Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2003, gần nhất là năm 2021.
41 trong số đó (98%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 42 thuốc; sản xuất 42 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2021 | 3 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 6 |
| 2018 | 8 |
| 2017 | 1 |
| 2010 | 13 |
| 2009 | 4 |
| 2006 | 2 |
| 2005 | 1 |
| 2003 | 1 |
Toàn bộ 42 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ích mẫu hoàn | VD-35164-21 | Mỗi viên 5g chứa: Ngải cứu 0,50g; Nhân trần 0,50g; Mò hoa trắng 0,45g; Khiếm thực 0,40g; Kim ngân hoa 0,40g; Kim anh 0,30g; Đương quy 0,50g; Hà thủ ô đỏ 0,50g; Thông thảo 0,50g; Ích mẫu 0,50g 0,50g, 0,50g, 0,45g, 0,40g, 0,40g, 0,30g, 0,50g, 0,50g, 0,50g, 0,50g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Độc hoạt ký sinh hoàn | VD-35163-21 | Mỗi 4g hoàn cứng chứa: Bạch thược 5,0g; Tang ký sinh 4,0g; Địa hoàng 3,0g; Độc hoạt 2,5g; Đỗ trọng 2,5g; Ngưu tất 2,5g; Đảng sâm 2,0g; Phục linh 2,0g; Tần giao 1,6g; Quế cành 1,5g; Đương quy 1,5g; Phòng phong 1,5g; Xuyên khung 1,5g; Tế tân 1,0g; Cam thảo 1,0g 5,0g, 4,0g, 3,0g, 2,5g, 2,5g, 2,5g, 2,0g, 2,0g, 1,6g, 1,5g, 1,5g, 1,5g, 1,5g, 1,0g, 1,0g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Bổ thận hoàn | VD-35162-21 | Mỗi 4g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,35g; Hoài sơn 0,35g; Mẫu đơn bì 0,35g; Ba kích 0,35g; Sơn thù 0,32g; Bạch linh 0,32g; Trạch tả 0,32g; Câu kỷ tử 0,32g; Đỗ trọng 0,32g; Xà sàng 0,32g; Liên tu 0,32g; Dâm dương hoắc 0,2g; Quế 0,16g 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,2g, 0,16g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Độc hoạt ký sinh | VD-34607-20 | Mỗi viên chứa 390mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Bạch thược 460 mg; Tang ký sinh 360 mg; Địa hoàng 270 mg; Độc hoạt 220 mg; Đỗ trọng 220 mg; Ngưu tất 220 mg; Phục linh 180 mg; Đảng sâm 180 mg; Tần giao 150 mg; Quế (cành) 140 mg; Phòng phong 140 mg; Đương quy 140 mg; Xuyên khung 140 mg; Tế tân 90 mg; Cam thảo 90 mg 460 mg, 360 mg, 270 mg, 220 mg, 220 mg, 220 mg, 180 mg, 180 mg, 150 mg, 140 mg, 140 mg, 140 mg, 140 mg, 90 mg, 90 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Bổ tỳ thổ long | VD-34437-20 | Mỗi chai 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đương quy 3,5 g; Bạch truật 3,5 g; Hoài sơn 3,5 g; Hoàng kỳ 3,5 g; Sơn tra 3,5 g; Sử quân tử 3,5 g; Địa long 3,5 g; Lộc giác sương 3,5 g; Binh lang 3,5 g; Đại hoàng 2,75 g; Kê nội kim 2,75 g; Cam thảo 1,75 g 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 2,75 g, 2,75 g, 1,75 g | Cao lỏng | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Hoàn an thai | VD-34438-20 | Mỗi gói 4g chứa bột dược liệu tương đương: Thục địa 0,7 g; Ngải cứu 0,7 g; Trữ ma căn 0,55 g; Hoài sơn 0,5 g; Tục đoạn 0,35 g; Sa nhân 0,18 g; Hương phụ 0,18 g; Trần bì 0,18 g; Cao ban long 0,14 g; Tô ngạnh 0,12 g 0,7 g, 0,7 g, 0,55 g, 0,5 g, 0,35 g, 0,18 g, 0,18 g, 0,18 g, 0,14 g, 0,12 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Mộc