Công ty TNHH đông dược Xuân Quang có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2006, gần nhất là năm 2019.
26 trong số đó (63%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 41 thuốc; sản xuất 41 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2019 | 2 |
| 2018 | 16 |
| 2012 | 3 |
| 2010 | 10 |
| 2009 | 1 |
| 2008 | 1 |
| 2007 | 7 |
| 2006 | 1 |
Toàn bộ 41 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuốc bổ tâm Xuân Quang | VD-33848-19 | Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đảng sâm 22,5 g; Bạch thược 22,5 g; Viễn chí 22,5 g; Hoàng kỳ 22,5 g; Phục linh 22,5 g; Đương quy 17,5 g; Bá tử nhân 17,5 g; Bạch truật 17,5 g; Táo nhân 7,5 g 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 17,5 g, 17,5 g, 17,5 g, 7,5 g | Cao lỏng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ngân kiều giải độc Xuân Quang | VD-33847-19 | Mỗi 50g hoàn cứng chứa: Kim ngân hoa 10 g; Liên kiều 10 g; Diệp hạ châu 10 g; Bồ công anh 7,5 g; Mẫu đơn bì 7,5 g; Đại hoàng 5 g 10 g, 10 g, 10 g, 7,5 g, 7,5 g, 5 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cao dương tráng thận Xuân Quang | VD-30993-18 | Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Câu kỷ tử 5,78 g; Đỗ trọng 5,78 g; Ngũ vị tử 5,78 g; Ba kích 5,78 g; Thục địa 5,78 g; Dâm dương hoắc 5,78 g; Đảng sâm 5,78 g; Phục linh 2,89 g; Hoàng kỳ 2,89 g; Cao dương thận 2,89 g 5,78 g, 5,78 g, 5,78 g, 5,78 g, 5,78 g, 5,78 g, 5,78 g, 2,89 g, 2,89 g, 2,89 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Cao dương tráng thận Xuân Quang | VD-30992-18 | Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Dâm dương hoắc 22,5 g; Câu kỷ tử 20,0 g; Ngũ vị tử 20,0 g; Ba kích 20,0 g; Phục linh 17,5 g; Đỗ trọng 17,5 g; Thục địa 17,5 g; Đảng sâm 17,5 g; Hoàng kỳ 10,0 g; Cao dương thận 10,0 g 22,5 g, 20,0 g, 20,0 g, 20,0 g, 17,5 g, 17,5 g, 17,5 g, 17,5 g, 10,0 g, 10,0 g | Cao lỏng | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Biacti - Đương quy dưỡng huyết Xuân Quang | VD-30799-18 | Mỗi viên chứa 477 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Ích mẫu 1800 mg; Diên hồ sách 1800 mg; Hương phụ 870 mg; Đương quy 870 mg; Bạch truật 870 mg; Bạch thược 870 mg; Đại hoàng 870 mg; Thục địa 710 mg; Xuyên khung 440 mg; Phục linh 440 mg 1800 mg, 1800 mg, 870 mg, 870 mg, 870 mg, 870 mg, 870 mg, 710 mg, 440 mg, 440 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Dưỡng vị tán Xuân Quang | VD-30062-18 | Mỗi 2,5 g thuốc bột chứa: Cam thảo 0,5 g; Hương phụ 0,38 g; Đại hồi 0,25 g; Hậu phác 0,25 g; Trần bì 0,25 g; Sài hồ 0,18 g; Sa nhân 0,13 g; Chỉ xác 0,13 g; Bạch thược 0,13 g; Xuyên khung 0,13 g; Mộc hương 0,13 g; Quế 0,05 g 0,5 g, 0,38 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,18 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,05 g | Thuốc bột | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Thuốc ho la hớn quả Xuân Quang | VD-30065-18 | Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thục địa 25 g; Thiên môn đông 25 g; Tử uyển 20 g; Sa sâm 20 g; Mạch môn 20 g; Bách bộ 20 g; Mẫu đơn bì 20 g; Ngũ vị tử 10 g; Phục linh 10 g; Cao đặc la hán quả (tỷ lệ dược liệu/cao là 20/1) 1,25 g; Menthol 1,25 g 25 g, 25 g, 20 g, 20 g, 20 g, 20 g, 20 g, 10 g, 10 g, 1,25 g, 1,25 g | Cao