Swiss Parenterals Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Swiss Parenterals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

9 trong số đó (32%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 28 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

28
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20255
202410
20231
20221
20212
20143
20121
20111
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Moksh 890115065126 Moxifloxacin hydrochlorid tương đương với Moxifloxacin 5mg/ml Dung dịch nhỏ mắt India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Fenta-Swiss 890111424425 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl citrat 78,5mcg tương đương Fentanyl 50µg (mcg) Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl citrat 78,5mcg tương đương Fentanyl 50µg (mcg) Dung dịch tiêm India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Pdsolone-40mg 890110350625 (cũ: VN-21317-18) Methylprednisolon natri succinat tương đương Methylprednisolon (dưới dạng bột vô khuẩn Methylprednisolon natri succinat đệm 3% natri carbonat) 40mg Bột pha tiêm India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Atracurium besylate injection USP 10mg/ml, 2.5ml 890114328125 Atracurium besylate 10mg/ml Dung dịch tiêm India 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Midazolam Injection BP 1mg/ml, 5 ml 890112303725 Midazolam (dưới dạng Midazolam hydroclorid) 1mg Dung dịch tiêm India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Pdsolone-125 mg 890110034425 (cũ: VN-21913-19) Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 125mg Bột pha tiêm India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Linco 890110188600 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydrochlorid) 600mg/2ml Dung dịch tiêm India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Seforaz 890110186400 Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 1000mg Bột pha tiêm India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Tramadol Hydrochloride Injection 50 mg/ml 890111186300 Mỗi ml chứa: Tramadol hydrochloride 50mg Dung dịch thuốc tiêm India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Nimodin 890110999824 (cũ: VN-20320-17) Nimodipine 10mg Dung dịch tiêm truyền India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Coli-Swiss 890114966224 Mỗi lọ chứa: Colistimethat natri (tương đương 80mg) 1.000.000 IU Thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền hoặc hít qua đường hô hấp India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Pepduc 890110969324 Pantoprazol [dưới dạng Pantoprazol natri 42,3mg (đông khô)] 40mg Bột pha tiêm India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
VT-Zolin 500 890110770424 Natri cefazolin tương đương với Cefazolin 500mg Bột pha tiêm India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pralidoxime Chloride for Injection USP 500mg 890110768424 Pralidoxim clorid 500mg Pralidoxim clorid 500mg Thuốc bột pha tiêm India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Diazepam Injection BP 10mg/2ml 890112769224 Diazepam 5mg/ml Diazepam 5mg/ml Dung dịch tiêm India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Briz 890110516624 (cũ: VN-18995-15) L-Ornithine-L-Aspartate 5g/10ml L-Ornithine-L-Aspartate 5g/10ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch India 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Seforaz-S 1.5 gm 890110430323 Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone Sodium) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Sodium) 500mg Thuốc bột để pha tiêm truyền (tiêm tĩnh mạch, bắp) India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Veponox 1gm VN-23169-22 Ceftizoxim (dạng Ceftizoxim natri) 1g 1g Bột pha tiêm India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
VT-Taxim 500 mg VN-22962-21 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 500 mg 500 mg Bột pha tiêm India 28/11/2021 Đến 28/11/2026
S-Hydro VN-22801-21 Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) 100 mg 100 mg Bột pha tiêm Ấn Độ 19/04/2021 Không ghi
Meozone VN-17924-14 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 1000mg Thuốc bột pha tiêm Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Metxime-1 GM VN-17702-14 Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 1g 1g Bột pha tiêm Ấn Độ 03/03/2014 Không ghi
Lomazole Inj. VN-17800-14 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg Bột đông khô để pha tiêm Ấn Độ 03/03/2014 Không ghi
Meozone VN-15873-12 Cefoperazon natri, Sulbactam natri 0,5g Cefoperazone; 0,5g Sulbactam Bột pha tiêm Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Protocure VN-13468-11 Pantoprazole Sodium 40mg Bột pha tiêm Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Vecmid 500mg VN-10730-10 Vancomycin HCl 500mg Thuốc bột pha tiêm Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Vecmid 1gm VN-9932-10 Vancomycin HCl 1g Vancomycin Thuốc bột pha tiêm Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Nofabri VN-9772-10 Paracetamol 150mg/ml Thuốc tiêm tĩnh mạch Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
India-GMP 24024795 Food & Drugs Control Administration, Gujarat State, India 11/02/2024 26/07/2027
India-GMP 21072816 Food & Drugs Administration, Gujarat state, India 28/07/2021 27/07/2024
WHO-GMP 1809990 Food & Drugs Administration, Gujarat state, India 04/09/2018 03/09/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy 24024795

Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm betalactam (bao gồm cephalosporine, penicillin, penem).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 21072816

Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin

Phạm vi chứng nhận theo giấy 1809990

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Swiss Parenterals Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 28 số đăng ký thuốc của Swiss Parenterals Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Swiss Parenterals Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.