Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2003, gần nhất là năm 2021.

41 trong số đó (98%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 42 thuốc; sản xuất 42 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

42
Số đăng ký thuốc
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20213
20203
20196
20188
20171
201013
20094
20062
20051
20031

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 42 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Ích mẫu hoàn VD-35164-21 Mỗi viên 5g chứa: Ngải cứu 0,50g; Nhân trần 0,50g; Mò hoa trắng 0,45g; Khiếm thực 0,40g; Kim ngân hoa 0,40g; Kim anh 0,30g; Đương quy 0,50g; Hà thủ ô đỏ 0,50g; Thông thảo 0,50g; Ích mẫu 0,50g 0,50g, 0,50g, 0,45g, 0,40g, 0,40g, 0,30g, 0,50g, 0,50g, 0,50g, 0,50gViên hoàn mềmViệt Nam22/06/2021Không ghi
Độc hoạt ký sinh hoàn VD-35163-21 Mỗi 4g hoàn cứng chứa: Bạch thược 5,0g; Tang ký sinh 4,0g; Địa hoàng 3,0g; Độc hoạt 2,5g; Đỗ trọng 2,5g; Ngưu tất 2,5g; Đảng sâm 2,0g; Phục linh 2,0g; Tần giao 1,6g; Quế cành 1,5g; Đương quy 1,5g; Phòng phong 1,5g; Xuyên khung 1,5g; Tế tân 1,0g; Cam thảo 1,0g 5,0g, 4,0g, 3,0g, 2,5g, 2,5g, 2,5g, 2,0g, 2,0g, 1,6g, 1,5g, 1,5g, 1,5g, 1,5g, 1,0g, 1,0gViên hoàn cứngViệt Nam22/06/2021Không ghi
Bổ thận hoàn VD-35162-21 Mỗi 4g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,35g; Hoài sơn 0,35g; Mẫu đơn bì 0,35g; Ba kích 0,35g; Sơn thù 0,32g; Bạch linh 0,32g; Trạch tả 0,32g; Câu kỷ tử 0,32g; Đỗ trọng 0,32g; Xà sàng 0,32g; Liên tu 0,32g; Dâm dương hoắc 0,2g; Quế 0,16g 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,2g, 0,16gViên hoàn cứngViệt Nam22/06/2021Không ghi
Độc hoạt ký sinh VD-34607-20 Mỗi viên chứa 390mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Bạch thược 460 mg; Tang ký sinh 360 mg; Địa hoàng 270 mg; Độc hoạt 220 mg; Đỗ trọng 220 mg; Ngưu tất 220 mg; Phục linh 180 mg; Đảng sâm 180 mg; Tần giao 150 mg; Quế (cành) 140 mg; Phòng phong 140 mg; Đương quy 140 mg; Xuyên khung 140 mg; Tế tân 90 mg; Cam thảo 90 mg 460 mg, 360 mg, 270 mg, 220 mg, 220 mg, 220 mg, 180 mg, 180 mg, 150 mg, 140 mg, 140 mg, 140 mg, 140 mg, 90 mg, 90 mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2020Không ghi
Bổ tỳ thổ long VD-34437-20 Mỗi chai 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đương quy 3,5 g; Bạch truật 3,5 g; Hoài sơn 3,5 g; Hoàng kỳ 3,5 g; Sơn tra 3,5 g; Sử quân tử 3,5 g; Địa long 3,5 g; Lộc giác sương 3,5 g; Binh lang 3,5 g; Đại hoàng 2,75 g; Kê nội kim 2,75 g; Cam thảo 1,75 g 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 2,75 g, 2,75 g, 1,75 gCao lỏngViệt Nam14/06/2020Không ghi
Hoàn an thai VD-34438-20 Mỗi gói 4g chứa bột dược liệu tương đương: Thục địa 0,7 g; Ngải cứu 0,7 g; Trữ ma căn 0,55 g; Hoài sơn 0,5 g; Tục đoạn 0,35 g; Sa nhân 0,18 g; Hương phụ 0,18 g; Trần bì 0,18 g; Cao ban long 0,14 g; Tô ngạnh 0,12 g 0,7 g, 0,7 g, 0,55 g, 0,5 g, 0,35 g, 0,18 g, 0,18 g, 0,18 g, 0,14 g, 0,12 gViên hoàn cứngViệt Nam14/06/2020Không ghi
