Artesan Pharma GmbH & CO. KG: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Artesan Pharma GmbH & CO. KG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

7 trong số đó (58%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 12 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

12
Số đăng ký thuốc
8
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20242
20231
20192
20131
20113
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 12 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Carvedi-Denk 25 400110068626 Carvedilol 25mgViên nénGermany28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cebrotonin 800mg 400110769424 Piracetam 800mg Piracetam 800mgViên nén bao phimGermany11/08/2024 Đến 11/08/2029
Carvedi-Denk 6.25 400110773024 Carvedilol 6,25mg Carvedilol 6,25mgViên nénGermany11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ethambutol HCl 400mg film coated tablets 400110023723 (cũ: VN-16220-13)Ethambutol hydrochloride 400mgViên nén bao phimGermany01/03/2023 Đến 01/03/2028
Pyrazinamide 500mg VN-22012-19 Pyrazinamid 500mg 500mgViên nénĐức23/07/2019Không ghi
Rifampicin 150mg/ Isoniazide 100mg VN-22013-19 Rifampicin 150mg; Isoniazid 100mg 150mg, 100mgViên nén bao phimĐức23/07/2019Không ghi
Captopil VN-14019-11 Captopril 25mgViên nénĐức07/11/2011Không ghi
Pyrazinamid VN-12211-11 Pyrazinamide 500mgViên nénĐức19/04/2011Không ghi
Rifampicin 150/ Isoniazid 100 VN-12212-11 Rifampicin, Isoniazid 150mg/100mgViên nén bao phimĐức19/04/2011Không ghi
Atenolol Denk 50 VN-11005-10 Atenolol 50mgViên nén bao phimĐức16/12/2010Không ghi
ENA+HCT-Denk 20/12.5 VN-10218-10 Enalapril maleate; Hydrochlorothiazide 20mg/12,5mgViên nénĐức19/08/2010Không ghi
Deplin 600mg (Đóng gói và xuất xưởng: Biokanol Pharma GmbH, địa chỉ: Kehler Str. 7, D-76437 Rastatt, Germany) VN-16992-13 Alpha-Lipoic Acid 600mgViên nén bao phimĐức30/09/2013Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPDE_NI_03_GMP_2024_0017Cơ quan thẩm quyền Đức (Staatliches Gewerbeaufsichtsamt Lüneburg), Germany17/11/202420/08/2027
EU-GMPDE_NI_03_GMP_2024_0018Cơ quan thẩm quyền Đức17/11/202420/08/2027
EU-GMPDE_NI_03_GMP_2022_0018Cơ quan thẩm quyền Đức21/12/202214/09/2025
EU-GMPDE_NI_03_GMP_2022_0015Cơ quan thẩm quyền Đức11/12/202214/09/2025
EU-GMPDE_NI_03_GMP_2021_0007Cơ quan thẩm quyền Đức22/03/202102/09/2023
EU-GMPDE_NI_03_GMP_2021_0004Cơ quan thẩm quyền Đức22/03/202102/09/2023
EU-GMPDE_NI_03_GMP_2018_0020Cơ quan thẩm quyền Đức04/11/201812/09/2021
EU-GMPDE_NI_03_GMP_2018_0023Cơ quan thẩm quyền Đức04/11/201812/09/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_03_GMP_2024_0017

* Thuốc không vô trùng: Viên nang mềm; Thuốc bột, thuốc cốm, pellet (chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon, chứa Nystatin và một số kháng sinh non-betalactam); Thuốc bán rắn (chứa Nystatin và một số kháng sinh non-betalactam); Viên nén, viên nén bao đường, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon, chứa Nystatin và một số kháng sinh non-betalactam). * Thuốc dược liệu, sản phẩm vi lượng đồng căn. * Xuất xưởng thuốc vô trùng và thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Thuốc bán rắn. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_03_GMP_2024_0018

* Thuốc vô trùng: + Xuất xưởng. * Thuốc không vô trùng: + Xuất xưởng. * Thuốc dược liệu, sản phẩm vi lượng đồng căn: xuất xưởng, đóng gói sơ cấp, đóng gói thứ cấp. * Ðóng gói: + Ðóng gói sơ cấp: viên nang cứng; viên nang mềm; viên nhai; khung thấm; dạng bào chế rắn khác; viên nén, viên nén bao đường; miếng dán. + Ðóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: hóa học/vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_03_GMP_2022_0018

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nang mềm, viên nhai, thuốc bột, thuốc cốm, thuốc bán rắn, viên nén, viên nén bao đường. * Thuốc dược liệu, sản phẩm vi lượng đồng căn * Xuất xưởng: thuốc vô trùng và các dạng thuốc không vô trùng nêu trên. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh (thuốc không vô trùng); hóa học/vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_03_GMP_2022_0015

* Thuốc vô trùng: + Xuất xưởng. * Thuốc không vô trùng: + Xuất xưởng. * Thuốc dược liệu, sản phẩm vi lượng đồng căn: chỉ có xuất xưởng, đóng gói sơ cấp, đóng gói thứ cấp. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng; viên nang mềm; viên nhai; khung thấm; dạng bào chế rắn khác; viên nén, viên nén bao đường; miếng dán. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: hóa học/vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_03_GMP_2021_0007

* Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng; viên nang mềm; viên nhai. + Thuốc bột, thuốc cốm, thuốc bán rắn, viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường (bao gồm cả hormon hoặc chất có hoạt tính hormon trừ hormon sinh dục; nystatin và kháng sinh non - betalactam). * Thuốc dược liệu; sản phẩm vi lượng đồng căn. * Xuất xưởng: thuốc vô trùng và các dạng thuốc không vô trùng nêu trên. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_03_GMP_2021_0004

* Thuốc vô trùng: + Xuất xưởng. * Thuốc không vô trùng: + Xuất xưởng. * Thuốc dược liệu, sản phẩm vi lượng đồng căn: chỉ có xuất xưởng, đóng gói sơ cấp, đóng gói thứ cấp. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng; viên nang mềm; viên nhai; khung thấm; dạng bào chế rắn khác; viên nén, viên nén bao đường; miếng dán. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: hóa học/vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_03_GMP_2018_0020

* Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng; viên nang mềm; viên nhai. + Thuốc bột, thuốc cốm, thuốc bán rắn, viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường (bao gồm cả hormon hoặc chất có hoạt tính hormon trừ hormon sinh dục; nystatin và kháng sinh non - betalactam). * Thuốc dược liệu; sản phẩm vi lượng đồng căn. * Xuất xưởng: thuốc vô trùng và các dạng thuốc không vô trùng nêu trên. * Đóng gói thứ cấp.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_03_GMP_2018_0023

* Đóng gói sơ cấp và thứ cấp thuốc không vô trùng: viên nang cứng; viên nang mềm; viên nhai; khung thấm; các dạng bào chế rắn khác; viên nén; miếng dán; thuốc từ dược liệu; sản phẩm vi lượng đồng căn. * Xuất xưởng: thuốc vô trùng; thuốc không vô trùng; thuốc từ dược liệu; sản phẩm vi lượng đồng căn.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Artesan Pharma GmbH & CO. KG đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 12 số đăng ký thuốc của Artesan Pharma GmbH & CO. KG. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Artesan Pharma GmbH & CO. KG xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.