Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

68 trong số đó (56%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 17 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 122 thuốc; sản xuất 115 thuốc.

122
Số đăng ký thuốc
17
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20256
202435
20234
20222
20212
20191
20181
20171
20162
20141
20132
20125

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 122 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Berberin Không kê đơn 893100221725 (cũ: VD-30376-18) Berberine hydrocloride 10mg Viên nén bao đường Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Hanodrol 16 893110242825 Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Naphazolin Không kê đơn 893100134625 (cũ: VD-27873-17) Naphazolin nitrat 0,05% (w/v) Dung dịch thuốc nhỏ mũi Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Natri Clorid Không kê đơn 893100134725 (cũ: VD-25161-16) Natri clorid 0,9% (w/v) Dung dịch thuốc tra mắt, nhỏ mũi Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Onlizin Không kê đơn 893100134825 (cũ: VD-25163-16) Xylometazolin hydroclorid 0,05% (w/v) Dung dịch thuốc nhỏ mũi Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Piracetam 893110134925 (cũ: VD-32820-19) Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bromhexin Không kê đơn 893100215200 (cũ: VD-33443-19) Bromhexin hydroclorid 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Abarek 893110022600 (cũ: VD-28944-18) Dihydroartemisinin 40mg; Piperaquin phosphat 320mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Prednisolon 893110922224 (cũ: VD-12278-10) Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Kidz kream Không kê đơn 893100922124 (cũ: VD-31102-18) Kẽm oxyd 1g/10g Kem bôi da Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Hanovinton 893110884124 (cũ: VD-32818-19) Vinpocetin 5mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Berberin Không kê đơn 893100846624 (cũ: VD-31101-18) Berberin clorid 10mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Magnesi - B6 Không kê đơn 893100808024 (cũ: VD-32819-19) Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
BOGANAZ 893110736924 Acid glycyrrhizic (dưới dạng amoni glycyrrhizat) 25mg; DL-Methionine 25mg; Glycin 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Isotic Moxisone 893115704424 (cũ: VD-18725-13) Mỗi lọ 5ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg; Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg Dung dịch thuốc tra mắt, nhỏ tai Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Bratorex 893110665424 (cũ: VD-29741-18) Mỗi 5ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cloramphenicol 893115704324 (cũ: VD-29742-18) Cloramphenicol 32mg/8ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Eyewise 893115594424 (cũ: VD-16531-12) Mỗi ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 5,45mg) 5mg Dung dịch thuốc tra mắt Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Diperaquin 893110629424 (cũ: VD-31664-19) Dihydroartermisinin 40mg; Piperaquin phosphat 320mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Collydexa gold 893110629324 (cũ: VD-33155-19) Mỗi 5ml chứa: Dexamethason natri phosphat 5mg; Gentamicin base (dùng dưới dạng gentamicin sulfat) 15mg Dung dịch thuốc tra mắt, nhỏ mũi, nhỏ tai Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Emas Không kê đơn 893100436124 (cũ: VD-20198-13) Glycerin 10mg/1ml Dung dịch thuốc tra mắt Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Naphazolin new Không kê đơn 893100436224 (cũ: VD-20199-13) Naphazolin hydroclorid 4mg/8ml Dung dịch thuốc nhỏ mũi Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glucosamin Không kê đơn 893100482224 (cũ: VD-30377-18) Glucosamin base (dưới dạng glucosamin sulfat 250mg dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid 314mg) 196,3mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Propylthiouracil 893110482324 (cũ: VD-30378-18) Propylthiouracil 50mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bratorex-Dexa 893110415124 (cũ: VD-17907-12) Mỗi 5ml chứa: Dexamethason 5mg; Tobramycin 15mg Dung dịch thuốc tra mắt Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Paminchoice 