long | VD-33849-19 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Nhân trần tía 0,4 g; Sài đất 0,4 g; Bạch chỉ (rễ) 0,4 g; Ké đầu ngựa 0,4 g; Sài hồ 0,32 g; Kinh giới 0,32 g; Kiến cò 0,32 g; Bạch thược 0,32 g; Dành dành (quả) 0,32 g; Phòng phong 0,24 g; Đại hoàng 0,24 g 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,24 g, 0,24 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Huỳnh Long | VD-33217-19 | Mỗi gói 4g chứa: Mộc hương 0,48 g; Hoàng bá 0,48 g; Ô dược 0,48 g; Mai mực 0,44 g; Hương phụ 0,44 g; Nghệ 0,4 g; Trần bì 0,32 g; Bạch cập 0,32 g; Cam thảo 0,32 g 0,48 g, 0,48 g, 0,48 g, 0,44 g, 0,44 g, 0,4 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hắc long | VD-33068-19 | Mỗi gói 04 g chứa: Hoài sơn 0,5 g; Bạch truật 0,5 g; Ma hoàng 0,48 g; Hoàng kỳ 0,48 g; Mạch môn 0,48 g; Sa sâm 0,48 g; Ngũ vị tử 0,4 g; Cam thảo 0,32 g 0,5 g, 0,5 g, 0,48 g, 0,48 g, 0,48 g, 0,48 g, 0,4 g, 0,32 g | Hoàn cứng | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Bạch Long | VD-32353-19 | Mỗi 1 gói thuốc 4g thuốc Bạch Long chứa: Trần bì 0,40g; Bạch chỉ 0,40g; Cam thảo 0,32g; Tang bạch bì 0,32g; Tắc kè 0,32g; Kinh giới 0,30g; Cát cánh 0,30g; Liên tu 0,30g; Xuyên bối mẫu 0,28g 0,40g, 0,40g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,30g, 0,30g, 0,30g, 0,28g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bạch Long Thủy | VD-32354-19 | Mỗi 1 chai 90ml chứa: Xuyên bối mẫu 7g; Bách bộ 7g; Thiên môn đông 7g; Liên Phòng 7g; Cát cánh 7g; Kinh giới 7g; Cam thảo 7g; Tang bạch bì 7g; Húng chanh 7g; Bạch chỉ 7g; Trần bì 7g; Sa sâm 7g 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g | Cao lỏng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Trà An Thần | VD-32355-19 | Mỗi gói 2,5g trà túi lọc, chứa: Phục linh 0,5g; Vông nem (lá) 0,5g; Lạc tiên 0,5g; Cam thảo (rễ) 0,25g; Sen (lá) 0,25g; Dâu (lá) 0,25g; Thảo quyết minh (hạt) 0,25g 0,5g, 0,5g, 0,5g, 0,25g, 0,25g, 0,25g, 0,25g | Trà túi lọc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Kim long | VD-30994-18 | Mỗi gói 4g chứa: Địa hoàng 0,6 g; Ké đầu ngựa 0,6 g; Mộc tặc 0,6 g; Huyền sâm 0,6 g; Cam thảo 0,56 g; Cỏ nhọ nồi 0,56 g 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,56 g, 0,56 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Trà giải cảm | VD-31376-18 | Mỗi gói 2,5g chứa: Phục linh 0,25 g; Tô diệp 0,25 g; Trần bì 0,25 g; Sinh khương 0,2 g; Cát căn 0,2 g; Mộc hương 0,15 g; Cát cánh 0,15 g; Cam thảo 0,15 g; Sa sâm 0,1 g; Tiền hồ 0,08 g; Bán hạ 0,06g; Đại táo 0,06 g; Chỉ xác 0,06 g 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,1 g, 0,08 g, 0,06g, 0,06 g, 0,06 g | Trà túi lọc | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Hỏa long | VD-31375-18 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hy thiêm 0,56 g; Phòng phong 0,56 g; Thục địa 0,56 g; Tang ký sinh 0,4 g; Thiên niên kiện 0,4 g; Đương quy 0,4 g; Đỗ trọng 0,4 g; Khương hoạt 0,4 g 0,56 g, 0,56 g, 0,56 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Cố