lỏng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Thanh tâm bá bổ Xuân Quang | VD-30064-18 | Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Hương phụ 22,5 g; Bạch truật 21,25 g; Hoàng kỳ 21,25 g; Sa sâm 17,5 g; Thục địa 17,5 g; Sa nhân 12,5 g; Phục linh 11 g; Cam thảo 11 g; Bạch thược 11 g; Xuyên khung 11 g; Đương quy 11 g; Quế 5 g 22,5 g, 21,25 g, 21,25 g, 17,5 g, 17,5 g, 12,5 g, 11 g, 11 g, 11 g, 11 g, 11 g, 5 g | Cao lỏng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Forvim - ngân kiều giải độc Xuân Quang | VD-30063-18 | Mỗi viên chứa 377,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Kim ngân hoa 1500 mg; Liên kiều 1500 mg; Diệp hạ châu 1500 mg; Bồ công anh 1150 mg; Mẫu đơn bì 1150 mg; Đại hoàng 750 mg 1500 mg, 1500 mg, 1500 mg, 1150 mg, 1150 mg, 750 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Ditima-Thuốc bổ tâm Xuân Quang | VD-29438-18 | Mỗi viên chứa 357,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Đảng sâm 950 mg; Bạch thược 950 mg; Viễn chí 950 mg; Hoàng kỳ 950 mg; Phục linh 950 mg; Đương quy 700 mg; Bá tử nhân 700 mg; Bạch truật 700 mg; Táo nhân 300 mg 950 mg, 950 mg, 950 mg, 950 mg, 950 mg, 700 mg, 700 mg, 700 mg, 300 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Ích mẫu dưỡng huyết Xuân Quang | VD-29440-18 | Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Ích mẫu 6,25 g; Bạch thược 6,25 g; Đại hoàng 6,25 g; Thục địa 4,75 g; Hương phụ 4,75 g; Đương quy 4,75 g; Bạch truật 4,75 g; Xuyên khung 3,25 g; Huyền hồ sách 3,25 g; Phục linh 3,25 g 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 3,25 g, 3,25 g, 3,25 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bạch đái Xuân Quang | VD-29437-18 | Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Ích mẫu 10 g; Hương phụ 7,5 g; Mẫu đơn bì 7,5 g; Kim ngân hoa 5,0 g; Đại hoàng 5,0 g; Đan sâm 5,0 g; Bạch thược 3,0 g; Xuyên khung 3,0 g; Bạch truật 2,5 g 10 g, 7,5 g, 7,5 g, 5,0 g, 5,0 g, 5,0 g, 3,0 g, 3,0 g, 2,5 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Khu phong hóa thấp Xuân Quang | VD-29442-18 | Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 6,25 g; Ngũ gia bì chân chim 6,25 g; Thiên niên kiện 6,25 g; Tục đoạn 6,25 g; Đại hoàng 4,50 g ; Xuyên khung 4,50 g; Tần giao 4,50 g; Sinh địa 4,50 g; Uy linh tiên 4,50 g; Đương quy 4,50 g; Quế chi 1,50 g; Cam thảo 1,50 g 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,50 g , 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 1,50 g, 1,50 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Đương qui dưỡng huyết cao Xuân Quang | VD-29439-18 | Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Ích mẫu 42,0 g; Huyền hồ sách 42,0 g; Hương phụ 21,0 g; Đương quy 21,0 g; Bạch thược 21,0 g; Đại hoàng 21,0 g; Thục địa 16,8 g; Bạch truật 16,8 g; Xuyên khung 10,36 g; Phục linh 10,36 g 42,0 g, 42,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 16,8 g, 16,8 g, 10,36 g, 10,36 g | Cao lỏng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Tisore - Khu phong hóa thấp Xuân Quang | VD-29444-18 | Mỗi viên chứa 412,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Đỗ trọng 1100 mg; Ngũ gia bì chân chim 1100 mg; Tục đoạn 1100 mg; Thiên niên kiện 1100 mg; Đại hoàng 800 mg; Đương quy 470 mg; Xuyên