M/s Bio Labs (Pvt) Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2018.
14 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 28 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2018 | 3 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 19 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PV-Koff Syrup | VN-21150-18 | Mỗi 5ml chứa: Diphenhydramin hydroclorid 13,5mg; Ammoni clorid 131,5mg 13,5mg, 131,5mg | Sirô | Pakistan | 18/06/2018 | Không ghi |
| Fexguard- 180 | VN-21149-18 | Fexofenadin hydrochlorid 180mg 180mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 18/06/2018 | Không ghi |
| Tittit | VN-20957-18 | Mỗi 5ml chứa: Calci lactat gluconat 40mg; Vitamin A 1200IU; Vitamin D3 100IU; Vitamin B1 1mg; Vitamin B2 (dạng muối natri phosphat) 1mg; Vitamin B6 0,5mg; Nicotinamid 5mg; Dexpanthenol 2mg; Vitamin C 50mg; Vitamin E (dạng muối acetat) 1mg 40mg, 1200IU, 100IU, 1mg, 1mg, 0,5mg, 5mg, 2mg, 50 | Sirô | Pakistan | 26/03/2018 | Không ghi |
| Uznar 200 | VN-17009-13 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Pakistan | 30/09/2013 | Không ghi |
| Ebta | VN-17008-13 | Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 50mg/5ml | Si rô | Pakistan | 30/09/2013 | Không ghi |
| Efulep | VN-16671-13 | Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylate dihydrate) 400mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Fedmen | VN-16673-13 | Fexofenadine hydrochloride 180mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Watpa | VN-16684-13 | Methyldopa 250mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Letristan 250 | VN-16677-13 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Letristan 500 | VN-16678-13 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Liapom | VN-16679-13 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Uznar 100 | VN-16683-13 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Biolamezole | VN-14244-11 | Omeprazole (dạng hạt bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Capzith 250 | VN-10777-10 | Azithromycin dihydrate 250mg Azithromycin | Viên nang | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Nozaxen | VN-19598-16 | Esomeprazol (dưới dạng magnesi dihydrat) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Pakistan | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Rizsyl | VN-17899-14 | Diphenhydramin hydroclorid 0,27% (w/v); Amoni clorid 2,63% (w/v) | Si rô | Pakistan | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Tiptipot | VN-17900-14 | Kẽm nguyên tố (dưới dạng Kẽm sulphate monohydrate 10mg/5ml) 3,64mg/5ml | Hỗn dịch uống | Pakistan | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Vataxon | VN-17679-14 | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Mỡ bôi da | Pakistan | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Baribit | VN-17356-13 | Betamethason dipropionat 0,064% (w/w), Acid salicylic 3% (w/w) | Mỡ bôi ngoài da | Pakistan | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Crintic | VN-17007-13 | Rosuvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Singdot 5 | VN-16681-13 | Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 5mg | Viên nén nhai | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Skidin | VN-16682-13 | Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% (w/w), Neomycin sulphat 0,5% (w/w) | Mỡ bôi ngoài da | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Singdot 10 | VN-16680-13 | Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 10mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Ivyra | VN-16676-13 | Ibuprofen 2% (w/v) | Hỗn dịch uống | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Hezoy | VN-16675-13 | Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 100mg; Folic acid 0,35mg | Viên nén nhai | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Helmadol | VN-16674-13 | Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 100mg; Folic acid 0,35mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Emtaxol | VN-16672-13 | Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 1mg/g | Mỡ bôi da | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Bantet | VN-16670-13 | Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% (w/w), Neomycin sulphat 0,5% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.