Mega Lifesciences Public Company Limited: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Mega Lifesciences Public Company Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 105 thuốc; sản xuất 23 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

105
Số đăng ký thuốc
11
Hết hạn trong 12 tháng tới
12
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
20258
202428
202321
202212
20211
20193
20185
20172
20162
20154
20142

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 105 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Maxlen-70 520110042926 (cũ: VN-21626-18)Alendronic acid (dưới dạng Natri alendronat trihydrat) 70mgViên nénGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Avarino Không kê đơn 885100074226 Simethicon 300mg; Alverin citrat 60mgViên nang mềmThailand28/05/2026 Đến 28/05/2031
Regrel 0,01% gel 890410034226 (cũ: QLSP-871-15)Recombinant Human Platelet Derived Growth Factor-BB 100µg (mcg)/1gGelẤn Độ16/03/2026 Đến 16/03/2029
Rocimus 0.03% w/w 890110028126 Tacrolimus 0,3mg/gThuốc mỡ bôi ngoài daIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Rocimus 0.1% w/w 890110028226 Tacrolimus 1mg/gThuốc mỡIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Colestrim 890110434425 Fenofibrat (Micronised) 160mgViên nén bao phimIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cilzec Plus 890110434525 Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mgViên nén không baoIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Invel 890115416625 (cũ: VN-21622-18)Metronidazol 500mg, Miconazol nitrat 100mg Metronidazol 500mg, Miconazol nitrat 100mgViên đặt âm đạoIndia15/10/2025 Đến 15/10/2028
Residron 520110416125 (cũ: VN-20314-17)Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrate 40,17mg) 35mgViên nén bao phimGreece15/10/2025 Đến 15/10/2030
Panfor PR-500 890110312825 Metformin Hydrochloride 500 mgViên nén phóng thích kéo dàiIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Auritz-EZ 20/10 520110317525 Ezetimibe 10mg, Rosuvastatin Calcium 20,8mg tương đương Rosuvastatin 20mgViên nén bao phimGreece15/06/2025 Đến 15/06/2028
Duocetz 885111033925 (cũ: VN-21625-18)Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mg Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mgViên nén bao phimThailand22/01/2025 Đến 22/01/2030
Flexsa 1500 Không kê đơn 930100173400 (cũ: VN-14261-11)Glucosamin sulfat 2KCl tương đương Glucosamin sulfat 1500mgThuốc bột uốngAustralia06/12/2024 Đến 06/12/2027
Insunova-N (NPH) Cartridge 890410178500 (cũ: QLSP-0739-13)Insulin người (Insulin isophane) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) 100IU/mlHỗn dịch tiêmẤn Độ06/12/2024 Đến 06/12/2029
Insunova-R (Regular) Cartridge 890410178600 (cũ: QLSP-0740-13)Insulin người tái tổ hợp (insulin hòa tan) 100IU/mlDung dịch tiêmẤn Độ06/12/2024 Đến 06/12/2029
Insunova 30/70 (Biphasic) 890410176800 (cũ: QLSP-847-15)Insulin người 100IU/ml (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) Insulin người 100IU/ml (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp)Hỗn dịch tiêmẤn Độ06/12/2024 Đến 06/12/2027
Insunova-N (NPH) 890410176700 (cũ: QLSP-848-15)Insulin người (Insulin isophane) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) 100IU/mlHỗn dịch tiêmẤn Độ06/12/2024 Đến 06/12/2027
Naprofazt Không kê đơn 885100169600 Naproxen natri (tương đương Naproxen 250mg) 275mgViên nang mềmThailand06/12/2024 Đến 06/12/2029
