Mecobalamin 1500mcg | Viên nén bao phim | India | 01/03/2023 | Hết hạn |
| Perglim M-1 | 890110035323 (cũ: VN-20806-17) | Glimepiride 1mg, Metformin Hydrochloride 500mg | Viên nén phóng thích chậm | India | 01/03/2023 | Hết hạn |
| Perglim M-2 | 890110035223 (cũ: VN-20807-17) | Glimepiride 2mg, Metformin Hydrochloride 500mg | Viên nén phóng thích chậm | India | 01/03/2023 | Hết hạn |
| Acnotin 10 | VN-22923-21 | Isotretinoin 10 mg 10 mg | Viên nang mềm | Thailand | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Panfor SR-750 | VN-20188-16 | Metformin hydrochlorid 750mg 750mg | Viên nén phóng thích chậm | Ấn Độ | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Loacne | VN2-353-15 | Cyproteron acetate 2mg; Ethinylestradiol 0,035mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Nat-B | VN-18021-14 | Thiamin mononitrat 50mg; Riboflavin 50mg; Nicotinamid 50mg; Calcium pantothenat 50mg; Pyridoxin hydrochlorid 50mg; Cyanocobalamin 50mcg; Folic acid 100mcg; Cholin bitartrat 50mg; Biotin 50mcg; Inositol 50mg; | Viên nang mềm | Thái Lan | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Ferrovit | VN-17746-14 | Sắt (dưới dạng Sắt fumarate) 53,25mg; Acid Folic 0,75mg; Vitamin B12 7,5mcg | Viên nang mềm | Thái Lan | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Acnotin 10 | VN-17100-13 | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Thái Lan | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Zinvel | VN-16326-13 | Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5ml | Dung dịch pha tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Colestrim | VN-14260-11 | Fenofibrate (Micronised) 160mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Nat-C | VN-14257-11 | Vitamin C 1000mg | Viên nén bao phim | Thái Lan | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Cilzec Plus | VN-14263-11 | Telmisartan, Hydrochlorothiazide 40mg; 12,5mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Cilzec 20 | VN-11961-11 | Telmisartan 20mg | Viên nén | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Cilzec 40 | VN-11962-11 | Telmisartan 40mg | Viên nén | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Cilzec 80 | VN-11963-11 | Telmisartan 80mg | Viên nén | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Kipel 10 | VN-11964-11 | Montelukast natri 10mg Montelukast | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Rocimus 0.03%w/w | VN-11966-11 | Tacrolimus 0,3mg/g | Thuốc mỡ | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Rocimus 0.1%w/w | VN-11967-11 | Tacrolimus 0,1%w/w | Thuốc mỡ | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Colestrim Supra | 300110434325 | Fenofibrat (dưới dạng Fenofibrate nanonized) 145mg | Viên nén | France | 19/10/2025 | Đã rút |
| Perglim 4 | VN-13269-11 | Glimepiride 4mg | Viên nén | Ấn Độ | 11/07/2011 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/s-GMP | 1-2-07-17-25-00050 | Food and Drug Administration (Thai FDA), Thailand | 04/03/2025 | 03/03/2028 |
| PIC/s-GMP | 1-2-07-17-25-00050 | Food and Drug Administration (Thai FDA), Thailand | 02/03/2025 | 01/03/2028 |
| Australia-GMP (tương đương EU-GMP) | MI-2021-CE-08108-1 | Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia | 08/02/2024 | 14/04/2025 |
| Australia-GMP (tương đương EU-GMP) | MI-2021-CE-08345-1 | Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia | 08/01/2024 | 19/04/2025 |
| PIC/s-GMP | 1-2-07-17-23-00021 | Food and Drug Administration (Thai FDA), Thailand | 08/11/2022 | 07/11/2025 |
| PIC/s-GMP | 1-2-07-17-23-00021 | Food and Drug Administration (Thai FDA), Thailand | 08/11/2022 | 07/11/2025 |
| Australia-GMP (tương đương EU-GMP) | MI-2019-CE-07343-1 | Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia | 01/06/2021 | 16/10/2022 |
| Australia-GMP (tương đương EU-GMP) | MI-2019-CE-00258-1 | Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia | 01/06/2021 | 16/10/2022 |
| PIC/S-GMP | 1-2-07-17-19-00009 | Food and Drug Administration (Thai FDA), Thailand | 03/06/2018 | 30/12/2023 |
| PIC/S-GMP | 1-2-07-17-19-00009 | Food and Drug Administration (Thai FDA), Thailand | 03/06/2018 | 30/12/2023 |
| EU-GMP | DE_NW_01_GMP_2017_1017 | Cơ quan thẩm quyền Đức (Bezirksregierung Arnsberg), Germany | 06/07/2017 | 30/12/2024 |
| EU-GMP | DE_NW_01_GMP_2017_1013 | Cơ quan thẩm quyền Đức (Bezirksregierung Arnsberg), Germany | 06/07/2017 | 30/12/2024 |
* Thuốc không vô trùng: viên nang mềm.
* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng, viên nang mềm, thuốc bột, viên nén, viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang mềm
* Thuốc không vô trùng: viên nang mềm, dạng bào chế rắn (viên nang cứng, thuốc bột, viên nén, viên nén bao phim)
* Thuốc không vô trùng: viên nang mềm.
* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng, viên nang mềm, thuốc bột, viên nén, viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang mềm
* Thuốc không vô trùng: viên nang mềm, dạng bào chế rắn (viên nang cứng, thuốc bột, viên nén, viên nén bao phim)
* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng, viên nang mềm, thuốc bột, viên nén, viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: viên nang mềm.
* Thuốc không vô trùng (không bao gồm kiểm tra chất lượng, xuất xưởng): viên nang mềm (Vitamin E 600; Alfacalcidol 0,25mcg; Alfacalcidol 1,0mcg; Ibuprofen 200mg; Ibuprofen 400mg; Ibuprofen 600mg; Ursodeoxycholic acid 250mg; Ferrovit (Ferrous fumarate 162mg + folic acid 0.75mg + cyanocobalamin 0.0075mg).
* Thuốc không vô trùng (không bao gồm đóng gói, xuất xưởng): viên nang cứng, viên nang mềm, viên nén (viên nén bao Doloteffin; viên nang cứng Korea Ginseng; viên nang Vitamin E 600; Viên nang mềm: Alfacalcidol 0,25mcg / 0,5mcg / 1,0mcg; Ibuprofen 200mg; Ibuprofen 400mg; Ibuprofen 600mg; URSOLIV 250 (Ursodeoxycholic acid 250mg); Ferrovit (Ferrous fumarate 162mg + folic acid 0.75mg + cyanocobalamin 0.0075mg).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Korea United Pharm. Inc | 99 |
| Emerald Kalama Chemical, LLC | 104 |
| Huons Co. Ltd | 102 |
| Cadila Healthcare Ltd | 100 |
| Corel Pharma Chem | 108 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | 100 |
| Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | 110 |
| Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | 96 |
| Novartis Pharma Services AG | 100 |
| Công ty Cổ phần Medcen | 99 |
| Boehringer Ingelheim International GmbH | 111 |
| Gracure Pharmaceuticals Ltd | 109 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.