khung 470 mg; Tần giao 470 mg; Sinh địa 470 mg; Uy linh tiên 470 mg; Quế nhục 350 mg; Cam thảo 350 mg 1100 mg, 1100 mg, 1100 mg, 1100 mg, 800 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 350 mg, 350 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Khu phong hóa thấp Xuân Quang | VD-29441-18 | Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 22,5 g; Ngũ gia bì chân chim 22,5 g; Thiên niên kiện 22,5 g; Tục đoạn 22,5 g; Đại hoàng 17,5 g; Đương quy 10,0 g; Xuyên khung 10,0 g; Tần giao 10,0 g; Sinh địa 10,0 g; Uy linh tiên 10,0 g; Quế chi 7,5 g; Cam thảo 7,5 g 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 17,5 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 7,5 g, 7,5 g | Cao lỏng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Anvigest-Rối loạn tiêu hóa Xuân Quang | VD-29436-18 | Mỗi viên chứa 407,5 mg cao đặc hỗn hợp tương đương dược liệu: Cam thảo 1500 mg; Hương phụ 900 mg; Đại hồi 750 mg; Hậu phác 750 mg; Trần bì 750 mg; Sài hồ 700 mg; Mộc hương 500 mg; Sa nhân 500 mg; Chỉ xác 500 mg; Bạch thược 500 mg; Xuyên khung 500 mg; Quế nhục 300 mg 1500 mg, 900 mg, 750 mg, 750 mg, 750 mg, 700 mg, 500 mg, 500 mg, 500 mg, 500 mg, 500 mg, 300 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Testovim-Tráng dương bổ thận Xuân Quang | VD-29443-18 | Mỗi viên chứa 215 mg cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Nhục thung dung 1000 mg; Thục địa 630 mg; Phục linh 330 mg; Cửu thái tử 330 mg; Ngưu tất 330 mg; Ngũ vị tử 330 mg; Quế nhục 330 mg; Hoài sơn 330 mg; Thạch hộc 330 mg; Thỏ ty tử 330 mg; Sơn thù 10 mg; Xa tiền tử 10 mg; Mẫu đơn bì 10 mg 1000 mg, 630 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 10 mg, 10 mg, 10 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Ngân kiều giải độc Xuân Quang | V159-H12-13 | Mỗi 50g chứa: Kim ngân hoa 10g; Liên kiều 10g; Diệp hạ châu 10g; Bồ công anh 7,5g; Mẫu đơn bì 7,5g; Đại hoàng 5g -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Bạch đái hoàn Xuân quang | VD-13641-10 | Hương phụ, ích mẫu, mẫu đơn bì, đan sâm, kim ngân hoa, đại hoàng, bạch thược, xuyên khung, bạch truật | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Thanh tâm bá bổ Xuân quang | V1498-H12-10 | Hương phụ, Bạch truật, Hoàng kỳ, Sa sâm, Thục địa, Sa nhân, Bạch linh, Cam thảo… | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cao dương tráng thận Xuân quang | V1495-H12-10 | Dâm dương hoắc, Câu kỷ tử, Nhũ vị tử, Ba kích, Phục linh, Đỗ trọng, Thục địa, Đảng sâm, Hoàng kỳ, Cao dương thận | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Đương quy dưỡng huyết cao Xuân quang | V1494-H12-10 | Huyền hồ sách, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa.. | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Khu phong hóa thấp Xuân quang | V1496-H12-10 | Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy.. | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Thuốc ho la hớn quả Xuân quang | V1500-H12-10 | Thục địa, Thiên môn, Tử uyển, Sa sâm, Mạch môn, Bách bộ, Cao La hán quả.. | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Thuốc bổ tâm Xuân quang | V1499-H12-10 | Đảng sâm, Bạch thược, Viễn chí, Hoàng kỳ, Bạch linh, Đương quy, Bá tử nhân, Bạch truật, Táo nhân | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Bamimi | V158-H12-13 | Mỗi 50g chứa: Kim ngân hoa 15g; Liên kiều 15g; Diệp hạ châu 15g; Bồ công anh 11,25g; Mẫu đơn bì 11,25g; Đại hoàng 7,5g -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Thuốc bổ tâm Xuân Quang | V160-H12-13 | Mỗi 50g chứa: Đảng sâm 5,5g; Bạch thược 5,5g; Viễn chí 5,5g; Hoàng kỳ 5,5g; Bạch linh 5,5g; Đương quy 4,25g; Bá tử nhân 4,25g; Bạch truật 4,25g; Táo nhân 1,5g -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Giải độc gan Xuân quang | V1651-H12-10 | Nhân trần, long đởm, trạch tả, đại hoàng, sinh địa, đương quy, mạch môn, chi tử, hoàng cầm, cam thảo | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Hết hạn |
| ADAMFOR | V1554-H12-10 | thỏ ty tử, viễn chí, nhục thung dung, câu kỷ tử, xuyên tiêu, thục địa, hoài sơn, sinh địa, ngưu tất, đỗ trọng, địa cốt bì, ba kích… | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Hết hạn |
| EVAVIM | V1497-H12-10 | Đương qui, ngũ vị tử, thục địa, ngưu tất, xuyên khung, bá tử nhân, cảo bản, đỗ trọng, tục đoạn, sà sàng tử, thạch hộc, vũ dư lương.. | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Hết hạn |
| Thuốc ho La hớn quả Xuân Quang | V1158-H12-10 | Thiên môn đông, Thục địa, Sa sâm, Mạch môn, Bách bộ. Mẫu đơn bì, Phục linh, Ngũ vị tử, Cao la hán quả, Menthol | viên hoàn cứng | Việt Nam | 27/04/2009 | Hết hạn |
| Giải độc gan xuân quang | V1024-H12-10 | Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm | viên hoàn cứng | Việt Nam | 20/10/2008 | Hết hạn |
| Rhinidol (Viêm xoang Xuân quang) | V705-H12-10 | Tân di hoa, Tế tân, Bạch chỉ, Xuyên khung, Cam thảo, Cảo bản, Phòng phong, Thăng ma | viên nang | Việt Nam | 19/09/2007 | Hết hạn |
| Giải độc gan xuân quang | V582-H12-10 | Nhân trần, Long đởm, Đại hoàng, Trạch tả, Sinh địa, Đương quy, Mạch môn, Chi tử | viên nang | Việt Nam | 09/05/2007 | Hết hạn |
| Favim (bạch đái xuân quang) | V580-H12-10 | Hương phụ, Mẫu đơn bì, Kim ngân hoa, Đại hoàng, Xuyên khung, Bạch thược.. | viên nang | Việt Nam | 09/05/2007 | Hết hạn |
| Caltestin (Viêm đại tràng xuân quang) | V577-H12-10 | Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch truật, Hậu phác.. | viên nang | Việt Nam | 09/05/2007 | Hết hạn |
| Mocedal (Giảm đau xuân quang) | V584-H12-10 | Ma hoàng, Nhẫn đông đằng, Tang ký sinh, Chi tử, Kê huyết đằng, Hoàng bá, Tri mẫu, Xích thược, Độc hoạt, Khương hoạt, Tế tân.. | viên nang | Việt Nam | 09/05/2007 | Hết hạn |
| THUỐC HO XUÂN QUANG | V585-H12-10 | Thiên môn, Thục địa, Tử uyển, sa sâm, Mạch môn, Bách bộ, Mẫu đơn bì, Phục linh, Ngũ vị tử, La hớn quả | viên nén bao phim | Việt Nam | 09/05/2007 | Hết hạn |
| THUỐC CẢM XUÂN QUANG | V583-H12-10 | Xuyên khung, Khương hoạt, Bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật | viên nang | Việt Nam | 09/05/2007 | Hết hạn |
| BENEDYN | V355-H12-10 | Nhân trần, Đại hoàng, Trạch tả, Sinh địa, Mạch môn, Đương quy, Chi tử, Hoàng cầm, Long đởm, Cam thảo | viên hoàn cứng | Việt Nam | 19/10/2006 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 827/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 12/11/2024 | — |
| WHO-GLP | 403/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 07/05/2021 | 01/09/2024 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.