Công ty TNHH Nam Dược có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2007, gần nhất là năm 2026.
36 trong số đó (75%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 45 thuốc; sản xuất 44 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 7 |
| 2018 | 10 |
| 2017 | 5 |
| 2014 | 1 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 45 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Octocaine 100 | 754110040526 (cũ: VN-17694-14) | Mỗi ống 1,8ml chứa: Lidocain hydrochlorid 36mg, Epinephrin (dưới dạng epinephrin bitartrat) 0,018mg | Dung dịch tiêm gây tê nha khoa | Canada | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Posicaine 200 | 754110040726 (cũ: VN-17025-13) | Mỗi ống 1,7ml chứa: Articain hydrochlorid 68mg, Epinephrine bitartrat (tương đương 0,0085mg Epinephrine) 0,015mg | Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa | Canada | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Posicaine 100 | 754110040626 (cũ: VN-17024-13) | Mỗi ống 1,7ml chứa: Articain hydrochlorid 68mg, Epinephrine bitartrat (tương đương 0,017mg Epinephrine) 0,031mg | Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa | Canada | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Isocaine 3% | 754110040426 (cũ: VN-17023-13) | Mỗi ống 1,8ml chứa: Mepivacain hydroclorid 54mg | Dung dịch gây tê nha khoa | Canada | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Hoạt huyết dưỡng não Nam dược | 893210320825 (cũ: VD-33227-19) | Cao đặc rễ đinh lăng (1,4:1) (Extractum Radicis Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (không dưới 8,6mg flavonoid toàn phần) 40mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Nam dược hoạt huyết dưỡng não 80 Không kê đơn | 893200133300 (cũ: VD-33228-19) | Cao đặc rễ đinh lăng 1,4:1 (Extractum Polysciacis fruticosae spissum); Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (không dưới 17,2mg flavonoid toàn phần) 150; 80mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao xoa bách xà Không kê đơn | 893100568824 (cũ: VD-22371-15) | Camphor (Camphora) 2,1g; Menthol (Mentholum) 0,72g; Methyl salicylat (Methylis salicylas) 2,4g; Nọc rắn hổ mang khô (Venom Naja Naja) 0,06mg; Tinh dầu bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 1,32g; Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 0,3g | Thuốc mỡ | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Dầu gió Nam Dược Không kê đơn | 893100105924 (cũ: VD-21560-14) | Mỗi hộp 1 lọ x 3ml chứa: Camphor (Camphora) 0,75gam; Tinh dầu bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 0,41gam; Eucalyptol (Eucalyptol) 0,11gam; Tinh dầu gừng (Aetheroleum Zingiberis) 0,1gam; Tinh dầu đinh hương (Aetheroleum Syzygii aromatic) 0,04gam | Dầu gió | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Thấp khớp Nam Dược | VD-34490-20 | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5 g; Độc hoạt 1 g; Phòng phong 1 g; Đỗ trọng 1 g; Ngưu tất 1 g; Trinh nữ 1 g; Hồng hoa 1 g; Bạch chỉ 1 g; Tục đoạn 1 g; Bổ cốt chỉ 0,5 g 1,5 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 0,5 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| An thảo | VD-34489-20 | Mỗi viên chứa bột mịn cao hỗn hợp dược