Mộc long VD-33849-19 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Nhân trần tía 0,4 g; Sài đất 0,4 g; Bạch chỉ (rễ) 0,4 g; Ké đầu ngựa 0,4 g; Sài hồ 0,32 g; Kinh giới 0,32 g; Kiến cò 0,32 g; Bạch thược 0,32 g; Dành dành (quả) 0,32 g; Phòng phong 0,24 g; Đại hoàng 0,24 g 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,24 g, 0,24 gViên hoàn cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Huỳnh Long VD-33217-19 Mỗi gói 4g chứa: Mộc hương 0,48 g; Hoàng bá 0,48 g; Ô dược 0,48 g; Mai mực 0,44 g; Hương phụ 0,44 g; Nghệ 0,4 g; Trần bì 0,32 g; Bạch cập 0,32 g; Cam thảo 0,32 g 0,48 g, 0,48 g, 0,48 g, 0,44 g, 0,44 g, 0,4 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 gViên hoàn cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Hắc long VD-33068-19 Mỗi gói 04 g chứa: Hoài sơn 0,5 g; Bạch truật 0,5 g; Ma hoàng 0,48 g; Hoàng kỳ 0,48 g; Mạch môn 0,48 g; Sa sâm 0,48 g; Ngũ vị tử 0,4 g; Cam thảo 0,32 g 0,5 g, 0,5 g, 0,48 g, 0,48 g, 0,48 g, 0,48 g, 0,4 g, 0,32 gHoàn cứngViệt Nam31/07/2019Không ghi
Bạch Long VD-32353-19 Mỗi 1 gói thuốc 4g thuốc Bạch Long chứa: Trần bì 0,40g; Bạch chỉ 0,40g; Cam thảo 0,32g; Tang bạch bì 0,32g; Tắc kè 0,32g; Kinh giới 0,30g; Cát cánh 0,30g; Liên tu 0,30g; Xuyên bối mẫu 0,28g 0,40g, 0,40g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,30g, 0,30g, 0,30g, 0,28gViên hoàn cứngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bạch Long Thủy VD-32354-19 Mỗi 1 chai 90ml chứa: Xuyên bối mẫu 7g; Bách bộ 7g; Thiên môn đông 7g; Liên Phòng 7g; Cát cánh 7g; Kinh giới 7g; Cam thảo 7g; Tang bạch bì 7g; Húng chanh 7g; Bạch chỉ 7g; Trần bì 7g; Sa sâm 7g 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7gCao lỏngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Trà An Thần VD-32355-19 Mỗi gói 2,5g trà túi lọc, chứa: Phục linh 0,5g; Vông nem (lá) 0,5g; Lạc tiên 0,5g; Cam thảo (rễ) 0,25g; Sen (lá) 0,25g; Dâu (lá) 0,25g; Thảo quyết minh (hạt) 0,25g 0,5g, 0,5g, 0,5g, 0,25g, 0,25g, 0,25g, 0,25gTrà túi lọcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Kim long VD-30994-18 Mỗi gói 4g chứa: Địa hoàng 0,6 g; Ké đầu ngựa 0,6 g; Mộc tặc 0,6 g; Huyền sâm 0,6 g; Cam thảo 0,56 g; Cỏ nhọ nồi 0,56 g 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,56 g, 0,56 gViên hoàn cứngViệt Nam31/10/2018Không ghi
Trà giải cảm VD-31376-18 Mỗi gói 2,5g chứa: Phục linh 0,25 g; Tô diệp 0,25 g; Trần bì 0,25 g; Sinh khương 0,2 g; Cát căn 0,2 g; Mộc hương 0,15 g; Cát cánh 0,15 g; Cam thảo 0,15 g; Sa sâm 0,1 g; Tiền hồ 0,08 g; Bán hạ 0,06g; Đại táo 0,06 g; Chỉ xác 0,06 g 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,1 g, 0,08 g, 0,06g, 0,06 g, 0,06 gTrà túi lọcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Hỏa long VD-31375-18 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hy thiêm 0,56 g; Phòng phong 0,56 g; Thục địa 0,56 g; Tang ký sinh 0,4 g; Thiên niên kiện 0,4 g; Đương quy 0,4 g; Đỗ trọng 0,4 g; Khương hoạt 0,4 g 0,56 g, 0,56 g, 0,56 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 gViên hoàn cứngViệt Nam07/10/2018Không ghi
