Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2010.
20 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 20 thuốc; sản xuất 20 thuốc.
Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Contahazim | VD-12464-10 | Paracetamol 325mg, Clorpheniramin maleat 4mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Bestporal | VD-11795-10 | Itraconazol 100mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Tăng sức | VD-11797-10 | Đậu nành, hoài sơn, ý dĩ, mật ong | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cốm bổ tỳ | VD-11796-10 | Hoài sơn, đậu ván trắng, ý dĩ, sa nhân, mạch nha, trần bì, nhục đậu khấu, đảng sâm, liên nhục | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Hoàn phong tê thấp HT | V1484-H12-10 | Độc hoạt, phòng phong, tế tân, tần giao, tang ký sinh, đỗ trọng, ngưu tất, cam thảo, quế, đương quy, xuyên khung, bạch thược, can địa hoàng, nhân sâm, phục linh | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Bạc hà | VD-11794-10 | Tinh dầu bạc hà 1,5mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Bluenxy | VD-11214-10 | Clopidogrel bisulfat tương ứng Clopidogrel 75mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Rovahadin | VD-11218-10 | Spiramycin 3.000.000 IU tương đương 1g | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hỗn hợp thần kinh-HT3 | VD-11215-10 | Paracetamol 200mg, Codein phosphat 5mg, cafein monohydrat 20mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mộc hoa trắng HT1 | VD-11217-10 | Cao đặc mộc hoa trắng 136mg, Berberin clorid 15mg, Cao mộc hương 10mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lipi-safe | VD-11216-10 | Atorvastatin calcium trihydrat tương ứng với Atorvastatin 20mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| ích mẫu | VD-10563-10 | Hương phụ, ích mẫu, ngải cứu | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Sedangen | VD-10562-10 | Paracetamol 500mg, Codein phosphate 20mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Liritoss | VD-10561-10 | Atorvastatin calcium trihydrat tương ứng Atorvastatin 20mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lipi-safe | VD-10560-10 | Atorvastatin Calcium trihydrat tương ứng Atorvastatin 10mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Kem bôi da Hemprenol | VD-10559-10 | Betamethason dipropionat 6,4mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Erycaf | VD-10558-10 | Erythromycin ethyl succinat (tương đương với erythromycin base 250mg) | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Erybartrim | VD-10557-10 | Erythromycin ethyl succinat (tương đương với erythromycin base 125mg; sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Coldbays flu 500 | VD-10556-10 | Paracetamol 500mg, Loratadin 5mg, Dextromethorphan hydrobromid 15mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Maxrogyl | VD-9653-09 | Spiramycin 750.000 IU, Metronidazole 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/11/2009 | Không ghi |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.