Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2023.
29 trong số đó (63%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 35 thuốc; sản xuất 46 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2023 | 1 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 5 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 6 |
| 2015 | 7 |
| 2014 | 8 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 3 |
Toàn bộ 46 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Paracetamolcafein Không kê đơn | 893100003523 | Paracetamol 500mg; cafein 65mg 500mg; 65mg | Viên nén | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Eucablue Extra | VD-35897-22 | Eucalyptol 100mg; Tinh dầu gừng 0,5mg; Tinh dầu tần 0,18mg; Menthol 0,5mg 100mg, 0,5mg, 0,18mg, 0,5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Viên nang mềm vitamin B1-B6-B12 | VD-35721-22 | Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 115mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 115mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50mcg | Viên nang mềm | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Devaligen F | VD-35108-21 | Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 2mg 500mg, 2mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Rataf | VD3-98-21 | Paracetamol 500mg; Loratadin 5mg; Dextromethophan hydrobromide 15mg 500mg, 5mg, 15mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/02/2021 | Không ghi |
| Idilax | VD-34892-20 | Acid mefenamic 250mg 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Cistinic | VD-34611-20 | L-Cystin 500mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 50mg 500mg, 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Decozaxtyl fort | VD-32589-19 | Mephenesin 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Escanice | QLĐB-726-18 | Levonorgestrel 1,5mg 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Decozaxtyl 500 | VD-31384-18 | Mephenesin 500mg 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Dasamex Extra | VD-28753-18 | Paracetamol 500mg; Cafein 65mg 500mg, 65mg | Viên nén dài | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Glycéborate | VD-29470-18 | Mỗi chai 5ml chứa: Borax (natri tetraborat decahydrat) 150mg 150mg | Dung dịch nhỏ tai - rơ miệng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Seraxnic | QLĐB-616-17 | Tenofovir disoprosil fumarat 300mg 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tenofovir | QLĐB-620-17 | Tenofovir disoprosil fumarat 300mg 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Dexa-Nic | VD-28524-17 | Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Stonic | QLĐB-589-17 | Mifepriston 10mg 10mg | Viên nén | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Decozaxtyl | VD-25964-16 | Mephenesin 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Nic Postinew-Fort | QLĐB-565-16 | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Idozaxi | QLĐB-543-16 | Adefovir dipivoxil 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Tenofovir Nic | QLĐB-544-16 | Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Entero-Nic Caps | QLĐB-542-16 | Entecavir 0,5 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Entero-Nic | QLĐB-541-16 | Entecavir 0,5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Mifetex | QLĐB-508-15 | Mifepriston 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Love-Days | QLĐB-493-15 | Levonorgestrel 1,5 mg | Viên nén | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Escanic | QLĐB-492-15 | Levonorgestrel 1,5 mg | Viên nén | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Nicpostinew | QLĐB-494-15 | Levonorgestrel 0,75 mg | Viên nén | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Ranitidin 150 mg | VD-23316-15 | Ranitidin 150 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Ranitidin 300 mg | VD-23317-15 | Ranitidin 300 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Nicpostinew 1 | QLĐB-439-14 | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 16/07/2014 | Không ghi |
| Gamidin | VD-21086-14 | Sunfaguanidin 500 mg | Viên nén | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Asevictoria | QLĐB-392-13 | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Cefpomax 200 | VD-19509-13 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Deslox | VD-34968-21 | Mỗi 5ml chứa: Desloratadine 2,5mg 2,5mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Ciprofloxacin 500mg | VD-35107-21 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Tricalnic | VD-35110-21 | Mỗi gói 2,5g chứa: Calci (dưới dạng tricalci phosphat) 600mg 600mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Ganofarmin | VS-4909-15 | 30 ml dung dịch chứa: Đồng sulfat 0,6g; Acid Boric 0,6g | Dung dịch dùng ngoài (dung dịch vệ sinh phụ nữ) | Việt Nam | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Ditanavic Extra | VD-21516-14 | Paracetamol 500 mg; Codein 30 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Phaanedol Plus | VD-21092-14 | Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg | Viên nén | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Terpin Goledin-Nic | VD-21094-14 | Terpin hydrat 100 mg; Natri benzoat 50 mg; Dextromethorphan HBr 5 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Nicazagin | VD-21090-14 | Paracetamol 500 mg | Viên nén | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Vinaralgin 500 | VD-21096-14 | Paracetamol 500 mg | Viên nén | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Alphadaze | VD-21084-14 | Chymotrypsin 21 microkatals | Viên nén | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Terpin Codein | VD-18879-13 | Terpin hydrat; Codein monohydat 100 mg; 5 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Coldtacin | VD-17790-12 | Paracetamol; Clorpheniramin maleat 325 mg; 4 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Alphachymotrypsin | VD-17788-12 | Alpha-chymotrypsin 21 microkatals | viên nén | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Fe-Folic | VD-17793-12 | Sắt (II) fumarat, Acid folic 200 mg; 1 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Acid mefenamic | Baoji Tianxi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2016/USP38 | Idilax | 20/12/2025 |
| Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) | DSM Nutritional Product GmbH | INDIA | EP8 | Cistinic | 20/12/2025 |
| L-Cystin | Ningbo Yuanfe Bioengineering Co., Ltd | CHINA | USP36 | Cistinic | 20/12/2025 |
| Cimetidin | Jiangsu Baosheng Longcheng Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP40 | Cimetidin 300mg | 20/12/2025 |
| Acid ascorbic (Vitamin C) | Hugestone Enterprise Co., Ltd | CHINA | BP2016 | Vitamin C 500mg | 14/06/2025 |
| Montelukast (montelukast natri) | Morepen laboratories ltd | INDIA | BP2016 | Simguline 10 caps | 14/06/2025 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP8 | Piraxnic-800 | 14/06/2025 |
| Guaifenesin | Zhejiang Jianfeng Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP37 | Coldnic | 14/06/2025 |
| Cetirizin dihydrochlorid | Auctus Pharma Pvt. Ltd | INDIA | EP8 | Coldnic | 14/06/2025 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Divi's Laboratories Limited | INDIA | USP37 | Coldnic | 14/06/2025 |
| Clorpheniramin maleat | Mahrshee Laboratories Pvt. Ltd | INDIA | BP2016 | Clorpheniramin 4mg | 22/10/2024 |
| Cinnarizin | Ray Chemical Pvt. Ltd | INDIA | EP8 | Stugaral | 22/10/2024 |
| Nefopam hydroclorid | Anhui Wanhe Pharmaceutical Co., LTd | CHINA | TC NSX | Nisigina | 22/10/2024 |
| Ketoconazol | Sharon Bio-Medicine Ltd | INDIA | DĐVN IV | Nic-Zoral | 22/10/2024 |
| Paracetamol | Anqiu Lu'An Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2014 | Nicbazagin | 22/10/2024 |
| Cafein | CSPC Inovation Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2014 | Nicbazagin | 22/10/2024 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP38 | Methylprednisolone | 22/10/2024 |
| Sắt fumarat | Ferro Chem Industries | INDIA | BP2014 | Fumanic | 22/10/2024 |
| Fexofenadin hydroclorid | Virupaksha Organics Limited | INDIA | USP37 | Telgate 60 | 22/10/2024 |
| Chymotrypsin | Enzymeking Biotechnology Co., Ltd | CHINA | USP40 | Alphachymotrypsin | 22/10/2024 |
| Natri benzoat | Benxi Black Horse Chemical Industry & Commerce Co., Ltd | CHINA | BP2014 | Anrodin | 22/10/2024 |
| Azithromycin dihydrat | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 37 | Azitnic | 22/10/2024 |
| Clorpheniramin maleat | Mahrshee Laboratories Pvt. Ltd | INDIA | BP2014 | Coldtacin | 22/10/2024 |
| Paracetamol | Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2014 | Coldtacin | 22/10/2024 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2014 | Dogracil | 22/10/2024 |
| Acid folic | Changzhou Kangrui Chemical Co., Ltd | CHINA | USP40 | Fumanic | 22/10/2024 |
| Telmisartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP40 | Telminic | 31/07/2024 |
| Paracetamol | Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2016 | Phaanedol enfant | 31/07/2024 |
| Bromhexin hydroclorid | Orex Pharma Pvt Ltd | INDIA | EP 8 | Nic Besolvin-4 | 31/07/2024 |
| Dexamethason acetat | Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP8 | Mesonic | 31/07/2024 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd | P.R of China | UPS38 | Acyclovir 800mg | 31/07/2024 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd | P.R of China | UPS38 | Acyclovir 200mg | 31/07/2024 |
| Prednison | Henan lihua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP38 | Prednison Caps | 09/05/2024 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP 2016 | Dipalgan | 09/05/2024 |
| Diacerein | Cassel Research Laboratories Pvt.Ltd | INDIA | NSX | Diacenic | 09/05/2024 |
| Mephenesin | Samanta Organics Pvt.Ltd | INDIA | BPC73 | Decozaxtyl fort | 19/03/2024 |
| Atorvastatin | Morepen Laboratories Ltd | INDIA | USP37 | Atorvastatin 10 | 26/02/2024 |
| Telmisartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP38 | Telminic-80 | 26/02/2024 |
| Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP34 | Levoflox-500 | 26/02/2024 |
| Silymarin | Dongtai Kangning Vegetable Extraction Co., Ltd | CHINA | NSX | Hepa-Nic | 26/02/2024 |
| Paracetamol | Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2014 | Dipalgan 325 | 26/02/2024 |
| Azithromycin dihydrat | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 37 | Azitnic 500 | 26/02/2024 |
| Azithromycin dihydrat | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP37 | Azitnic | 26/02/2024 |
| Alimemazin tartat | RL Fine Chem | INDIA | BP2014 | Tuxsinal | 26/02/2024 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | USP37 | Acinmuxi | 26/02/2024 |
| Dextromethophan hydrobromide | Divi's Laboratories Limited | INDIA | USP37 | Rataf | 23/02/2024 |
| Paracetamol | Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2014 | Flue-Coldcap | 23/02/2024 |
| Clorpheniramin maleat | Mahrshee Laboratories Pvt. Ltd | INDIA | BP2014 | Flue-Coldcap | 23/02/2024 |
| Betamethason (Betamethason dipropionat) | Crystal Pharma | Spain | USP37 | Sironmax | 23/02/2024 |
| Gentamicin (Gentamicin sulfat) | Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP37 | Sironmax | 23/02/2024 |
| Clotrimazol | Shijiazhuang Aopharm Medical Technology Co., Ltd | CHINA | BP2014 | Sironmax | 23/02/2024 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2014 | Rataf | 23/02/2024 |
| Loratadin | Morepen Laboratorles Limited | INDIA | USP37 | Rataf | 23/02/2024 |
| Simethicon | Rio Care India Pvt,Ltd | INDIA | USP30 | Pancrenic | 23/02/2024 |
| Pancreatin | Sichuan Biosyn Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2009 | Pancrenic | 23/02/2024 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast General Pharmaceutical Factory | P.R of China | BP2014 | Terzymex | 22/10/2022 |
| Dexamethason acetat | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2004 | Terzymex | 22/10/2022 |
| Nystatin | Antibiotice | Romania | BP2014 | Terzymex | 22/10/2022 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2014 | Terzymex | 22/10/2022 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.