325/2 Không kê đơn 893100415324 (cũ: VD-28949-18) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg Thuốc cốm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Ophazidon Không kê đơn 893100415224 (cũ: VD-26803-17) Cafein 10mg; Paracetamol 250mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Pharterpin Không kê đơn 893100335524 (cũ: VD-23551-15) Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Lucicomp 250 893110313924 (cũ: VD-28948-18) Meclofenoxat hydroclorid 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Berberin Không kê đơn 893100335324 (cũ: VD-28945-18) Berberin clorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Hanodimenal Không kê đơn 893100313824 (cũ: VD-28947-18) Dimenhydrinat 50mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vitamin B2 Không kê đơn 893100335724 (cũ: VD-27874-17) Riboflavin 2mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vitamin B1 Không kê đơn 893100335624 (cũ: VD-26804-17) Thiamin mononitrat 10mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Gentamicin 893110313724 (cũ: VD-26801-17) Gentamicin base (Gentamicin sulfat) 15mg/5ml Dung dịch thuốc tra mắt Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Collydexa 893115335424 (cũ: VD-26800-17) Lọ 5ml chứa: Cloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mg; Naphazolin nitrat 2,5mg; Vitamin B2 0,2mg Dung dịch thuốc tra mắt, nhỏ mũi, nhỏ tai Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Onlizin-Adult Không kê đơn 893100062524 (cũ: VD-21843-14) Mỗi 10ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 10mg Dung dịch thuốc nhỏ mũi Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Remucos 893110062624 (cũ: VD-21646-14) Rebamipide 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Mebendazol Không kê đơn 893100062324 (cũ: VD-26802-17) Mebendazol 500mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cinnarizine Không kê đơn 893100062124 (cũ: VD-26799-17) Cinnarizine 25mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ofloxacin 0,3% 893115062424 (cũ: VD-25162-16) Mỗi 5ml chứa: Ofloxacin 15mg Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diclofenac 893110062224 (cũ: VD-28946-18) Diclofenac natri 50mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Momenazal Không kê đơn 893100364823 (cũ: VD-19352-13) Xylometazolin hydroclorid 15mg/15ml Dung dịch thuốc xịt mũi Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Diclofenac natri Không kê đơn 893100284323 (cũ: VD-22864-15) Mỗi 5 ml chứa: Diclofenac natri 5mg Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Emerpill 893110243223 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Acid acetylsalicylic 100mg Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Acid acetylsalicylic 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
NIKP-Cefotiam injection 1g VN-23095-22 Cefotiam hydrochlorid 1g 1g Bột pha tiêm Japan 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Bibonlax 5g VD-35627-22 Sorbitol 50%; Natri citrat 7,2% 50%, 7,2% Gel dùng đường trực tràng Việt Nam 27/04/2022 Đến 27/04/2027
Detazofol new VD-35004-21 Clorpheniramin maleat 2 mg; Paracetamol 325 mg 2 mg, 325 mg Viên nén Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Uriclowz 80 QLĐB-752-19 Febuxostat 80mg 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Mifentras 10 QLĐB-707-18 Mifepriston 10mg 10mg Viên nén Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
Ifen VN-20672-17 Mỗi 60ml hỗn dịch chứa: Ibuprofen 1,2g 1,2g Hỗn dịch uống Ấn Độ 18/09/2017 Không ghi
Fucoda QLĐB-567-16 Capecitabin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Respair 10mg VN-19581-16 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg Viên nén bao phim Thổ Nhĩ Kỳ 22/03/2016 Không ghi
Mifentras-10 QLĐB-438-14 Mifepriston 10mg Viên nén Việt Nam 16/07/2014 Không ghi
Hanotrypsin VD-19872-13 Chymotrypsin 21 microkatals (4,2mg) viên nén Việt Nam 10/11/2013 Không ghi
Citicolin VN-15774-12 Citicolin sodium 500mg Citicolin/4ml Dung dịch tiêm Ý 09/10/2012 Không ghi
Zomebon VN-15772-12 zolendronic acid monohydrate 4mg/5ml zoledronic acid dung dịch đậm đặc pha dịch truyền tĩnh mạch Thổ Nhĩ Kỳ 09/10/2012 Không ghi
