Gracure Pharmaceuticals Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Gracure Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

58 trong số đó (53%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 48 thuốc; sản xuất 109 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

109
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
202517
202419
20237
20225
20191
20171
20162
20132
20129
201119
201027

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 109 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Asbidox-200 Tablets 890110071026 Doxycycline monohydrate Tương đương Anhydrous Doxycycline 200mg Viên nén không bao India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Grazincure 890110451725 (cũ: VN-16776-13) Kẽm sulfat monohydrat 27,449mg tương đương với Kẽm 10mg Dung dịch uống India 03/11/2025 Đến 03/11/2028
Desbebe Không kê đơn 890100444425 (cũ: VN-20422-17) Desloratadin 30mg/60ml Si rô India 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Olesom T 890115431925 Guaifenesin 66,5mg tương đương với Guaifenesin 1,33% (w/v), Terbutaline Sulfate 1,5mg tương đương với Terbutaline Sulfate 0,03% (w/v) Guaifenesin 66,5mg tương đương với Guaifenesin 1,33% (w/v), Terbutaline Sulfate 1,5mg tương đương với Terbutaline Sulfate 0,03% (w/v) Siro India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Grabulcure 890110345325 (cũ: VN-21867-19) Fluconazole 150mg Viên nang cứng India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Monizol 890115338925 (cũ: VN-22077-19) Metronidazole (dưới dạng Metronidazole benzoate) 200mg/5ml Hỗn dịch uống India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Olesom Không kê đơn 890100345425 (cũ: VN-22154-19) Ambroxol hydrochloride 30mg Siro India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Propranolol hydrochloride Tablets 10 mg 890110310725 Propranolol hydrochlorid 10mg Viên nén India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Topocain - Lp 890110310825 Lidocaine 2,5% (w/w), Prilocaine 2,5% (w/w) Kem bôi ngoài da India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Propranolol hydrochloride Tablets 40 mg 890110310925 Propranolol hydrochlorid 40mg Viên nén India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Fuxicure-400 890110029425 (cũ: VN-19967-16) Celecoxib 400mg Viên nang cứng India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Temptcure-50 890110016825 (cũ: VN-20424-17) Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg Viên nén bao phim India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
PG-Lin 75 890110029725 (cũ: VN-21871-19) Pregabalin 75mg Viên nang cứng India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Telmid-40 890110029825 (cũ: VN-21872-19) Telmisartan 40mg Viên nén India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Unafen 890110029925 (cũ: VN-21873-19) Ibuprofen 100mg/5ml Hỗn dịch uống India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
G-Flo 200 890110029625 (cũ: VN-22153-19) Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ferion 890110029525 (cũ: VN-22216-19) Elemental Iron (dưới dạng Iron protein succinylat) 40mg/15ml Dung dịch uống India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Vasticure-10 890110005525 Rosuvastatin Calcium 10,4mg tương đương với Rosuvastatin 10mg Rosuvastatin Calcium 10,4mg tương đương với Rosuvastatin 10mg Viên nén bao phim India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Grazyme 890110007200 (cũ: VN-21612-18) Alpha amylase (dưới dạng Diatase nấm 1:800) 100m; Papain 100mg; Simethicon 30mg Viên nang cứng India 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Temptcure-100 890110987724 (cũ: VN-20423-17) Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Daxame 890110996224 (cũ: VN-21866-19) Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg Viên nén bao phim India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gabcure 890110987524 (cũ: VN-21740-19) Gabapentin 300mg Viên nang cứng India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gracox 890110996324 (cũ: VN-21868-19) Celecoxib 200mg Viên nang cứng India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
G-Xtil 500 890110996424 (cũ: VN-21841-19) Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 500mg Viên nén bao phim India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Losacure-50 890110996524 (cũ: VN-21870-19) Losartan potassium 50mg Viên nén bao phim India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Grasamin 890110987624 (cũ: VN-21741-19) Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Viên nén bao tan trong ruột India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Kamestin Tablets Không kê đơn 890100963424 Clotrimazole 100mg Viên nén đặt âm đạo India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Grarizine Không kê đơn 890100788224 (cũ: VN-21289-18) Levocetirizin dihydrochlorid 5mg Levocetirizin dihydrochlorid 5mg Viên nén bao phim India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Aclomez 890110773924 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 40mg Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 40mg Viên nén bao tan trong ruột India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lefelo 890115774024 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg Viên nén bao phim India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
E-cox 120 890110519624 (cũ: VN-21387-18) Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mg Viên nén bao phim India 18/06/2024 Đến 18/06/2029
