Global Pharma Healthcare Pvt. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2020.
21 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 14 thuốc; sản xuất 20 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2020 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 10 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Globonir | VN-22569-20 | Cefdinir 300mg 300mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 20/12/2020 | Không ghi |
| Rostat-10 | VN-21288-18 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Flutibest | VN-19966-16 | Fluticason propionat 50mcg/ liều | Thuốc phun mù xịt mũi | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| D-lor | VN-16273-13 | Desloratadine 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| L-Trizyn 5 | VN-15800-12 | Levocetirizine 2HCl 5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Carvialob | VN-15910-12 | Carvedilol BP 3,125mg | Viên nén | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Glopidogrel | VN-15450-12 | Clopidogrel bisulphate 75mg Clopidogrel | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Viên nén Gliprim-4 | VN-14980-12 | Glimepiride 4mg | Viên nén | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Viên nén Gliprim-2 | VN-14979-12 | Glimepiride 2mg | Viên nén | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Viên nén bao phim L-Trizyn 10 | VN-14547-12 | Levocetirizine 2HCl 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Gliprim-1 | VN-14182-11 | Glimepiride 1mg | Viên nén | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cofnil | VN-14054-11 | Bromhexine HCl, Guaifenesin, Chlorpheniramine maleate, Paracetamol, Phenylephrine HCl . | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Viên nén bao tan trong ruột Rabzole-20 | VN-12953-11 | Rabeprazole Sodium 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Viên nén bao phim Abrose-100 | VN-13134-11 | Acarbose 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Viên nén Faluzol | VN-12470-11 | Fluconazole 150mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Viên nén bao phim Rostat-10 | VN-12469-11 | Rosuvastatin calcium Rosuvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Thuốc mỡ Burnin | VN-12468-11 | Bạc sulphadiazine ; Dung dịch Chlorhexinde gluconate Bạc sulphadiazine 1,0% kl/kl; Chlorhexinde gluconate 0,2% kl/kl | Mỡ bôi ngoài da | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| TFill-10 | VN-12252-11 | Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Glovalox | VN-11883-11 | Rabeprazol natri 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Gloace-100 | VN-11882-11 | Aceclofenac 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Abrose-50 | VN-11061-10 | Acarbose 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.