tinh hoàn | VD-30800-18 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng bá 0,84 g; Tri mẫu 0,84 g; Sơn thù 0,42 g; Viễn chí 0,42 g; Khiếm thực 0,26 g; Liên tu 0,26 g; Phục linh 0,26 g; Mẫu lệ 0,17 g 0,84 g, 0,84 g, 0,42 g, 0,42 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,17 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Hội long | VD-30801-18 | Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Bột kép mịn dược liệu gồm: Bạch truật 0,6 g; Đỗ trọng 0,6 g; Táo nhân 0,4 g; Lộc nhung 0,3 g; Cam thảo 0,2 g; Đương quy 0,12 g; Phục thần 0,12 g; Cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Thục địa 1,2 g; Viễn chí 0,6 g; Liên tu 0,3 g; Mạch môn 0,12 g 0,6 g, 0,6 g, 0,4 g, 0,3 g, 0,2 g, 0,12 g, 0,12 g, 1,2 g, 0,6 g, 0,3 g, 0,12 g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Long đởm tả can | VD-30802-18 | Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Long đởm thảo 16 g; Trạch tả 16 g; Sài hồ 8 g; Hoàng cầm 8 g; Chi tử 8 g; Xa tiền tử 8 g; Đương quy 8 g; Sinh địa 8 g; Cam thảo 8 g 16 g, 16 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g | Cao lỏng | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Tiềm Long | VD-29446-18 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng đằng 0,56 g; Ô dược 0,56 g; Mộc hương 0,56 g; Kim ngân hoa 0,4 g; Bạch thược 0,4 g; Hoa hòe 0,4 g; Chi tử 0,32 g; Chỉ xác 0,32 g; Cam thảo 0,24 g 0,56 g, 0,56 g, 0,56 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,24 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Dưỡng tâm kiện tỳ hoàn | VD-29445-18 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Táo nhân 0,3 g; Bạch truật 0,25 g; Đảng sâm 0,25 g; Đỗ trọng 0,25 g; Đương quy 0,25 g; Hoài sơn 0,25 g; Bạch thược 0,25 g; Mạch nha 0,2 g; Phục linh 0,2 g; Sa nhân 0,2 g; Ý dĩ 0,2 g; Trần bì 0,15 g; Viễn chí 0,15 g; Cam thảo 0,1 g; Liên nhục 0,1 g; Bạch tật lê 0,1 g 0,3 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,1 g | Hoàn cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bổ Thận Hoàn | VD-27432-17 | Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Thục địa 1,0 g; Hoài sơn 0,6 g; Mẫu đơn bì 0,6 g; Sơn thù 0,6 g; Bạch linh 0,6 g; Đỗ trọng 0,6 g; Ba kích 0,6 g; Trạch tả 0,5 g; Kỷ tử 0,5 g; Xà sàng tử 0,4 g; Liên tu 0,4 g; Dâm dương hoắc 0,25 g; Quế nhục 0,2 g; 1,0 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,25 g, 0,2 g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Huỳnh long | VNB-0500-0 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Mộc hương 0,48g; Hoàng bá 0,48g; Ô dược 0,48g; Hương phụ 0,44g; Mai mực 0,44g; Nghệ 0,4g; Trần bì 0,32g; Bạch cập 0,32g; Cam thảo 0,32g 0,48g; 0,48g; 0,48g; 0,44g; 0,44g; 0,4g; 0,32g; 0,32g; 0,32g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 02/06/2010 | Không ghi |