E-cox 60 890110519724 (cũ: VN-20940-18) Etoricoxib 60mg Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim India 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Ursocure 890110524924 (cũ: VN-21290-18) Ursodeoxycholic acid 300mg Ursodeoxycholic acid 300mg Viên nén India 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Destacure Không kê đơn 890100133924 (cũ: VN-16773-13) Desloratadine 2,5mg/5ml Desloratadine 2,5mg/5ml Si rô India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Exibcure 890110134024 (cũ: VN-16774-13) Etoricoxib 90mg Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Gramadol capsules 890111136024 (cũ: VN-16775-13) Paracetamol 325mg, Tramadol Hydrochloride 37,5mg Paracetamol 325mg, Tramadol Hydrochloride 37,5mg Viên nang cứng India 28/02/2024 Đến 27/02/2027
Olecin-500 890115125924 Levofloxacin tương đương với Levofloxacin khan 500mg Levofloxacin tương đương với Levofloxacin khan 500mg Viên nén bao phim India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Kamestin Plus 890110445123 Mỗi gam kem chứa: Clotrimazole 10mg, Hydrocortisone (dưới dạng Hydrocortisone acetate 11,2mg) 10mg Kem bôi ngoài da India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Gradom 890110432623 Domperidone (dưới dạng domperidone maleate) 10mg Viên nén bao phim India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Hexicof Không kê đơn 890100432723 Bromhexine hydrochloride 8mg Viên nén India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Laclomez 890110432823 Clarithromycin 500mg Viên nén bao phim India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Skinoral Cream Không kê đơn 890100432923 Ketoconazole 2% (w/w) Kem India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Etoricoxib Tablets 90 890110206823 Etoricoxib Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim India 22/08/2023 Đến 22/08/2028
Graxostat 890110188223 Febuxostat Febuxostat 40mg Viên nén bao phim India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Caltor-20 VN-23219-22 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat) 20mg 20mg Viên nén bao phim India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Caltor-40 VN-23220-22 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat) 40mg 40mg Viên nén bao phim India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Kamestin Cream VN-23221-22 Clotrimazol 1 % w/w 1 % w/w Kem India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Omeptul VN-23222-22 Omeprazole USP (dạng enteric coated pellet 266,667mg) 20 mg 20 mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Prolufo VN-23223-22 Alfuzosin hydrochloride 10 mg 10 mg Viên nén bao phim giải phóng chậm India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Grapiget VN-21869-19 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg 75mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/03/2019 Không ghi
Grasarta VN-20769-17 Losartan kaki 25mg 25mg Viên nén bao phim Ấn Độ 18/09/2017 Không ghi
Clopicure VN-16772-13 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg Viên nén bao phim Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Damrin VN-16490-13 Diacerhein 50mg Viên nang cứng Ấn Độ 31/03/2013 Không ghi
Acirun VN-15368-12 Magnesium trisilicate, Dried aluminium hydroxide, Simethicone 250mg, 250mg, 25mg Viên nén không bao Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
E-cox 90 VN-15451-12 Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Napincure-20 VN-15369-12 Nifedipine 20mg Viên nén bao phim Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Jointcerin VN-15029-12 Diacerein 50mg Viên nang Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Napincure-10 VN-15015-12 Nifedipine 10mg Viên nén bao phim Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Vasticure-10 VN-15030-12 Calci Rosuvastatin 10mg Rosuvastatin Viên nén bao phim Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Vasticure-20 VN-15031-12 Calci Rosuvastatin 20mg Rosuvastatin Viên nén bao phim Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Graxidcure VN-14619-12 Acid Nalidixic 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Grazyme VN-14114-11 Alpha amylase (fungal diastase 1:800), papain , Simethicone Alpha amylase (fungal diastase 1:800) 100mg, papai Viên nang Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Olesom VN-14057-11 Ambroxol HCl 30mg/5ml Siro Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Olesom S VN-14058-11 Salbutamol sulfat, Ambroxol HCl Mỗi 5ml chứa Ambroxol HCl 15mg, Salbutamol 1mg Si rô Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Ulpan VN-13536-11 Pantoprazole Sodium Sesquihydrate 40mg Pantoprazole Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Grabulcure VN-13051-11 Fluconazol 150mg Viên nang Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Irofas Syrup VN-13052-11 Sắt (III) Hydroxide Polymaltose; Acid Folic; Ascorbic acid Sắt nguyên tố 1,500 mg; Acid Folic 60.0mg; Ascorbic acid 3,000mg/150ml Syrup Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Fuxicure VN-12249-11 Celecoxib 200mg Viên nang cứng Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Graceftil VN-12325-11 Sodium Alendronate 70mg Alendronic acid Viên nén Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Gragesic-T Capsules VN-12326-11 Paracetamol, Tramadol HCl Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mg Viên nang Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Laclomez VN-12354-11 Clarithromycin 500mg Viên nén không bao Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
L-Cid VN-12240-11 Lansoprazole 30mg Viên nang cứng Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Lexibcure-250 VN-12250-11 Cefuroxime Axetil 250 mg Cefuroxime Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Lexibcure-500 VN-12251-11 Cefuroxime 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Peflam VN-12328-11 Serratiopeptidase 10mg Viên nén bao phim tan trong ruột Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Cephalexin capsules BP 500mg VN-11829-11 Cephalexin Monohydrate 500mg Cephalexin Viên nang Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Dafilcure VN-11811-11 Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