Uroka 885110169700 Dutasteride 0,5mgViên nang mềmThailand06/12/2024 Đến 06/12/2029
Tormeg EZ 10 + 10 520110193700 Atorvastatin calcium trihydrate 10,845mg tương đương Atorvastatin 10mg, Ezetimibe 10mgViên nén bao phimGreece06/12/2024 Đến 06/12/2029
Tormeg EZ 20 + 10 520110193800 Atorvastatin calcium trihydrate 21,69mg tương đương Atorvastatin 20mg, Ezetimibe 10mgViên nén bao phimGreece06/12/2024 Đến 06/12/2029
Sevmeg 840110197300 Sevelamer carbonate 800mgViên nén bao phimSpain06/12/2024 Đến 06/12/2027
Gly4par 30 890110999024 (cũ: VN-21429-18)Gliclazid 30mgViên nén phóng thích kéo dàiIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gly4par 60 890110999124 (cũ: VN-21430-18)Gliclazid 60mgViên nén phóng thích kéo dàiIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Auritz-Ez 10/10 520110976024 Ezetimibe 10mg, Rosuvastatin Calcium 10,4mg tương đương Rosuvastatin 10mgViên nén bao phimGreece14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vcard-Am 80 + 5 520110976124 Amlodipine besylate 6,9 mg tương đương Amlodipine 5mg, Valsartan 80mgViên nén bao phimGreece14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gazgo Không kê đơn 885100789824 (cũ: VN-17520-13)Simethicone 200mg Simethicone 200mgViên nang mềmThailand11/08/2024 Đến 11/08/2029
Perglim 3 890110789724 (cũ: VN-21624-18)Glimepirid 3mg Glimepirid 3mgViên nénIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vcard-AM 160 + 10 520110775624 Amlodipine besylate 13,9mg (tương đương Amlodipine 10mg), Valsartan 160mg Amlodipine besylate 13,9mg (tương đương Amlodipine 10mg), Valsartan 160mgViên nén bao phimGreece11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vcard-AM 160 + 5 520110775724 Amlodipine besylate 6,9mg tương đương Amlodipine 5mg, Valsartan 160mg Amlodipine besylate 6,9mg tương đương Amlodipine 5mg, Valsartan 160mgViên nén bao phimGreece11/08/2024 Đến 11/08/2029
Kipel Chewable Tablets 5mg 520110775824 Montelukast (dưới dạng Natri montelukast 5,188mg) 5mg Montelukast (dưới dạng Natri montelukast 5,188mg) 5mgViên nén nhaiGreece11/08/2024 Đến 11/08/2029
Kipel film coated tabs 10mg 520110526824 (cũ: VN-21538-18)Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mg Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mgViên nén bao phimGreece18/06/2024 Đến 18/06/2029
Perglim 2 890110526724 (cũ: VN-21623-18)Glimepirid 2mg Glimepirid 2mgViên nénIndia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Cilzec 40 890110354124 Telmisartan 40mg Telmisartan 40mgViên nénIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Perglim 4 890110126824 Glimepirid 4mg Glimepirid 4mgViên nénIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Barole 10 890110015724 (cũ: VN-20563-17)Rabeprazol natri 10mg Rabeprazol natri 10mgViên nang cứng (dưới dạng vi hạt tan trong ruột)India02/01/2024 Đến 02/01/2029
Barole 20 890110022524 (cũ: VN-20805-17)Rabeprazol natri 20mg Rabeprazol natri 20mgViên nang cứng (dưới dạng vi hạt tan trong ruột)India02/01/2024 Đến 02/01/2027
Panfor SR-1000 890110015824 (cũ: VN-20187-16)Metformin hydrochlorid 1000mg Metformin hydrochlorid 1000mgViên nén phóng thích chậmIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Panfor SR-500 890110015924 (cũ: VN-20018-16)Metformin hydrochlorid 500mg Metformin hydrochlorid 500mgViên nén phóng thích chậmIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Perglim 1 890110016024 (cũ: VN-20564-17)Glimepiride 1mg Glimepiride 1mgViên nénIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Colestrim Supra 300110411123 (cũ: VN-18373-14)Fenofibrate (dưới dạng fenofibrate nanonized) 145mgViên nénFrance18/10/2023 Đến 18/10/2028