liệu 0,33 g (tương đương: Tế tân 0,48 g; Sinh địa 0,33 g; Đương quy 0,27 g; Thăng ma 0,26 g; Mẫu đơn bì 0,2 g; Hoàng liên 0,176 g; Bột mịn Thăng ma 0,07 g; Bột mịn Đương quy 0,06 g; Bột mịn Hoàng liên 0,024 g); Bột mịn Tế tân 0,02 g 0,48 g, 0,33 g, 0,27 g, 0,26 g, 0,2 g, 0,176 g, 0,07 g, 0,06 g, 0,024 g), 0,02 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Hamega | VD-33931-19 | Mỗi 100 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Diệp hạ châu đắng 25 g 25 g | Siro | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Nam dược dưỡng tâm ích trí | VD-33932-19 | Mỗi viên chứa 0,16g cao khô dược liệu tương đương: Bạch linh 240 mg; Viễn chí 240 mg; Đảng sâm 240 mg; Thạch xương bồ lá to 80 mg 240 mg, 240 mg, 240 mg, 80 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thăng áp Nam Dược | VD-33229-19 | Bột nhân sâm 0,12 g; Cao khô Hoàng kỳ (tương đương 0,3 g Hoàng kỳ) 0,04 g; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: A giao 0,15 g; Sinh địa 0,2 g; Mạch môn 0,15 g; Cam thảo 0,15 g; Trần bì 0,15 g; Ngũ vị tử 0,12 g; Chỉ xác 0,1 g) 0,24 g 0,12 g, 0,04 g, 0,24 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thông xoang Nam Dược | VD-33106-19 | Mỗi 15 ml dung dịch chứa: Tân di hoa 5 g; Thương nhĩ tử 5 g; Ngũ sắc 5 g 5 g, 5 g, 5 g | Dung dịch | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Bổ phế Nam Dược | VD-32431-19 | Mỗi lọ siro chứa: Bách Bộ ; Mơ muối ; Tỳ bà diệp ; Mạch môn ; Cát cánh Tang bạch bì ; Bán hạ chế ; Bạch linh ; Ma hoàng ; Cam thảo ; Bạch phàn ; Lá bạc hà ; Tinh dầu bạc hà. Mỗi 100ml siro chứa: 5,72g, 2,64g, 2,60g, 2,504g, 2,504g, 2,504g, 1,664g, 0,72g, 0,544g, 0,504g, 0,16g, 0,144g, 0,104g. Mỗi 125ml siro chứa: 7,15g; 3,3g; 3,25g; 3,13g; 3,13g; 3,13g; 2,08g; 0,9g; 0,68g; 0,63g; 0,20g; 0,12g; 0,13g; | Siro | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Nam dược hộ tâm đan | VD-31004-18 | Cao khô Đan sâm (tương đương 1000 mg Đan sâm) 80 mg; Bột mịn Tam thất 70 mg 80 mg, 70 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Hamega | VD-31411-18 | Mỗi viên chứa 0,27 g cao khô Diệp hạ châu đắng tương đương: Diệp hạ châu đắng 3 g 3 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Thuốc ho Nam Dược | VD-31412-18 | Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Tỳ bà diệp 18 g; Cát cánh 2,7 g; Xuyên bối mẫu 2,7 g 18 g, 2,7 g, 2,7 g | Siro | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Cốt linh diệu | VD-31410-18 | Mỗi 50 ml cồn thuốc chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thiên niên kiện 625 mg; Huyết giác 625 mg; Long não 625 mg; Địa liền 312,5 mg; Đại hồi 312,5 mg; Thương truật 312,5 mg; Quế chi 312,5 mg 625 mg, 625 mg, 625 mg, 312,5 mg, 312,5 mg, 312,5 mg, 312,5 mg | Cồn thuốc dùng ngoài | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Bổ gan Nam Dược | VD-30861-18 | Mỗi viên chứa cao đặc Actiso (tương đương 1200 g Actiso) 150 mg; Cao rau đắng đất (tương đương 500 mg Rau đăng đất) 112,5 mg; Cao bìm bìm biếc (tương đương 112,5 mg Bìm bìm biếc) 16 mg 150 mg, 112,5 mg, 16 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Bổ tỳ Nam Dược | VD-30862-18 | Mỗi 100 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bạch