Laboratorio Pablo Cassará S.R.L: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Laboratorio Pablo Cassará S.R.L có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

11 trong số đó (69%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 16 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

16
Số đăng ký thuốc
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20255
20141
20132
20126
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Epocassa 778410199525 (cũ: QLSP-1146-19) rHu Erythropoietin alfa 2000IU/ml Dung dịch tiêm Argentina 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Epocassa 778410199325 (cũ: QLSP-H03-1156-19) rHu Erythropoietin alfa 10000IU/ml Dung dịch tiêm Argentina 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Epocassa 778410199425 (cũ: QLSP-H03-1157-19) rHu Erythropoietin alfa 4000IU/ml Dung dịch tiêm Argentina 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Betahema 778410048425 (cũ: QLSP-1145-19) rHu Erythropoietin beta 2000 IU/1ml Dung dịch tiêm Argentina 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Neutrofil 48 778410048525 (cũ: QLSP-H03-1158-19) Filgrastim 48MU/1,6ml Dung dịch tiêm Argentina 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Salbutral VN-18505-14 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 100mcg/liều Hỗn dịch khí dung chia liều Argentina 07/12/2014 Không ghi
Budecassa HFA VN-16157-13 Budesonide 200mcg/liều 200mcg/liều xịt Thuốc hít Argentina 17/01/2013 Không ghi
Nalidic VN-16158-13 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate) 100mcg/liều; Beclomethason (dưới dạng Beclomethason dipropionate) 50mcg/liều Mỗi liều xịt chứa: 100mcg Salbutamol; 50mcg Thuốc hít Argentina 17/01/2013 Không ghi
Betahema VN-15769-12 Recombinant human erythropoietin beta 2000 IU Dung dịch tiêm Argentina 09/10/2012 Không ghi
Neutrofil 30 VN-15767-12 Filgrastim 30 MU/ml Dung dịch tiêm Argentina 09/10/2012 Không ghi
Neutrofil 48 VN-15768-12 Filgrastim 48 MU/1,6ml Dung dịch tiêm Argentina 09/10/2012 Không ghi
Epocassa VN-15279-12 Recombinant human erythropoietin 4000 IU/lọ Dung dịch tiêm Argentina 21/06/2012 Không ghi
Epocassa VN-15280-12 Recombinant human erythropoietin 2000 IU/lọ Dung dịch tiêm Argentina 21/06/2012 Không ghi
Epocassa VN-15281-12 Recombinant human erythropoietin 10000 IU/lọ Dung dịch tiêm Argentina 21/06/2012 Không ghi
Fluaires VN-5050-10 Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate 125mcg;25mcg /liều Khí dung chia liều Argentina 06/01/2010 Không ghi
Fluaires VN-5051-10 Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate 250mcg;25mcg / liều Khí dung chia liều Argentina 06/01/2010 Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
PIC/S-GMP CE-2025-44417206-APN-INAME#ANMAT National Administration of Drugs, Foods and Medical Devices (ANMAT), Argentina 27/04/2025 27/04/2027
PIC/S-GMP CE-2024-46076950-APN-INAME#ANMAT National Administration of Drugs, Foods and Medical Devices (ANMAT), Argentina 05/05/2024 05/05/2025
PIC/S-GMP IF-2023-59859682-APN-INAME#ANMAT National Administration of Drugs, Foods and Medical Devices (ANMAT), Argentina 23/05/2023 23/05/2024
PIC/S-GMP 2019/175-INAME-33 National Administration of Drugs, Foods and Medical Devices (ANMAT), Argentina 31/05/2019 31/05/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy CE-2025-44417206-APN-INAME#ANMAT

Thuốc không chứa kháng sinh beta lactam, không chứa chất có hoạt tính hormon và không chứa chất kìm tế bào: * Thuốc vô trùng: Dung dịch tiêm thể tích nhỏ

Phạm vi chứng nhận theo giấy CE-2024-46076950-APN-INAME#ANMAT

Thuốc không chứa kháng sinh beta lactam, không chứa chất có hoạt tính hormon và không chứa chất kìm tế bào: * Thuốc vô trùng: Dung dịch tiêm thể tích nhỏ.

Phạm vi chứng nhận theo giấy IF-2023-59859682-APN-INAME#ANMAT

Thuốc không chứa kháng sinh beta lactam, không chứa chất có hoạt tính hormon và không chứa chất kìm tế bào: * Thuốc vô trùng: Dung dịch tiêm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019/175-INAME-33

Thuốc không chứa kháng sinh beta lactam, không chứa chất có hoạt tính hormon và không chứa chất kìm tế bào: * Thuốc vô trùng: Dung dịch tiêm.

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Laboratorio Pablo Cassará S.R.L đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 16 số đăng ký thuốc của Laboratorio Pablo Cassará S.R.L. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Laboratorio Pablo Cassará S.R.L xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.