Diopolol 10 539110411023 (cũ: VN-19498-15)Bisoprolol fumarate 10mgViên nénIreland18/10/2023 Đến 18/10/2028
Hepcinat-LP 890110411223 (cũ: VN3-101-18)Ledipasvir 90mg, Sofosbuvir 400mgViên nén bao phimIndia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Kipel chewable tablets 4mg 520110411323 (cũ: VN-21064-18)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nhaiGreece18/10/2023 Đến 18/10/2028
Diopolol 2.5 539110207323 (cũ: VN-19499-15)Bisoprolol fumarate 2,5mgViên nénIreland22/08/2023 Đến 22/08/2028
Diopolol 5 539110207423 (cũ: VN-19500-15)Bisoprolol fumarate 5mgViên nénIreland22/08/2023 Đến 22/08/2028
Gofen 200 Không kê đơn 885100190323 Ibuprofen Ibuprofen 200mgViên nang mềmThailand13/07/2023 Đến 13/07/2028
Ligaba 75 520110141623 Pregabalin Pregabalin 75mgViên nang cứngGreece27/06/2023 Đến 27/06/2028
Insunova-30/70 (Biphasic) Cartridge 890410090823 (cũ: QLSP-0707-13)— Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300IU/3mlHỗn dịch tiêmẤn Độ18/05/2023 Đến 18/05/2028
Gofen 400 Clearcap Không kê đơn 885100077723 (cũ: VN-18019-14)Ibuprofen 400mg Ibuprofen 400mgViên nang mềmThailand02/04/2023 Đến 02/04/2028
Tormeg-10 520110077923 (cũ: VN-18558-14)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimGreece02/04/2023 Đến 02/04/2028
Livolin-H Không kê đơn 885100077823 (cũ: VN-18935-15)Phospholipid đậu nành (Phosphatidyl choline) 300mg (dưới dạng lecithin 857,15mg) Phospholipid đậu nành (Phosphatidyl choline) 300mg (dưới dạng lecithin 857,15mg)Viên nang mềmThailand02/04/2023 Đến 02/04/2028
Insunova-R (Regular) 890410037623 (cũ: QLSP-849-15)— Insulin người (Insulin hòa tan) 100IU/ml (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp)Dung dịch tiêmẤn Độ19/03/2023 Đến 19/03/2028
Ridlor 520110030823 (cũ: VN-17748-14)Clopidogrel 75mg (Dưới dạng Clopidogrel besylate 112,1mg) Clopidogrel 75mg (Dưới dạng Clopidogrel besylate 112,1mg)Viên nén bao phimGreece01/03/2023 Đến 01/03/2028
Tormeg-20 520110030923 (cũ: VN-18783-15)Atorvastatin 20mg (Dưới dạng Atorvastatin calcium 20,68mg) Atorvastatin 20mg (Dưới dạng Atorvastatin calcium 20,68mg)Viên nén bao phimGreece01/03/2023 Đến 01/03/2028
Codepect 885111030723 (cũ: VN-18934-15)Codeine phosphate 10mg; Glyceryl Guaiacolate 100mg Codeine phosphate 10mg; Glyceryl Guaiacolate 100mgViên nang mềmThailand01/03/2023 Đến 01/03/2028
Floezy 840110031023 (cũ: VN-20567-17)— Tamsulosin hydrochloride 0,4mgViên nén phóng thích kéo dàiSpain01/03/2023 Đến 01/03/2028
Zoruxa 890110030623 (cũ: VN-20562-17)— Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 5mg/100mlDung dịch tiêm truyềnIndia01/03/2023 Đến 01/03/2028
Loreze VN-20565-17 Loratadine (dạng micronized) 10mg Loratadine (dạng micronized) 10mgViên nang mềmThailand29/12/2022 Đến 29/12/2027
Insunova-G QLSP-908-15 Insulin Glargine (rDNA origin) Insulin Glargine (rDNA origin) 100IU/mlDung dịch tiêmẤn Độ24/10/2022 Đến 24/10/2027
Ligaba 50 VN-23232-22 Pregabalin 50mg 50mgViên nang cứngGreece10/10/2022 Đến 10/10/2027
Avarino VN-14740-12 Simethicone 300 mg; Alverine citrate 60 mg; Simethicone 300 mg; Alverine citrate 60 mg;Viên nang mềmThailand22/09/2022 Đến 22/09/2027
