Novo Nordisk A/S: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Novo Nordisk A/S có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

25 trong số đó (63%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 22 thuốc; sản xuất 30 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

30
Số đăng ký thuốc
17
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20252
20245
20231
20222
20201
20186
20179
20163
20153
20141
20124
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 30 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Tresiba Penfill 100U/ml 570410322925 (cũ: QLSP-931-16)Mỗi ống 3ml chứa 300 U insulin degludec (tương đương với insulin degludec 10,98mg) Mỗi ống 3ml chứa 300 U insulin degludec (tương đương với insulin degludec 10,98mg)Dung dịch tiêmĐan Mạch06/07/2025 Đến 06/07/2030
Ryzodeg Penfill 100U/ml 570410322825 (cũ: QLSP-928-16)Mỗi ống 3ml dung dịch chứa 300 U insulin degludec/insulin aspart theo tỷ lệ 70/30 (tương đương với insulin degludec 7,68mg và insulin aspart 3,15mg Mỗi ống 3ml dung dịch chứa 300 U insulin degludec/insulin aspart theo tỷ lệ 70/30 (tương đương với insulin degludec 7,68mg và insulin aspart 3,15mgDung dịch tiêmĐan Mạch06/07/2025 Đến 06/07/2030
Tresiba FlexTouch 200 U/ml 570410647224 (cũ: QLSP-932-16)Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa Insulin degludec 21,96mg Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa Insulin degludec 21,96mgDung dịch tiêmĐan Mạch30/07/2024 Đến 30/07/2029
Tresiba FlexTouch 100 U/ml 570410305524 (cũ: QLSP-930-16)Insulin degludec 10,98mg/3mlDung dịch tiêmĐan Mạch13/05/2024 Đến 13/05/2029
Victoza 570410305624 (cũ: QLSP-1024-17)Liraglutide 18mg/3mlDung dịch tiêmĐan Mạch13/05/2024 Đến 13/05/2029
NovoRapid Flexpen 570410305424 (cũ: QLSP-0674-13)Insulin aspart 300U/3mlDung dịch tiêmĐan Mạch13/05/2024 Đến 13/05/2029
Norditropin NordiFlex® 5 mg/ 1,5 ml 570410109224 (cũ: QLSP-844-15)Somatropin 3,3mg/mlDung dịch tiêmĐan Mạch30/01/2024 Đến 30/01/2029
NovoMix 30 FlexPen 570410038023 (cũ: QLSP-0793-14)— Insulin aspart biphasic (rDNA), 3ml hỗn dịch chứa 300 U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 10,5 mg)Hỗn dịch tiêmĐan Mạch19/03/2023 Đến 19/03/2028
Mixtard 30 Flexpen 100 IU/ml QLSP-927-16 Insulin người (rDNA) (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophan) 100IU/ml Insulin người (rDNA) (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophan) 100IU/mlHỗn dịch tiêmĐan Mạch24/10/2022 Đến 24/10/2027
NovoMix 50 FlexPen QLSP-1095-18 Mỗi 3ml chứa: Insulin aspart (rDNA) 300 U (tương đương 10,5mg) 300U/3mlHỗn dịch tiêmĐan Mạch12/04/2018Không ghi
Levemir FlexPen QLSP-1094-18 Mỗi 3ml chứa: Insulin detemir (rDNA) 300U (tương đương 42,6mg) 300U/3mlDung dịch tiêmĐan Mạch12/04/2018Không ghi
Vagifem VN-20839-17 Estradiol (dưới dạng estradiol hemihydat) 10mcg 10mcgViên nén đặt âm đạoĐan mạch18/09/2017Không ghi
Mixtard 30 Penfill QLSP-1053-17 Mỗi 3ml chứa: Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90 IU; Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210 IU 300IU/3mlHỗn dịch tiêmBrazil25/07/2017Không ghi
Mixtard 30 Penfill QLSP-1057-17 Mỗi 3ml chứa: Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90 IU; Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210 IU 300IU/3mlHỗn dịch tiêmPháp25/07/2017Không ghi
Actrapid Penfill QLSP-1030-17 Insulin Human 300 IU/3ml 300 IU/3mlDung dịch tiêmPháp26/03/2017Không ghi
NovoRapid QLSP-1023-17 Insulin aspart 1000 U/10ml 1000 U/10mlDung dịch tiêmĐan Mạch26/03/2017Không ghi
Insulatard Penfill QLSP-1032-17 Insulin Human 300 IU/3 ml 300 IU/3 mlHỗn dịch tiêmPháp26/03/2017Không ghi
Actrapid Penfill QLSP-1026-17 Insulin Human 300 IU/3 ml 300 IU/3 mlDung dịch tiêmBrazil26/03/2017Không ghi
Insulatard Penfill QLSP-1027-17 Insulin Human 300 IU/3ml 300 IU/3mlHỗn dịch tiêmBrazil26/03/2017Không ghi