truật 7,5 g; Bạch linh 5,0 g; Liên nhục 5,0 g; Sơn tra 5,0 g; Mạch nha 5,0 g; Đảng sâm 5,0 g; Hoài sơn 5,0 g; Thần khúc 5,0 g; Cam thảo 2,5 g; Trần bì 2,5 g; Sa nhân 2,5 g; Ý dĩ 2,5 g 7,5 g, 5,0 g, 5,0 g, 5,0 g, 5,0 g, 5,0 g, 5,0 g, 5,0 g, 2,5 g, 2,5 g, 2,5 g, 2,5 g | Siro | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Bổ gan Nam Dược | VD-30860-18 | Mỗi viên chứa cao đặc Actiso (tương đương 0,8 g Actiso) 0,1g; Cao rau đắng đất (tương đương 0,33 g Rau đăng đất) 0,075 g; Cao bìm bìm biếc (tương đương 0,075g Bìm bìm biếc) 0,011 g 0,1g, 0,075 g, 0,011 g | Viên nén bao đường | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Nam dược đại bổ | VD-30138-18 | Mỗi viên chứa 380 mg cao khô dược liệu tương đương: Linh chi 0,4 g; Tam thất 0,4 g; Nhân sâm 0,05 g 0,4 g, 0,4 g, 0,05 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Nam Dược tiêu độc thủy | VD-30139-18 | Mỗi lọ 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bồ công anh 30 g; Kim ngân hoa 30 g; Hạ khô thảo 30 g; Thổ phục linh 30 g; Sài đất 30 g; Thương nhĩ tử 25 g; Huyền sâm 10 g 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 25 g, 10 g | Cao lỏng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Bổ huyết ích não | VD-29530-18 | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3 g dược liệu Đương quy) 0,3 g; Cao khô lá bạch quả 0,04 g 0,3 g, 0,04 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Thăng trĩ Nam Dược | VD-28581-17 | Mỗi viên nang chứa 400 mg cao khô dược liệu tương đương: Hoàng kỳ 350 mg; Cam thảo 170 mg; Đảng sâm 100 mg; Đương quy 100 mg; Thăng ma 100 mg; Trần bì 100 mg; Sài hồ 100 mg; Bạch truật 100 mg; Đại táo 70 mg; Sinh khương 30 mg 350 mg, 170 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 70 mg, 30 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Thăng áp Nam Dược | VD-28580-17 | Mỗi 100 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Hoàng kỳ 14,5 g; Sinh địa 9,5 g; A giao 9g; Mạch môn 7g; Cam thảo 7g; Trần bì 7g; Ngũ vị tử 5,75g; Nhân sâm 5g; Chỉ xác 5g 14,5 g, 9,5 g, 9g, 7g, 7g, 7g, 5,75g, 5g, 5g | Siro | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Đại tràng khang | VD-28579-17 | Mỗi viên nang chứa 0,4 g cao khô dược liệu tương đương: Bạch truật 0,35 g; Bạch linh 0,235 g; Trần bì 0,235 g; Mộc hương 0,115 g; Đảng sâm 0,115 g; Mạch nha 0,115 g; Sơn tra 0,115 g; Hoài sơn 0,115 g; Thần khúc 0,115 g; Sa nhân 0,115 g; Cam thảo 0,07 g; Hoàng liên 0,06 g; Nhục đậu khấu 0,235 g 0,35 g, 0,235 g, 0,235 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,07 g, 0,06 g, 0,235 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Ích mẫu Nam Dược | VD-27578-17 | Cao khô Ích mẫu (tương đương với Ích mẫu 4,2g) 0,27g; cao khô hương phụ (tương đương Hương phụ 1,312g) 0,05g; cao khô Ngải cứu (tương đương Ngải cứu 1,050g) 0,08g 0,27g, 0,05g, 0,08g | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Viên nén bao phim Kim tiền thảo | VD-26605-17 | Mỗi viên chứa 0,325 g cao khô dược liệu tương đương: Kim tiền thảo 1500 mg; Râu ngô 670 mg; Râu mèo 330 mg 1500 mg, 670 mg, 330 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Dầu gió Nam Dược | V11-H12-14 | Mỗi 3ml chứa: Camphor 0,75g; Tinh