Acnotin 20 VN-18371-14 Isotretinoin 20 mg Isotretinoin 20 mgViên nang mềmThailand22/09/2022 Đến 22/09/2027
Normagut QLSP-823-14 Mỗi viên nang cứng chứa men Saccharomyces boulardii đông khô 250mg chứa ít nhất 2,5 x 109 tế bào Mỗi viên nang cứng chứa men Saccharomyces boulardii đông khô 250mg chứa ít nhất 2,5 x 109 tế bàoViên nang cứngĐức16/06/2022 Đến 16/06/2027
Insunova-G Pen QLSP-907-15 Insulin Glargine (rDNA origin) 100 IU/mlDung dịch tiêmẤn Độ16/06/2022 Đến 16/06/2027
Ursoliv 250 VN-18372-14 Ursodeoxycholic acid 250 mgViên nang cứngThailand10/05/2022 Đến 10/05/2027
LIVOLIN FORTE VN-15542-12 Lecithin (PC 35%) 857,13 mg cung cấp Phospholipids thiết yếu (Polyunsaturated phosphatidylcholine) 300 mg; - Vitamin B1 (Thiamine mononitrate) 10 mg; - Vitamin B2 (Riboflavin) 6 mg; - Vitamin B6 (Pyridoxine HCl) 10 mg; - Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 10 µg (mcg); - Nicotinamide 30 mg; - Vitamin E acetate (Alpha-Tocopheryl Acetate) 10 mgViên nang mềmThailand28/04/2022 Đến 28/04/2027
Ligaba 150 VN-23088-22 Pregabalin 150mg 150mgViên nang cứngGreece28/04/2022 Đến 28/04/2027
Enat 400 VN-15978-12 Vitamin E (D-alpha-tocopheryl acetate) 400 IUViên nang mềmThailand23/02/2022 Đến 23/02/2027
Meditrol VN-18020-14 Calcitriol 0,25 mcgViên nang mềmThailand23/02/2022 Đến 23/02/2027
Pemexed 500 VN3-128-19 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed natri) 500mg 500mgBột đông khô pha tiêmẤn Độ19/03/2019Không ghi
Residron-150 (Cơ sở đóng gói: Apotex Inc, địa chỉ: 4100 Weston Road, Toronto, Ontiario, Canada, M9L2Y6) VN-21903-19 Risedronat natri 150 mg 150 mgViên nén bao phimCanada19/03/2019Không ghi
So-Ezzy 0,75 VN3-136-19 Levonorgestrel 0,75mg 0,75mgViên nén bao phimẤn Độ19/03/2019Không ghi
Maxlen-Plus 2800 IU VN-21619-18 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat 91,37mg) 70mg; Cholecalciferol 2800IU 70mg, 2800IUViên nénCanada28/10/2018Không ghi
Maxlen-Plus 5600 IU VN-21620-18 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat 91,37mg) 70mg; Cholecalciferol 5600IU 70mg, 5600IUViên nénCanada28/10/2018Không ghi
Ridlor Plus VN-21621-18 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mg; Aspirin 100mg 75mg, 100mgViên nén bao phimCanada28/10/2018Không ghi
Zercym VN-21063-18 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg 40mgBột đông khô để pha tiêmẤn Độ26/03/2018Không ghi
Giloba VN-20891-18 Cao ginkgo billoba (dưới dạng ginkgo biloba phytosome) 40mg 40mgViên nang mềmThái Lan15/01/2018Không ghi
Nopetigo-B VN-20561-17 Mỗi 1g cream chứa: Acid fusidic 20mg; Betamethason (dưới dạng betamethason ester valerat) 1mg 20mg, 1mgKem bôi ngoài daẤn Độ07/06/2017Không ghi
Valian-X VN-20566-17 Cao khô rễ Valerian 445mg (tương đương rễ Valeriana officinalis sấy khô 2000mg) 2000mg)Viên nang mềmThái Lan07/06/2017Không ghi
Mebaal 500 VN-20020-16 Mecobalamin 500mcgViên nén bao phimẤn Độ04/09/2016Không ghi
So-Ezzy 1.5 VN2-441-15 Levonorgestrel Ph.Eur 1,5mgViên nénẤn Độ16/12/2015Không ghi
Kipel 5 VN-18936-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mgViên nén nhaiẤn Độ25/05/2015Không ghi
So-Ezzy 0,75 VN2-335-15 Levonorgestrel 0,75mgViên nén bao phimẤn Độ08/02/2015Không ghi
Mebaal 1500 890110035423 (cũ: VN-20019-16)Mecobalamin 1500mcgViên nén bao phimIndia01/03/2023Hết hạn
Perglim M-1 890110035323 (cũ: VN-20806-17)Glimepiride 1mg, Metformin Hydrochloride 500mgViên nén phóng thích chậmIndia01/03/2023Hết hạn