NovoSeven RT 2mg QLSP-H02-981-16 Yếu tố đông máu VIIa tái tổ hợp (rFVIIa-Eptacog alfa hoạt hóa) 2mg 2mgBột pha tiêmĐan Mạch07/06/2016Không ghi
VICTOZA QLSP-H02-827-14 Liraglutide 6 mg/1 ml 6 mg/1 mlDung dịch tiêmĐan Mạch14/12/2014Không ghi
Insulatard QLSP-0600-12 Insulin người, rADN 100IU/ml 100IU/mlDung dịch tiêmĐan Mạch18/10/2012Không ghi
Mixtard 30 QLSP-0599-12 Insulin người, rADN 100IU/ml 100IU/mlDung dịch tiêmĐan Mạch18/10/2012Không ghi
Actrapid QLSP-0598-12 Insulin người, rADN 100IU/ml 100IU/mlDung dịch tiêmĐan Mạch18/10/2012Không ghi
Levemir Flexpen QLSP-0499-12 Insulin detemir 100U/ml 100U/mlDung dịch tiêmĐan Mạch29/05/2012Không ghi
Mixtard 30 FlexPen VN-11010-10 Insulin human (rDNA) 100IU/mlHỗn dịch tiêmĐan mạch16/12/2010Không ghi
Insulatard FlexPen VN-11009-10 Insulin human (rDNA) 100IU/mlHỗn dịch tiêmĐan mạch16/12/2010Không ghi
Norditropin Nordilet 5mg/1,5ml VN-9644-10 Somatropin 3,3mg/mlDung dịch tiêmĐan mạch14/04/2010Không ghi
NovoSeven RT 1mg QLSP-H02-982-16 Yếu tố đông máu VIIa tái tổ hợp (rFVIIa-Eptacog alfa hoạt hóa) 1mgBột pha tiêmĐan Mạch16/06/2022Hết hạn
Levemir Penfill SP3-1183-20 Insulin detemir (rDNA) 300 U/3mlDung dịch tiêmĐan Mạch17/11/2020Hết hạn
Insulatard Penfill 100IU/ml QLSP-887-15 Insulin human (rDNA) 300 IU/3 ml (10,5 mg) 300 IU/3 ml (10,5 mg)Hỗn dịch tiêmĐan Mạch02/11/2015Hết hạn
Actrapid QLSP-1126-18 Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml 1000 IU/mlDung dịch tiêmĐan Mạch02/10/2018Đã rút
Insulatard QLSP-1127-18 Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml 1000 IU/mlHỗn dịch tiêmĐan Mạch02/10/2018Đã rút
Mixtard 30 QLSP-1128-18 Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml bao gồm solube fraction 300IU/10ml và isophane insulin crystals 700IU/10ml 1000 IU/10mlHỗn dịch tiêmĐan Mạch02/10/2018Đã rút
Mixtard 30 FlexPen QLSP-1096-18 Mỗi 3ml chứa: Insulin human(rDNA) 300IU (dưới dạng 30% insulin hòa tan tương đương 90IU và 70% insulin isophan tương đương 210IU) 300IU/3mlHỗn dịch tiêmBrazil12/04/2018Đã rút
Insulatard FlexPen QLSP-1025-17 Insulin Human 300 IU/3 ml 300 IU/3 mlHỗn dịch tiêmBrazil26/03/2017Đã rút
Levemir Flexpen QLSP-962-16 Insulin detemir (rDNA) 300 IU/3ml 300 IU/3mlDung dịch tiêmBrazil07/06/2016Đã rút
Insulatard FlexPen 100IU/ml QLSP-960-16 Insulin người (rDNA) 300 IU/3ml 300 IU/3mlHỗn dịch tiêmĐan Mạch07/06/2016Đã rút
Actrapid Penfill 100IU/ml QLSP-889-15 Insulin human (rDNA) 300 IU/3 ml (10,5 mg) 300 IU/3 ml (10,5 mg)Dung dịch tiêmĐan Mạch02/11/2015Đã rút
Mixtard 30 Penfill 100IU/ml QLSP-888-15 Insulin human (rDNA) 300 IU/3 ml (10,5 mg) (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophane) 300 IU/3 mlHỗn dịch tiêmĐan Mạch02/11/2015Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPDK H 10001298Danish Medicines Agency02/09/202509/06/2028
EU-GMPDK H 10001101Danish Medicines Agency28/01/202502/10/2027
EU-GMPDK H 10001049Danish Medicines Agency16/12/202401/10/2027
EU-GMPDK H 10000985Danish medicines agency02/07/202417/04/2027
EU-GMPDK H 10000983Danish medicines agency30/06/202401/05/2027
EU-GMPDK H 10000908Danish Medicines Agency26/02/202430/11/2026
EU-GMPDK H 10000594Danish Medicines Agency10/11/202207/09/2025
EU-GMPDK H 10000517Danish Medicines Agency13/07/202227/04/2025
EU-GMPDK H 10000355Danish Medicines Agency13/07/202230/09/2024
EU-GMPDK H 10000344Danish Health and Medicines Authority (DHMA)20/02/202217/11/2024
EU-GMPDK H 10000143Danish Medicines Agency16/03/202110/02/2024
EU-GMPDK H 00133820Danish Medicines Agency06/07/202026/05/2023
EU-GMPDK H 00132620Danish Medicines Agency04/05/202004/12/2022
EU-GMPDK H 00125519Danish Medicines Agency03/12/201910/09/2022
EU-GMPDK H 00109718Danish Health and Medicines Authority (DHMA)05/12/201822/10/2021
EU-GMPDK H 00104018Danish Medicines Agency01/08/201823/05/2021
EU-GMPDK H 00097718Danish Medicines Agency19/02/201813/12/2020