dầu bạc hà 0,41g; Eucalyptol 0,11g; Tinh dầu gừng 0,1g; Tinh dầu đinh hương 0,04g | Dầu gió | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Thông xoang Nam Dược | V86-H12-13 | Mỗi 15ml chứa: Tân di hoa 5g; Thương nhĩ tử 5g; Ngũ sắc 5g -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hạ áp ích nhân | V85-H12-13 | Mỗi viên chứa: 490mg cao khô tương đương Câu đằng 400mg; Huyền sâm 400mg; Hạ khô thảo 400mg; Hà thủ ô chế 400mg; Địa long 150mg; Táo nhân 200mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Winfluf 500 | VD-14602-11 | Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadin 5mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Besion | VD-12655-10 | Betamethason 0,015g | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Nam dược nhuận tràng khang | V953-H12-10 | Cao hỗn hợp (Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì) | — | Việt Nam | 17/08/2008 | Không ghi |
| Thấp khớp ND | V833-H12-10 | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chi | — | Việt Nam | 13/01/2008 | Không ghi |
| Hamega | V724-H12-10 | Diệp hạ châu đắng | — | Việt Nam | 19/09/2007 | Không ghi |
| Nam dược sáng mắt | V594-H12-10 | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Phục linh, Trạch tả, Cúc hoa, Câu kỷ tử, Đương quy, Bạch truật | — | Việt Nam | 09/05/2007 | Không ghi |
| Colper | V592-H12-10 | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả | — | Việt Nam | 09/05/2007 | Không ghi |
| Thăng áp-ND | V595-H12-10 | Nhân sâm, Mạch môn, Cam thảo, Trần bì, A giao, Ngũ vị tử, Sinh địa, Chỉ xác, Hoàng kỳ | Hoạt chất | Việt Nam | 09/05/2007 | Không ghi |
| Nam dược dưỡng tâm ích trí | V550-H12-10 | Bạch linh, Thạch xương bồ lá to, Viễn trí, Đảng sâm | — | Việt Nam | 11/02/2007 | Không ghi |
| Loforcy | V549-H12-10 | Đương quy, Hoàng liên, Mẫu đơn bì, Sinh địa, Thăng ma, Tế tân | — | Việt Nam | 11/02/2007 | Không ghi |
| Nam dược giải độc | V551-H12-10 | Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma | — | Việt Nam | 11/02/2007 | Không ghi |
| Nam Dược sáng mắt | VD-35331-21 | Cao khô hỗn hợp dược liệu 0,4g chứa: Thục địa 0,4g; Hoài sơn 0,25g; Sơn thù 0,25g; Mẫu đơn bì 0,2g; Phục linh 0,2g; Trạch tả 0,2g; Cúc hoa 0,2g; Câu kỷ tử 0,2g; Đương quy 0,15g; Bạch truật 0,15g 0,4g, 0,25g, 0,25g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,15g, 0,15g | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Nam dược lục vị ẩm | VD-32733-19 | Mỗi 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thục địa 32 g; Hoài sơn 16 g; Sơn thù 16 g; Mẫu đơn bì 12 g; Phục linh 12 g; Trạch tả 12 g | Cao lỏng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Nam Dược nhuận tràng khang | VD-32734-19 | Mỗi viên chứa 0,43 g cao khô tương đương: Sinh địa 0,55 g; Hồ ma 0,27 g; Đào nhân 0,27 g; Tang diệp 0,27 g; Thảo quyết minh 0,27 g; Bột thô trần bì 0,05 g; Bột mịn trần bì 0,13 g | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Thông xoang tán Nam Dược | V87-H12-13 | Mỗi viên chứa: 480mg cao khô tương đương: Tân di 200mg; Bạch chỉ 300mg; Cảo bản 200mg; Phòng phong 200mg; Tấ tân 200mg; Xuyên khung 100mg; Thăng ma 200mg; Cam thảo 100mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.