G-Xtil-250 VN-11830-11 Cefuroxim Acetil 250mg Cefuroxim Viên nénbao phim Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
G-Xtil-500 VN-11831-11 Cefuroxim Acetil 500mg Cefuroxim Viên nén bao phim Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Olecin-250 VN-11489-10 Levofloxacin hemihydrate Levofloxacin 250mg Viên nén bao phim Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Olecin-500 VN-11490-10 Levofloxacin hemihydrate Levofloxacin 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Ranitidine tablets USP VN-11484-10 Ranitidine HCl 150mg Ranitidine/10mg Domperidon Viên nén bao phim Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Ranitidine tablets USP VN-11485-10 Ranitidine HCl Ranitidine 300mg Viên nén bao phim Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Drafez VN-10940-10 Cefadroxil 250mg/ viên Viên nang Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Monizol VN-10941-10 Metronidazole Benzoate 200mg metronidazole Hỗn dịch uống Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Allozin VN-9996-10 Levocetirizine 2HCl 5mg/viên Viên nén bao phim Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Magycon VN-10130-10 Magnesi trisilicat; Nhôm hydroxid khô; Simethicon Mỗi viên chứa: Magnesi trisilicat 250mg; Nhôm hydroxid khô 250mg; Simethicon 25mg Viên nén Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Tramain-100 VN-10131-10 Tramadol HCl 100mg/viên Viên nang Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Araclof Tablet VN-9633-10 Paracetamol, Diclofenac Natri Mỗi viên chứa Paracetamol 500mg; Diclofenac Natri 50mg Viên nén Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Axore Tablets VN-9634-10 Atorvastatin Calcium Atorvastatin 20mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Daxame Tablets VN-9635-10 Cefixim 200mg/ viên Viên nén Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Temptcure- 100 VN-9486-10 Sildenafil citrat Sildenafil 100mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Temptcure-50 VN-9487-10 Sildenafil citrat Sildenafil 50mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Agcel VN-5228-10 Celecoxib 200mg/viên Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Caltor-20 VN-5113-10 Atovastatin Calcium Atovastatin 20mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Caltor-40 VN-5114-10 Atovastatin Calcium Atovastatin 40mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
CFD-500 VN-5316-10 Cefadroxil 500mg/viên Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Davore-500 Tablets VN-5317-10 Levofloxacin 500mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Ereluv-50 VN-5318-10 Sildenafil citrate Sildenafil 50mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
G-Flo-200 VN-5229-10 Ofloxacin 200mg/viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Gracox VN-5077-10 Celecoxib 200mg/viên Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Grarizine VN-5319-10 Levocetirizine dihydrochloride 5mg/viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Hamutol-400 VN-5320-10 Ethambutol HCl 400mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Napain VN-5230-10 Acid Nalidixic 500mg/viên Viên nén Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Norgiecin VN-5231-10 Norfloxacin 400mg/viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Ronadium VN-5232-10 Alendronate Natri Acid Alendronic 70mg/viên Viên nén Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Boncium VN-20172-16 Calcium (dưới dạng Calcium carbonate 1250mg) 500mg ; Colecalciferol (Vitamin D3) 250IU 500mg , 250IU Viên nén bao phim Ấn Độ 02/11/2016 Hết hạn
Padolcure VN-19968-16 Tramadol HCl 37,5g; Paracetamol 325mg Viên nang cứng Ấn Độ 04/09/2016 Hết hạn
Omeptul VN-12327-11 Omeprazole (dạng hạt cải bao tan trong ruột) 20mg Viên nang Ấn Độ 19/04/2011 Hết hạn
L-Cid-D VN-15375-12 Lansoprazole (dạng pellet bao bảo vệ); domperidone 30mg/10mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Ấn Độ 21/06/2012 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
EU-GMP NNGYK/GYSZ/10829-2/2024 National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary 21/02/2024 18/11/2026
WHO-GMP DC/A-I/Mfg./2022/2258 Food Safety & Drugs Control Commissionerate, Rajasthan, India 04/08/2022 04/08/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy NNGYK/GYSZ/10829-2/2024

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; sirô uống; hỗn dịch uống; thuốc bán rắn; viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao tan trong ruột; bột pha hỗn dịch uống. * Đóng gói sơ cấp: các dạng thuốc không vô trùng nêu trên. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Vật lý/Hóa học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DC/A-I/Mfg./2022/2258

* Thuốc không vô trùng không chứa kháng sinh nhóm Betalactam: Viên nang cứng; sirô khô (bột pha dung dịch uống); thuốc uống dạng lỏng (siro, hỗn dịch); thuốc dùng ngoài (kem, gel, mỡ, lotion); viên nén (viên nén trần, viên nén bao). * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm betalactam (Cephalosporin và Penicillin): Viên nang cứng; sirô khô (bột pha dung dịch uống); viên nén (viên nén trần, viên nén bao), Dung dịch uống.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Gracure Pharmaceuticals Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 109 số đăng ký thuốc của Gracure Pharmaceuticals Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Gracure Pharmaceuticals Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.