Sujata Chemicals có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 6 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 20 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Kẽm oxid | Sujata Chemicals. | Ấn Độ | BP2016 | Calamin | 13/03/2030 |
| Calci clorid dihydrat | Sujata Chemicals | INDIA | BP2020 | Buggol B0 | 08/12/2027 |
| Magnesi clorid hexahydrat | Sujata Chemicals | INDIA | BP2020 | Buggol B0 | 08/12/2027 |
| Natri bicarbonat | Sujata Chemicals | INDIA | BP2020 | Buggol B0 | 08/12/2027 |
| Natri clorid | Sujata Chemicals | INDIA | BP2020 | Buggol B0 | 08/12/2027 |
| Sodium benzoate | Sujata Chemicals | INDIA | BP 2016 | — | 26/02/2024 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Sodium citrate dihydrate | Sujata Chemicals | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Salvasvm solution (893110466825) | 02/12/2030 |
| Sodium citrate dihydrate | Sujata Chemicals | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Zentexol 650 (893100379225) | 14/08/2030 |
| Disodium edetate (Tên thương mại: Disodium edetate) | Sujata Chemicals | India | BP phiên bản hiện hành (BP 2024) | Xytafor (893100230625) | 02/06/2030 |
| Natri benzoat | Sujata Chemicals | India | USP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita (893100101925) | 13/03/2030 |
| Natri benzoat | Sujata Chemicals | India | USP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita (893100101925) | 13/03/2030 |
| Sodium citrate dihydrate | Sujata Chemicals | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Linasvm (893100077125) | 13/03/2030 |
| Sodium citrate dihydrate | Sujata Chemicals | India | BP hiện hành (BP 2024) | Captopril SOHA 1mg/ml (893110075925) | 13/03/2030 |
| Acid citric | Sujata Chemicals | India | USP phiên bản hiện hành | Lisusjta (893110063925) | 13/03/2030 |
| Natri citrat | Sujata Chemicals | India | USP phiên bản hiện hành | Lisusjta (893110063925) | 13/03/2030 |
| Acid citric khan | Sujata Chemicals | India | EP hiện hành/ BP hiện hành | Mexcold Effer 325 (893100093000) | 31/10/2029 |
| Acid citric khan | Sujata Chemicals | India | EP hiện hành/ BP hiện hành | Mexcold Effer 250 (893100737924) | 11/08/2029 |
| Acid citric khan | Sujata Chemicals | India | EP hiện hành/BP hiện hành | Mexcold Effer 150 (893100737824) | 11/08/2029 |
| Acid citric khan | Sujata Chemicals | India | EP hiện hành/BP hiện hành | Mexcold Effer 80 (893100738024) | 11/08/2029 |
| <div>Disodium edetate (Dinatri edetat)</div><div><br></div> | Sujata Chemicals | India | BP phiên bản hiện hành | Fusibest (893110263824) | 05/05/2029 |
| Natri EDTA | Sujata Chemicals. | India | BP phiên bản hiện hành (Dược điển phiên bản hiện hành: BP 2023) | Terpina (893100263924) | 05/05/2029 |
| Dinatri edetat (Natri EDTA) | Sujata Chemicals | India | BP phiên bản hiện hành (BP 2023) | Skin Baby (893100244124) | 28/03/2029 |
| Natri bicarbonat | Sujata Chemicals | India | USP phiên bản hiện hành | Fahado S (893100228924) | 20/03/2029 |
| Natri bicarbonat | Sujata Chemicals | India | USP phiên bản hiện hành | Fahado 250 (893100228824) | 20/03/2029 |
| Dinatri edetat | Sujata Chemicals | India | BP phiên bản hiện hành: BP 2023 | Ventinos (893100224624) | 20/03/2029 |
| Natri EDTA (Disodium edetate) | Sujata Chemicals | India | BP 2014 | Eyelight (VD-24100-16) | 30/12/2024 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.