Gracure Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
58 trong số đó (53%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 48 thuốc; sản xuất 109 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 17 |
| 2024 | 19 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 5 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 9 |
| 2011 | 19 |
| 2010 | 27 |
Toàn bộ 109 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Asbidox-200 Tablets | 890110071026 | Doxycycline monohydrate Tương đương Anhydrous Doxycycline 200mg | Viên nén không bao | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Grazincure | 890110451725 (cũ: VN-16776-13) | Kẽm sulfat monohydrat 27,449mg tương đương với Kẽm 10mg | Dung dịch uống | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2028 |
| Desbebe Không kê đơn | 890100444425 (cũ: VN-20422-17) | Desloratadin 30mg/60ml | Si rô | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Olesom T | 890115431925 | Guaifenesin 66,5mg tương đương với Guaifenesin 1,33% (w/v), Terbutaline Sulfate 1,5mg tương đương với Terbutaline Sulfate 0,03% (w/v) Guaifenesin 66,5mg tương đương với Guaifenesin 1,33% (w/v), Terbutaline Sulfate 1,5mg tương đương với Terbutaline Sulfate 0,03% (w/v) | Siro | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Grabulcure | 890110345325 (cũ: VN-21867-19) | Fluconazole 150mg | Viên nang cứng | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Monizol | 890115338925 (cũ: VN-22077-19) | Metronidazole (dưới dạng Metronidazole benzoate) 200mg/5ml | Hỗn dịch uống | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Olesom Không kê đơn | 890100345425 (cũ: VN-22154-19) | Ambroxol hydrochloride 30mg | Siro | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Propranolol hydrochloride Tablets 10 mg | 890110310725 | Propranolol hydrochlorid 10mg | Viên nén | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Topocain - Lp | 890110310825 | Lidocaine 2,5% (w/w), Prilocaine 2,5% (w/w) | Kem bôi ngoài da | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Propranolol hydrochloride Tablets 40 mg | 890110310925 | Propranolol hydrochlorid 40mg | Viên nén | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Fuxicure-400 | 890110029425 (cũ: VN-19967-16) | Celecoxib 400mg | Viên nang cứng | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Temptcure-50 | 890110016825 (cũ: VN-20424-17) | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| PG-Lin 75 | 890110029725 (cũ: VN-21871-19) | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Telmid-40 | 890110029825 (cũ: VN-21872-19) | Telmisartan 40mg | Viên nén | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Unafen | 890110029925 (cũ: VN-21873-19) | Ibuprofen 100mg/5ml | Hỗn dịch uống | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| G-Flo 200 | 890110029625 (cũ: VN-22153-19) | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ferion | 890110029525 (cũ: VN-22216-19) | Elemental Iron (dưới dạng Iron protein succinylat) 40mg/15ml | Dung dịch uống | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Vasticure-10 | 890110005525 | Rosuvastatin Calcium 10,4mg tương đương với Rosuvastatin 10mg Rosuvastatin Calcium 10,4mg tương đương với Rosuvastatin 10mg | Viên nén bao phim | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Grazyme | 890110007200 (cũ: VN-21612-18) | Alpha amylase (dưới dạng Diatase nấm 1:800) 100m; Papain 100mg; Simethicon 30mg | Viên nang cứng | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Temptcure-100 | 890110987724 (cũ: VN-20423-17) | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Daxame | 890110996224 (cũ: VN-21866-19) | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Gabcure | 890110987524 (cũ: VN-21740-19) | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Gracox | 890110996324 (cũ: VN-21868-19) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| G-Xtil 500 | 890110996424 (cũ: VN-21841-19) | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 500mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Losacure-50 | 890110996524 (cũ: VN-21870-19) | Losartan potassium 50mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Grasamin | 890110987624 (cũ: VN-21741-19) | Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Kamestin Tablets Không kê đơn | 890100963424 | Clotrimazole 100mg | Viên nén đặt âm đạo | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Grarizine Không kê đơn | 890100788224 (cũ: VN-21289-18) | Levocetirizin dihydrochlorid 5mg Levocetirizin dihydrochlorid 5mg | Viên nén bao phim | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Aclomez | 890110773924 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 40mg Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lefelo | 890115774024 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg | Viên nén bao phim | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| E-cox 120 | 890110519624 (cũ: VN-21387-18) | Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| E-cox 60 | 890110519724 (cũ: VN-20940-18) | Etoricoxib 60mg Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Ursocure | 890110524924 (cũ: VN-21290-18) | Ursodeoxycholic acid 300mg Ursodeoxycholic acid 300mg | Viên nén | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Destacure Không kê đơn | 890100133924 (cũ: VN-16773-13) | Desloratadine 2,5mg/5ml Desloratadine 2,5mg/5ml | Si rô | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Exibcure | 890110134024 (cũ: VN-16774-13) | Etoricoxib 90mg Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Gramadol capsules | 890111136024 (cũ: VN-16775-13) | Paracetamol 325mg, Tramadol Hydrochloride 37,5mg Paracetamol 325mg, Tramadol Hydrochloride 37,5mg | Viên nang cứng | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2027 |