Isotic quiflocin VD-16898-12 Ciprofloxacin hydroclorid tương đương 15mg Ciprofloxacin -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Azforin VD-16530-12 Pseudoephedrin hydrochlorid 60mg, Triprolidin hydroclorid 2,5mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Isotic Moxicin VD-16532-12 Moxifloxacin hydroclorid tương đương 15mg Moxifloxacin -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Nobantalgin VD-16019-11 Paracetamol 400mg, thiamin hydroclorid 50mg, clorpheniramin maleat 2mg -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Nobantalgin VD-15403-11 Paracetamol 325mg, Thiamin nitrat 10mg, Clorpheniramin maleat 2mg Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Nobantalgin VD-15404-11 Paracetamol 400 mg, Thiamin nitrat 50mg, clorpheniramin maleat 2mg Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Parecom VD-15405-11 Loperamid hydroclorid 2mg Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Lequinic VD-15139-11 Levofloxacin hemihydrat tương đương levofloxacin 500mg Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Clorocid VD-14707-11 Cloramphenicol 250mg Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Glucosamin 250 VD-14708-11 Glucosamin sulfat 250 mg Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Glucosamin 500 VD-14709-11 Glucosamin sulfat 500mg Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Hanodimenal VD-14710-11 Dimenhydrinat 50mg Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Parabest VD-14712-11 Paracetamol 150mg, Thiamin nitrat 20mg Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Parabest VD-14711-11 Paracetamol 80mg, Thiamin nitrat 10mg Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Azitnew VD-13807-11 Azithromycin dihydrat tương đương Azithromycin 500mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Azitnew 250 VD-13808-11 Azithromycin dihydrat tương đương Azithromycin 250mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Berberin VD-13810-11 Berberin clorid 10mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Berberin VD-13809-11 Berberin clorid 10mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Clarithromycin 250 mg VD-13811-11 Clarithromycin 250mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Diclofenac VD-13812-11 Diclofenac natri 50mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Hafogyl VD-13813-11 Spiramycin 750.000 IU, Metronidazole 125mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Keto-Denpane VD-13814-11 Dexamethason acetat 2,5 mg, cloramphenicol 100mg, dexpanthenol 100mg, ketoconazol 100mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Kidz kream VD-13815-11 Kẽm oxyd 1g Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Kidz kream-46 VD-13816-11 Kẽm oxyd 4,6g Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Onlizin VD-13817-11 Xylometazolin hydroclorid 4mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Propylthiouracil VD-13818-11 Propylthiouracil 50mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Ronxen - 30 VD-13819-11 L-Tetrahydropalmatin 30mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Tetracyclin VD-13820-11 Tetracyclin hydroclorid 250 mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Vinarotore VD-13821-11 Natri chondroitin sulfat 25mg, Vitamin B6 10mg, Borneol 2mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Vitamin B1 VD-13822-11 Thiamin mononitrat 10mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Vitamin C 500 mg VD-13823-11 Acid ascorbic 500mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Salbutamol VD-13424-10 Salbutamol 2mg (tương ứng Salbutamol sulfat 2,4mg) Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Alverin VD-12840-10 Alverin citrat 40mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Cinnarizine 25 mg VD-12841-10 Cinnarizine 25mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Collydexa VD-12842-10 Cloramphenicol 0,02g, Dexamethason natri phosphat 0,005g, Naphazolin nitrat 0,0025g Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Lucicomp 250 VD-12843-10 Meclofenoxat HCl 250mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Lucinero VD-12844-10 Meclofenoxat HCl 250mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Mebendazol VD-12845-10 Mebendazol 500mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Polytincol VD-12846-10 Cloramphenicol 20mg, Palmatin clorid 1mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Vitamin B2 VD-12847-10 Riboflavin 2 mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Ankitamol VD-12263-10 Paracetamol 100mg, bột Canhkina 60mg, bột Bạch chỉ 60mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Ankitamol VD-12262-10 Paracetamol 200mg, bột Canhkina 120mg, bột bạch chỉ 120mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Bratorex VD-12266-10 Tobramycin 15mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Bromhexin VD-12267-10 Bromhexin hydroclorid 8mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Cimetidin VD-12268-10 Cimetidin 200mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Cloramphenicol VD-12269-10 Cloramphenicol 0,4% Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Gentamicin 0,3% VD-12271-10 Gentamicin 0,3% Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Magnesi - B6 VD-12272-10 Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Metronidazol 250mg VD-12273-10 Metronidazol 250mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Naphazolin VD-12274-10 Naphazolin nitrat 0,05% Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Natri Clorid VD-12275-10 Natri clorid 0,9% Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Ophazidon VD-12276-10 Paracetamol 250mg, Cafein 10mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Pharterpin VD-12277-10 Terpin hydrat 100 mg, Natri benzoat 50 mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Sunfarin VD-12279-10 Natri sulfacetamid 0,08g, Ephedrin hydroclorid 0,08g Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Terpin - Codein VD-12280-10 terpin hydrat 100 mg, Codein phosphat 5 mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Terpincora VD-12281-10 Terpin hydrat 100mg, Codein 10mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Efcilgan VD-11575-10 Paracetamol 500 mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Vitamin B1 VD-11576-10 Thiamin mononitrat 10mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Otzo 893110113623 (cũ: VD-22865-15) Mỗi 100ml chứa: Natri clorid 450mg Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 24/05/2023 Hết hạn
NIKP-Citicolin injection 500mg/2ml VN-22819-21 Mỗi 2ml dung dịch chứa: Citicolin 500mg 500mg Dung dịch tiêm Japan 23/08/2021 Hết hạn
Somargen VN-16163-13 somatostatin (dưới dạng somatostatin acetate) 3mg/lọ bột đông khô pha tiêm Hy lạp 17/01/2013 Hết hạn
Hanteson VD-16018-11 Gentamicin sulfat tương ứng 10mg Gentamicin, Clotrimazol 100mg, Dexamethason acetat 5mg -- -- Việt Nam 07/12/2011 Hết hạn
Gastro-kite VD-15402-11 Magnesi trisilicat khan 0,6g, Nhôm hydroxyd 0,5g Việt Nam 14/09/2011 Hết hạn
Bibolax 8g VD-12264-10 Sorbitol 4g, Natri citrat 0,576g Việt Nam 05/09/2010 Hết hạn
Bibonlax 5 g VD-12265-10 Sorbitol 2,5g, Natri citrat 0,36gam Việt Nam 05/09/2010 Hết hạn
Detazofol VD-12270-10 Paracetamol 400mg, Clorpheniramin maleat 2mg Việt Nam 05/09/2010 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Acid glycyrrhizic <div>(dưới dạng amoni glycyrrhizat) </div><div><br></div> Jiangsu Tiansheng Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 8.0 Livtab MQ 11/08/2029
Glycin Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals & Chemicals share Co., Ltd CHINA USP 40 Livtab MQ 11/08/2029
DL-Methionine Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals & Chemicals share Co., Ltd CHINA EP 8.0 Livtab MQ 11/08/2029
Piperaquin phosphat Chongqing Rangle Pharmaceutical Co., Ltd CHINA CP 2015 N/A 26/02/2024
Dihydroartemisinin Chongqing Rangle Pharmaceutical Co., Ltd CHINA CP 2015 N/A 26/02/2024
Dexamethasone sodium phosphate Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 7 Collydexa 21/06/2022
Febuxostat Cadchemlaboratories Ltd INDIA NSX N/A 26/02/2022
Terpin hydrat Hindustan mint & agro product Pvt, ltd India INDIA DĐVN IV Pharterpin 16/12/2020

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 122 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.