Cố tinh hoàn VD-30800-18 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng bá 0,84 g; Tri mẫu 0,84 g; Sơn thù 0,42 g; Viễn chí 0,42 g; Khiếm thực 0,26 g; Liên tu 0,26 g; Phục linh 0,26 g; Mẫu lệ 0,17 g 0,84 g, 0,84 g, 0,42 g, 0,42 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,17 gViên hoàn cứngViệt Nam04/07/2018Không ghi
Hội long VD-30801-18 Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Bột kép mịn dược liệu gồm: Bạch truật 0,6 g; Đỗ trọng 0,6 g; Táo nhân 0,4 g; Lộc nhung 0,3 g; Cam thảo 0,2 g; Đương quy 0,12 g; Phục thần 0,12 g; Cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Thục địa 1,2 g; Viễn chí 0,6 g; Liên tu 0,3 g; Mạch môn 0,12 g 0,6 g, 0,6 g, 0,4 g, 0,3 g, 0,2 g, 0,12 g, 0,12 g, 1,2 g, 0,6 g, 0,3 g, 0,12 gViên hoàn mềmViệt Nam04/07/2018Không ghi
Long đởm tả can VD-30802-18 Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Long đởm thảo 16 g; Trạch tả 16 g; Sài hồ 8 g; Hoàng cầm 8 g; Chi tử 8 g; Xa tiền tử 8 g; Đương quy 8 g; Sinh địa 8 g; Cam thảo 8 g 16 g, 16 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 gCao lỏngViệt Nam04/07/2018Không ghi
Tiềm Long VD-29446-18 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng đằng 0,56 g; Ô dược 0,56 g; Mộc hương 0,56 g; Kim ngân hoa 0,4 g; Bạch thược 0,4 g; Hoa hòe 0,4 g; Chi tử 0,32 g; Chỉ xác 0,32 g; Cam thảo 0,24 g 0,56 g, 0,56 g, 0,56 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,24 gViên hoàn cứngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Dưỡng tâm kiện tỳ hoàn VD-29445-18 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Táo nhân 0,3 g; Bạch truật 0,25 g; Đảng sâm 0,25 g; Đỗ trọng 0,25 g; Đương quy 0,25 g; Hoài sơn 0,25 g; Bạch thược 0,25 g; Mạch nha 0,2 g; Phục linh 0,2 g; Sa nhân 0,2 g; Ý dĩ 0,2 g; Trần bì 0,15 g; Viễn chí 0,15 g; Cam thảo 0,1 g; Liên nhục 0,1 g; Bạch tật lê 0,1 g 0,3 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,1 gHoàn cứngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Bổ Thận Hoàn VD-27432-17 Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Thục địa 1,0 g; Hoài sơn 0,6 g; Mẫu đơn bì 0,6 g; Sơn thù 0,6 g; Bạch linh 0,6 g; Đỗ trọng 0,6 g; Ba kích 0,6 g; Trạch tả 0,5 g; Kỷ tử 0,5 g; Xà sàng tử 0,4 g; Liên tu 0,4 g; Dâm dương hoắc 0,25 g; Quế nhục 0,2 g; 1,0 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,25 g, 0,2 gViên hoàn mềmViệt Nam21/06/2017Không ghi
Huỳnh long VNB-0500-0 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Mộc hương 0,48g; Hoàng bá 0,48g; Ô dược 0,48g; Hương phụ 0,44g; Mai mực 0,44g; Nghệ 0,4g; Trần bì 0,32g; Bạch cập 0,32g; Cam thảo 0,32g 0,48g; 0,48g; 0,48g; 0,44g; 0,44g; 0,4g; 0,32g; 0,32g; 0,32gViên hoàn cứngViệt Nam02/06/2010Không ghi