Perglim M-2 890110035223 (cũ: VN-20807-17)Glimepiride 2mg, Metformin Hydrochloride 500mgViên nén phóng thích chậmIndia01/03/2023Hết hạn
Acnotin 10 VN-22923-21 Isotretinoin 10 mg 10 mgViên nang mềmThailand09/09/2021Hết hạn
Panfor SR-750 VN-20188-16 Metformin hydrochlorid 750mg 750mgViên nén phóng thích chậmẤn Độ02/11/2016Hết hạn
Loacne VN2-353-15 Cyproteron acetate 2mg; Ethinylestradiol 0,035mgViên nén bao phimẤn Độ25/05/2015Hết hạn
Nat-B VN-18021-14 Thiamin mononitrat 50mg; Riboflavin 50mg; Nicotinamid 50mg; Calcium pantothenat 50mg; Pyridoxin hydrochlorid 50mg; Cyanocobalamin 50mcg; Folic acid 100mcg; Cholin bitartrat 50mg; Biotin 50mcg; Inositol 50mg;Viên nang mềmThái Lan11/06/2014Hết hạn
Ferrovit VN-17746-14 Sắt (dưới dạng Sắt fumarate) 53,25mg; Acid Folic 0,75mg; Vitamin B12 7,5mcgViên nang mềmThái Lan03/03/2014Hết hạn
Acnotin 10 VN-17100-13 Isotretinoin 10mgViên nang mềmThái Lan30/09/2013Hết hạn
Zinvel VN-16326-13 Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5mlDung dịch pha tiêm truyền tĩnh mạchẤn Độ17/01/2013Hết hạn
Colestrim VN-14260-11 Fenofibrate (Micronised) 160mgViên nén bao phimẤn Độ07/11/2011Hết hạn
Nat-C VN-14257-11 Vitamin C 1000mgViên nén bao phimThái Lan07/11/2011Hết hạn
Cilzec Plus VN-14263-11 Telmisartan, Hydrochlorothiazide 40mg; 12,5mgViên nén không baoẤn Độ07/11/2011Hết hạn
Cilzec 20 VN-11961-11 Telmisartan 20mgViên nénẤn Độ09/02/2011Hết hạn
Cilzec 40 VN-11962-11 Telmisartan 40mgViên nénẤn Độ09/02/2011Hết hạn
Cilzec 80 VN-11963-11 Telmisartan 80mgViên nénẤn Độ09/02/2011Hết hạn
Kipel 10 VN-11964-11 Montelukast natri 10mg MontelukastViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Hết hạn
Rocimus 0.03%w/w VN-11966-11 Tacrolimus 0,3mg/gThuốc mỡẤn Độ09/02/2011Hết hạn
Rocimus 0.1%w/w VN-11967-11 Tacrolimus 0,1%w/wThuốc mỡẤn Độ09/02/2011Hết hạn
Colestrim Supra 300110434325 Fenofibrat (dưới dạng Fenofibrate nanonized) 145mgViên nénFrance19/10/2025Đã rút
Perglim 4 VN-13269-11 Glimepiride 4mgViên nénẤn Độ11/07/2011Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/s-GMP1-2-07-17-25-00050Food and Drug Administration (Thai FDA), Thailand04/03/202503/03/2028
PIC/s-GMP1-2-07-17-25-00050Food and Drug Administration (Thai FDA), Thailand02/03/202501/03/2028
Australia-GMP (tương đương EU-GMP)MI-2021-CE-08108-1Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia08/02/202414/04/2025
Australia-GMP (tương đương EU-GMP)MI-2021-CE-08345-1Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia08/01/202419/04/2025
PIC/s-GMP1-2-07-17-23-00021Food and Drug Administration (Thai FDA), Thailand08/11/202207/11/2025
PIC/s-GMP1-2-07-17-23-00021Food and Drug Administration (Thai FDA), Thailand08/11/202207/11/2025
Australia-GMP (tương đương EU-GMP)MI-2019-CE-07343-1Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia01/06/202116/10/2022
Australia-GMP (tương đương EU-GMP)MI-2019-CE-00258-1Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia01/06/202116/10/2022
PIC/S-GMP1-2-07-17-19-00009Food and Drug Administration (Thai FDA), Thailand03/06/201830/12/2023
PIC/S-GMP1-2-07-17-19-00009Food and Drug Administration (Thai FDA), Thailand03/06/201830/12/2023
EU-GMPDE_NW_01_GMP_2017_1017Cơ quan thẩm quyền Đức (Bezirksregierung Arnsberg), Germany06/07/201730/12/2024
EU-GMPDE_NW_01_GMP_2017_1013Cơ quan thẩm quyền Đức (Bezirksregierung Arnsberg), Germany06/07/201730/12/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy 1-2-07-17-25-00050