| Hội Long | V1436-H12-10 | Thục địa, Táo nhân,Cam thảo, Bạch truật, Đương quy, Viễn chí, Mạch môn, Đỗ trọng, Phục thần, Lộc nhung, Liên tu, Mật ong | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Trà An thần | V1441-H12-10 | Phục thần, Lá vông, Lạc tiên, Thảo quyết minh, Liên diệp, Cam thảo, Tang diệp | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Quần long | V1438-H12-10 | Đỗ trọng, Ba kích, Tần giao, Tang ky sinh, Thảo quyết minh, Kim anh, Đương quy, Liên tu | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Thăng long hoàn | V1439-H12-10 | Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Trần bì, Sài hồ, Thăng ma. Cỏ mực, Bạch truật, Cam thảo, Ngư tinh thảo | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tiềm Long | V1440-H12-10 | Kim ngân hoa, Bạch thược, Hoa hòe, Ô dược, Chi tử, Mộc hương, Cam thảo, Chỉ xác, Hoàng đằng | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hoàn an thai | V1381-H12-10 | Cao ban long, Sa nhân, Hoài sơn, Thục địa, Trữ ma căn, Tía tô, Hương phụ, Tục đoạn, Ngải cứu, Trần bì | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Kim long | V1382-H12-10 | Huyền sâm, Sinh địa, Hạ liên thảo, Cam thảo, Thương nhĩ tử, Mộc tặc | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Long đởm tả can | V1383-H12-10 | Long đởm thảo, Sài hồ, Hoàng cầm, Cam thảo, Sinh địa, Đương quy, Chi tử, Trạch tả, Xa tiền tử | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Trà giải cảm | V1384-H12-10 | Đảng sâm, Tô diệp, Trần bì, Bạch linh, Sinh khương, Sài hồ, Cát căn, Mộc hương, Chỉ xác, Bán hạ, Cát cánh, Đại táo, Cam thảo | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Trà Nhân trần | V1385-H12-10 | Nhân trần, Thảo quyết minh, Hoa hòe, Cam thảo | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Dưỡng tâm kiện tỳ hoàn | V1380-H12-10 | Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, ý dĩ, Bạch tật lê | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Xích long | V1335-H12-10 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Huyết giác 2,5g; Thục địa 2g; Bạch thược 1,5g; Hương phụ 1,5g; Đương quy 1,5g; Đảng sâm 1,5g; Sài hồ 1,2g; Hồng hoa 0,9g; Đào nhân 0,85g; Nhân trần 0,85g; Xuyên khung 0,75g; Nhũ hương 0,18g 2,5g; 2g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,2g; 0,9g; 0,85g; 0,85g; 0,75g; 0,18g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 10/04/2009 | Không ghi |
| Thăng long hoàn mềm | V1334-H12-10 | Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Hoàng kỳ 0,6g; Ngư tinh thảo 0,6g; Thăng ma 0,6g; Cỏ mực 0,6g; Đảng sâm 0,5g; Đương quy 0,5g; Bạch truật 0,5g; Sài hồ 0,5g; Trần bì 0,4g; Cam thảo 0,2g 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,4g; 0,2g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 10/04/2009 | Không ghi |
| Bổ thận hoàn cứng | V1333-H12-10 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,35g; Hoài sơn 0,35g; Mẫu đơn bì 0,35g; Ba kích 0,35g; Sơn thù 0,32g; Bạch linh 0,32g; Trạch tả 0,32g; Câu kỷ tử 0,32g; Đỗ trọng 0,32g; Xà xàng 0,32g; Liên tu 0,32g; Dâm dương hoắc 0,2g; Quế 0,16g 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,2g; 0,16g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 10/04/2009 | Không ghi |