Hội Long V1436-H12-10 Thục địa, Táo nhân,Cam thảo, Bạch truật, Đương quy, Viễn chí, Mạch môn, Đỗ trọng, Phục thần, Lộc nhung, Liên tu, Mật ong—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Trà An thần V1441-H12-10 Phục thần, Lá vông, Lạc tiên, Thảo quyết minh, Liên diệp, Cam thảo, Tang diệp—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Quần long V1438-H12-10 Đỗ trọng, Ba kích, Tần giao, Tang ky sinh, Thảo quyết minh, Kim anh, Đương quy, Liên tu—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Thăng long hoàn V1439-H12-10 Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Trần bì, Sài hồ, Thăng ma. Cỏ mực, Bạch truật, Cam thảo, Ngư tinh thảo—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Tiềm Long V1440-H12-10 Kim ngân hoa, Bạch thược, Hoa hòe, Ô dược, Chi tử, Mộc hương, Cam thảo, Chỉ xác, Hoàng đằng—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Hoàn an thai V1381-H12-10 Cao ban long, Sa nhân, Hoài sơn, Thục địa, Trữ ma căn, Tía tô, Hương phụ, Tục đoạn, Ngải cứu, Trần bì—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Kim long V1382-H12-10 Huyền sâm, Sinh địa, Hạ liên thảo, Cam thảo, Thương nhĩ tử, Mộc tặc—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Long đởm tả can V1383-H12-10 Long đởm thảo, Sài hồ, Hoàng cầm, Cam thảo, Sinh địa, Đương quy, Chi tử, Trạch tả, Xa tiền tử—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Trà giải cảm V1384-H12-10 Đảng sâm, Tô diệp, Trần bì, Bạch linh, Sinh khương, Sài hồ, Cát căn, Mộc hương, Chỉ xác, Bán hạ, Cát cánh, Đại táo, Cam thảo—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Trà Nhân trần V1385-H12-10 Nhân trần, Thảo quyết minh, Hoa hòe, Cam thảo—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Dưỡng tâm kiện tỳ hoàn V1380-H12-10 Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, ý dĩ, Bạch tật lê—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Xích long V1335-H12-10 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Huyết giác 2,5g; Thục địa 2g; Bạch thược 1,5g; Hương phụ 1,5g; Đương quy 1,5g; Đảng sâm 1,5g; Sài hồ 1,2g; Hồng hoa 0,9g; Đào nhân 0,85g; Nhân trần 0,85g; Xuyên khung 0,75g; Nhũ hương 0,18g 2,5g; 2g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,2g; 0,9g; 0,85g; 0,85g; 0,75g; 0,18gViên hoàn cứngViệt Nam10/04/2009Không ghi
Thăng long hoàn mềm V1334-H12-10 Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Hoàng kỳ 0,6g; Ngư tinh thảo 0,6g; Thăng ma 0,6g; Cỏ mực 0,6g; Đảng sâm 0,5g; Đương quy 0,5g; Bạch truật 0,5g; Sài hồ 0,5g; Trần bì 0,4g; Cam thảo 0,2g 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,4g; 0,2gViên hoàn mềmViệt Nam10/04/2009Không ghi