| Olecin-500 | 890115125924 | Levofloxacin tương đương với Levofloxacin khan 500mg Levofloxacin tương đương với Levofloxacin khan 500mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Kamestin Plus | 890110445123 | Mỗi gam kem chứa: Clotrimazole 10mg, Hydrocortisone (dưới dạng Hydrocortisone acetate 11,2mg) 10mg | Kem bôi ngoài da | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Gradom | 890110432623 | Domperidone (dưới dạng domperidone maleate) 10mg | Viên nén bao phim | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Hexicof Không kê đơn | 890100432723 | Bromhexine hydrochloride 8mg | Viên nén | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Laclomez | 890110432823 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Skinoral Cream Không kê đơn | 890100432923 | Ketoconazole 2% (w/w) | Kem | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Etoricoxib Tablets 90 | 890110206823 | Etoricoxib Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | India | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Graxostat | 890110188223 | Febuxostat Febuxostat 40mg | Viên nén bao phim | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Caltor-20 | VN-23219-22 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Caltor-40 | VN-23220-22 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat) 40mg 40mg | Viên nén bao phim | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Kamestin Cream | VN-23221-22 | Clotrimazol 1 % w/w 1 % w/w | Kem | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Omeptul | VN-23222-22 | Omeprazole USP (dạng enteric coated pellet 266,667mg) 20 mg 20 mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Prolufo | VN-23223-22 | Alfuzosin hydrochloride 10 mg 10 mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Grapiget | VN-21869-19 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg 75mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Grasarta | VN-20769-17 | Losartan kaki 25mg 25mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Clopicure | VN-16772-13 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Damrin | VN-16490-13 | Diacerhein 50mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Acirun | VN-15368-12 | Magnesium trisilicate, Dried aluminium hydroxide, Simethicone 250mg, 250mg, 25mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| E-cox 90 | VN-15451-12 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Napincure-20 | VN-15369-12 | Nifedipine 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Jointcerin | VN-15029-12 | Diacerein 50mg | Viên nang | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Napincure-10 | VN-15015-12 | Nifedipine 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Vasticure-10 | VN-15030-12 | Calci Rosuvastatin 10mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Vasticure-20 | VN-15031-12 | Calci Rosuvastatin 20mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Graxidcure | VN-14619-12 | Acid Nalidixic 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Grazyme | VN-14114-11 | Alpha amylase (fungal diastase 1:800), papain , Simethicone Alpha amylase (fungal diastase 1:800) 100mg, papai | Viên nang | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Olesom | VN-14057-11 | Ambroxol HCl 30mg/5ml | Siro | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Olesom S | VN-14058-11 | Salbutamol sulfat, Ambroxol HCl Mỗi 5ml chứa Ambroxol HCl 15mg, Salbutamol 1mg | Si rô | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ulpan | VN-13536-11 | Pantoprazole Sodium Sesquihydrate 40mg Pantoprazole | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Grabulcure | VN-13051-11 | Fluconazol 150mg | Viên nang | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Irofas Syrup | VN-13052-11 | Sắt (III) Hydroxide Polymaltose; Acid Folic; Ascorbic acid Sắt nguyên tố 1,500 mg; Acid Folic 60.0mg; Ascorbic acid 3,000mg/150ml | Syrup | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Fuxicure | VN-12249-11 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Graceftil | VN-12325-11 | Sodium Alendronate 70mg Alendronic acid | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Gragesic-T Capsules | VN-12326-11 | Paracetamol, Tramadol HCl Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Laclomez | VN-12354-11 | Clarithromycin 500mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| L-Cid | VN-12240-11 | Lansoprazole 30mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lexibcure-250 | VN-12250-11 | Cefuroxime Axetil 250 mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lexibcure-500 | VN-12251-11 | Cefuroxime 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Peflam | VN-12328-11 | Serratiopeptidase 10mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cephalexin capsules BP 500mg | VN-11829-11 | Cephalexin Monohydrate 500mg Cephalexin | Viên nang | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Dafilcure | VN-11811-11 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| G-Xtil-250 | VN-11830-11 | Cefuroxim Acetil 250mg Cefuroxim | Viên nénbao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| G-Xtil-500 | VN-11831-11 | Cefuroxim Acetil 500mg Cefuroxim | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Olecin-250 | VN-11489-10 | Levofloxacin hemihydrate Levofloxacin 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Olecin-500 | VN-11490-10 | Levofloxacin hemihydrate Levofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ranitidine tablets USP | VN-11484-10 | Ranitidine HCl 150mg Ranitidine/10mg Domperidon | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ranitidine tablets USP | VN-11485-10 | Ranitidine HCl Ranitidine 300mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Drafez | VN-10940-10 | Cefadroxil 250mg/ viên | Viên nang | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Monizol | VN-10941-10 | Metronidazole Benzoate 200mg metronidazole | Hỗn dịch uống | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Allozin | VN-9996-10 | Levocetirizine 2HCl 5mg/viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Magycon | VN-10130-10 | Magnesi trisilicat; Nhôm hydroxid khô; Simethicon Mỗi viên chứa: Magnesi trisilicat 250mg; Nhôm hydroxid khô 250mg; Simethicon 25mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tramain-100 | VN-10131-10 | Tramadol HCl 100mg/viên | Viên nang | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Araclof Tablet | VN-9633-10 | Paracetamol, Diclofenac Natri Mỗi viên chứa Paracetamol 500mg; Diclofenac Natri 50mg | Viên nén | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axore Tablets | VN-9634-10 | Atorvastatin Calcium Atorvastatin 20mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Daxame Tablets | VN-9635-10 | Cefixim 200mg/ viên | Viên nén | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Temptcure- 100 | VN-9486-10 | Sildenafil citrat Sildenafil 100mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Temptcure-50 | VN-9487-10 | Sildenafil citrat Sildenafil 50mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Agcel | VN-5228-10 | Celecoxib 200mg/viên | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Caltor-20 | VN-5113-10 | Atovastatin Calcium Atovastatin 20mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Caltor-40 | VN-5114-10 | Atovastatin Calcium Atovastatin 40mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| CFD-500 | VN-5316-10 | Cefadroxil 500mg/viên | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Davore-500 Tablets | VN-5317-10 | Levofloxacin 500mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ereluv-50 | VN-5318-10 | Sildenafil citrate Sildenafil 50mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| G-Flo-200 | VN-5229-10 | Ofloxacin 200mg/viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Gracox | VN-5077-10 | Celecoxib 200mg/viên | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Grarizine | VN-5319-10 | Levocetirizine dihydrochloride 5mg/viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hamutol-400 | VN-5320-10 | Ethambutol HCl 400mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Napain | VN-5230-10 | Acid Nalidixic 500mg/viên | Viên nén | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Norgiecin | VN-5231-10 | Norfloxacin 400mg/viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ronadium | VN-5232-10 | Alendronate Natri Acid Alendronic 70mg/viên | Viên nén | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Boncium | VN-20172-16 | Calcium (dưới dạng Calcium carbonate 1250mg) 500mg ; Colecalciferol (Vitamin D3) 250IU 500mg , 250IU | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Padolcure | VN-19968-16 | Tramadol HCl 37,5g; Paracetamol 325mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Omeptul | VN-12327-11 | Omeprazole (dạng hạt cải bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| L-Cid-D | VN-15375-12 | Lansoprazole (dạng pellet bao bảo vệ); domperidone 30mg/10mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Ấn Độ | 21/06/2012 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | NNGYK/GYSZ/10829-2/2024 | National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary | 21/02/2024 | 18/11/2026 |
| WHO-GMP | DC/A-I/Mfg./2022/2258 | Food Safety & Drugs Control Commissionerate, Rajasthan, India | 04/08/2022 | 04/08/2025 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; sirô uống; hỗn dịch uống; thuốc bán rắn; viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao tan trong ruột; bột pha hỗn dịch uống. * Đóng gói sơ cấp: các dạng thuốc không vô trùng nêu trên. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Vật lý/Hóa học.
* Thuốc không vô trùng không chứa kháng sinh nhóm Betalactam: Viên nang cứng; sirô khô (bột pha dung dịch uống); thuốc uống dạng lỏng (siro, hỗn dịch); thuốc dùng ngoài (kem, gel, mỡ, lotion); viên nén (viên nén trần, viên nén bao). * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm betalactam (Cephalosporin và Penicillin): Viên nang cứng; sirô khô (bột pha dung dịch uống); viên nén (viên nén trần, viên nén bao), Dung dịch uống.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | 110 |
| Corel Pharma Chem | 108 |
| Cadila Healthcare Ltd | 100 |
| Boehringer Ingelheim International GmbH | 111 |
| Il Hwa Co., Ltd | 112 |
| Korea United Pharm. Inc | 99 |
| Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hà Nam | 111 |
| Huons Co. Ltd | 102 |
| Emerald Kalama Chemical, LLC | 104 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | 100 |
| Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi | 115 |
| Mega Lifesciences Public Company Limited | 105 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.