| Độc hoạt ký sinh hoàn | V1332-H12-10 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa : Bạch thược 5g; Tang ký sinh 4g; Sinh địa 3g; Độc hoạt 2,5g; Đỗ trọng 2,5g; Ngưu tất 2,5g; Đảng sâm 2g; Bạch linh 2g; Tần giao 1,6g; Quế chi 1,5g; Đương quy 1,5g; Phòng phong 1,5g; Xuyên khung 1,5g; Tế tân 1g; Cam thảo 1g; 5g; 4g; 3g; 2,5g; 2,5g; 2,5g; 2g; 2g; 1,6g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1g; 1g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 10/04/2009 | Không ghi |
| Cồn xoa bóp bảo long | V305-H12-10 | Mỗi 1 chai 100ml chứa: Mã tiền 1g; Huyết giác 1g; Ô đầu 1g; Đại hồi 1g; Long não 1g; Một dược 1g; Địa liền 1g; Nhũ hương 1g; Đinh hương 1g; Quế 1g; Gừng 1g; Methyl salicylat 10g; Glycerin 2g; Ethanol 90%. 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 10g; 2g | Cồn thuốc | Việt Nam | 28/09/2006 | Không ghi |
| Bổ tỳ thổ long | V304-H12-10 | Mỗi 1 chai 100ml chứa: Đương quy 3,5g ; Bạch truật 3,5g; Hoài sơn 3,5g; Hoàng kỳ 3,5g; Sơn tra 3,5g; Sử quân tử 3,5g; Địa long 3,5g; Lộc giác sương 3,5g; Binh lang 3,5g; Đại hoàng 2,75g; Kê nội kim 2,75g; Cam thảo 1,75g ; Đường trắng 24,0g. 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 2,75g; 2,75g; 1,75g; 24g | Cao lỏng | Việt Nam | 28/09/2006 | Không ghi |
| Ích mẫu hoàn mềm | VNB-3171-05 | Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Đương quy 0,5g; Hà thủ ô đỏ 0,5g; Thông thảo 0,5g; Ích mẫu 0,5g; Ngải cứu 0,5g; Nhân trần 0,5g; Bạch đồng nữ 0,45g; Khiếm thực 0,4g; Kim ngân hoa 0,4g; Kim anh 0,3g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,45g; 0,4g; 0,4g; 0,3g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 29/05/2005 | Không ghi |
| Nước súc miệng dã hoa tiêu | VNB-0919-03 | Mỗi 1 chai 210ml chứa: Lưỡng diện châm 10,5g; Cam thảo 2,1g; Ethanol 96% 6,6ml 10,5g; 2,1g; 6,6ml | Chất lỏng | Việt Nam | 17/08/2003 | Không ghi |
| Mộc long | V1437-H12-10 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Nhân trần tía 0,4g; Sài đất 0,4g; Ké đầu ngựa 0,4g; Bạch chỉ 0,4g; Kinh giới 0,32g; Kiến cò 0,32g; Bạch thược 0,32g; Sài hồ 0,32g; Dành dành(quả) 0,32g; Phòng phong 0,24g; Đại hoàng 0,24g. 0,4g; 0,4g; 0,4g; 0,4g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,24g; 0,24g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 14/04/2010 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 557/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 08/01/2023 | — |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Siegfried Hameln GmbH | 36 |
| Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | 42 |
| Ipca Laboratories Ltd | 42 |
| Myung In Pharm. Co., Ltd | 39 |
| Inventia Healthcare Limited | 41 |
| Canton Laboratories PVT.Ltd | 42 |
| Công ty Roussel Việt Nam | 42 |
| Emcure Pharmaceuticals Ltd | 37 |
| Denk Pharma GMBH & Co.KG | 36 |
| SPI Pharma | 41 |
| Sanofi Winthrop Industrie | 39 |
| Hankook Korus Pharm. Co., Ltd | 37 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.