Bổ thận hoàn cứng V1333-H12-10 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,35g; Hoài sơn 0,35g; Mẫu đơn bì 0,35g; Ba kích 0,35g; Sơn thù 0,32g; Bạch linh 0,32g; Trạch tả 0,32g; Câu kỷ tử 0,32g; Đỗ trọng 0,32g; Xà xàng 0,32g; Liên tu 0,32g; Dâm dương hoắc 0,2g; Quế 0,16g 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,2g; 0,16gViên hoàn cứngViệt Nam10/04/2009Không ghi
Độc hoạt ký sinh hoàn V1332-H12-10 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa : Bạch thược 5g; Tang ký sinh 4g; Sinh địa 3g; Độc hoạt 2,5g; Đỗ trọng 2,5g; Ngưu tất 2,5g; Đảng sâm 2g; Bạch linh 2g; Tần giao 1,6g; Quế chi 1,5g; Đương quy 1,5g; Phòng phong 1,5g; Xuyên khung 1,5g; Tế tân 1g; Cam thảo 1g; 5g; 4g; 3g; 2,5g; 2,5g; 2,5g; 2g; 2g; 1,6g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1g; 1gViên hoàn cứngViệt Nam10/04/2009Không ghi
Cồn xoa bóp bảo long V305-H12-10 Mỗi 1 chai 100ml chứa: Mã tiền 1g; Huyết giác 1g; Ô đầu 1g; Đại hồi 1g; Long não 1g; Một dược 1g; Địa liền 1g; Nhũ hương 1g; Đinh hương 1g; Quế 1g; Gừng 1g; Methyl salicylat 10g; Glycerin 2g; Ethanol 90%. 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 1g; 10g; 2gCồn thuốcViệt Nam28/09/2006Không ghi
Bổ tỳ thổ long V304-H12-10 Mỗi 1 chai 100ml chứa: Đương quy 3,5g ; Bạch truật 3,5g; Hoài sơn 3,5g; Hoàng kỳ 3,5g; Sơn tra 3,5g; Sử quân tử 3,5g; Địa long 3,5g; Lộc giác sương 3,5g; Binh lang 3,5g; Đại hoàng 2,75g; Kê nội kim 2,75g; Cam thảo 1,75g ; Đường trắng 24,0g. 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 2,75g; 2,75g; 1,75g; 24gCao lỏngViệt Nam28/09/2006Không ghi
Ích mẫu hoàn mềm VNB-3171-05 Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Đương quy 0,5g; Hà thủ ô đỏ 0,5g; Thông thảo 0,5g; Ích mẫu 0,5g; Ngải cứu 0,5g; Nhân trần 0,5g; Bạch đồng nữ 0,45g; Khiếm thực 0,4g; Kim ngân hoa 0,4g; Kim anh 0,3g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,45g; 0,4g; 0,4g; 0,3gViên hoàn mềmViệt Nam29/05/2005Không ghi
Nước súc miệng dã hoa tiêu VNB-0919-03 Mỗi 1 chai 210ml chứa: Lưỡng diện châm 10,5g; Cam thảo 2,1g; Ethanol 96% 6,6ml 10,5g; 2,1g; 6,6mlChất lỏngViệt Nam17/08/2003Không ghi
Mộc long V1437-H12-10 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Nhân trần tía 0,4g; Sài đất 0,4g; Ké đầu ngựa 0,4g; Bạch chỉ 0,4g; Kinh giới 0,32g; Kiến cò 0,32g; Bạch thược 0,32g; Sài hồ 0,32g; Dành dành(quả) 0,32g; Phòng phong 0,24g; Đại hoàng 0,24g. 0,4g; 0,4g; 0,4g; 0,4g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,24g; 0,24gViên hoàn cứngViệt Nam14/04/2010Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP557/GCN-QLDCục Quản lý Dược08/01/2023—

Phạm vi chứng nhận theo giấy 557/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.3. Viên nhai
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.6. Thuốc hít
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.9. Thuốc dạng bán rắn
  • 4.1.10. Thuốc đạn
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.12. Miếng dán
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 42 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.