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 10001298

* Thuốc vô trùng - Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; Dạng lỏng thể tích nhỏ. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng. * Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Xuất xưởng lô thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đoáng gói sơ cấp: Viên nén. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa/Lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 10001101

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dạng lỏng thể tích nhỏ (dung dịch, hỗn dịch). * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Thuốc sinh học: + Thuốc công nghệ sinh học. * Xuất xưởng thuốc công nghệ sinh học. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; Không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 10001049

* Xuất xưởng thuốc vô trùng và thuốc không vô trùng. * Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Xuất xưởng thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói thứ cấp.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 10000985

*Thuốc không vô trùng: - Viên nén - Dạng bào chế rắn khác: Viên đặt âm đạo; - Xuất xưởng lô * Thuốc sinh học: - Thuốc công nghệ sinh học - Xuất xưởng lô: thuốc công nghệ sinh học * Đóng gói: - Đóng gói sơ cấp: Dạng bào chế rắn khác: Viên đặt âm đạo; viên nén - Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc không vô trùng); Hóa học/Vật l‎ý; Sinh học

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 10000983

* Xuất xưởng: Thuốc vô trùng; Thuốc sinh học. * Đóng gói thứ cấp.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 10000908

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Xuất xưởng thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 10000594

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Xuất xưởng thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học. (Phạm vi chứng nhận: Building FF, DF, DE)

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 10000517

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dạng lỏng thể tích nhỏ (dung dịch, hỗn dịch). * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Thuốc sinh học: + Thuốc công nghệ sinh học. * Xuất xưởng thuốc công nghệ sinh học. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; Không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 10000355

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Xuất xưởng thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 10000344

* Xuất xưởng: thuốc vô trùng; thuốc sinh học. * Đóng gói thứ cấp.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 10000143

* Thuốc không vô trùng: Viên nén. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Viên nén. (Phạm vi chứng nhận: Building DF)

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 00133820

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Xuất xưởng thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý; Sinh học. (Phạm vi chứng nhận: Building FF, DF, DE, BD, AE và ED2)

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 00132620

* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng: Dạng lỏng thể tích nhỏ (dung dịch, hỗn dịch). + Xuất xưởng lô. * Thuốc không vô trùng: + Xuất xưởng lô. * Thuốc sinh học: + Thuốc công nghệ sinh học. + Xuất xưởng lô thuốc công nghệ sinh học. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: Vô trùng. + Vi sinh: Không vô trùng. + Hóa học/Vật lý. + Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 00125519

* Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học (Dung dịch thể tích nhỏ sản xuất vô trùng). * Xuất xưởng thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 00109718

* Đóng gói thứ cấp.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 00104018

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Xuất xưởng thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 00097718

* Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học (Dung dịch thể tích nhỏ sản xuất vô trùng). * Xuất xưởng thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý; Sinh học.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Novo Nordisk A/S đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 30 số đăng ký thuốc của Novo Nordisk A/S. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Novo Nordisk A/S xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.