* Thuốc không vô trùng: viên nang mềm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 1-2-07-17-25-00050

* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng, viên nang mềm, thuốc bột, viên nén, viên nén bao phim.

Phạm vi chứng nhận theo giấy MI-2021-CE-08108-1

* Thuốc không vô trùng: Viên nang mềm

Phạm vi chứng nhận theo giấy MI-2021-CE-08345-1

* Thuốc không vô trùng: viên nang mềm, dạng bào chế rắn (viên nang cứng, thuốc bột, viên nén, viên nén bao phim)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 1-2-07-17-23-00021

* Thuốc không vô trùng: viên nang mềm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 1-2-07-17-23-00021

* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng, viên nang mềm, thuốc bột, viên nén, viên nén bao phim.

Phạm vi chứng nhận theo giấy MI-2019-CE-07343-1

* Thuốc không vô trùng: Viên nang mềm

Phạm vi chứng nhận theo giấy MI-2019-CE-00258-1

* Thuốc không vô trùng: viên nang mềm, dạng bào chế rắn (viên nang cứng, thuốc bột, viên nén, viên nén bao phim)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 1-2-07-17-19-00009

* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng, viên nang mềm, thuốc bột, viên nén, viên nén bao phim.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 1-2-07-17-19-00009

* Thuốc không vô trùng: viên nang mềm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NW_01_GMP_2017_1017

* Thuốc không vô trùng (không bao gồm kiểm tra chất lượng, xuất xưởng): viên nang mềm (Vitamin E 600; Alfacalcidol 0,25mcg; Alfacalcidol 1,0mcg; Ibuprofen 200mg; Ibuprofen 400mg; Ibuprofen 600mg; Ursodeoxycholic acid 250mg; Ferrovit (Ferrous fumarate 162mg + folic acid 0.75mg + cyanocobalamin 0.0075mg).

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NW_01_GMP_2017_1013

* Thuốc không vô trùng (không bao gồm đóng gói, xuất xưởng): viên nang cứng, viên nang mềm, viên nén (viên nén bao Doloteffin; viên nang cứng Korea Ginseng; viên nang Vitamin E 600; Viên nang mềm: Alfacalcidol 0,25mcg / 0,5mcg / 1,0mcg; Ibuprofen 200mg; Ibuprofen 400mg; Ibuprofen 600mg; URSOLIV 250 (Ursodeoxycholic acid 250mg); Ferrovit (Ferrous fumarate 162mg + folic acid 0.75mg + cyanocobalamin 0.0075mg).

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Mega Lifesciences Public Company Limited đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 105 số đăng ký thuốc của Mega Lifesciences Public Company Limited. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Mega Lifesciences Public Company Limited xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.