Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2018.
39 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 39 thuốc; sản xuất 39 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2018 | 2 |
| 2017 | 8 |
| 2016 | 16 |
| 2015 | 10 |
| 2014 | 3 |
Toàn bộ 39 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Patest | VD-29526-18 | Mephenesin 250 mg 250 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Pamin Capsules | VD-29525-18 | Paracetamol 325 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg 325 mg, 2 mg | Viên nang cứng (đỏ trong- trong suốt) | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Patest 500 | VD-27569-17 | Mephenesin 500 mg 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hapacol CS | VD-27566-17 | Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 2mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg 500mg, 2mg, 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Patest 250 | VD-27568-17 | Mephenesin 250 mg 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hasec 10 | VD-25500-16 | Mỗi gói 1,5g chứa Racecadotril 10mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| YBIO | QLSP-949-16 | Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU ≥ 108 CFU | Viên nang cứng (trắng - trắng) | Việt Nam | 04/02/2016 | Không ghi |
| Hasec 100 | VD-23384-15 | Racecadotril 100 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Cotrizol | VD-22696-15 | Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg; | Viên nén | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Venrozin | VD-22702-15 | Aspirin 81 mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Cotrizol F | VD-22697-15 | Sulfamethoxazol 800 mg; Trimethoprim 160 mg | Viên nén | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Hapacol CF | VD-21781-14 | Paracetamol 500 mg; Dextromethophan HBr 15 mg; Loratadin 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Calvit - D | VD-21555-14 | Calci gluconat 500 mg; Vitamin D3 200 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Glucosamin F | VD-21136-14 | Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat 2.NaCl 943 mg tương đương với glucosamin 484,67 mg) 750 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Hapenxin capsules | VD-28572-17 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg 500 mg | Viên nang cứng (xanh- trắng) | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| EffeParacetamol 250 | VD-27562-17 | Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 250 mg 250 mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 21/06/2017 | Đã rút |
| Pamin Caplets | VD-27567-17 | Paracetamol 325 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg 325 mg, 2 mg | Viên nén | Việt Nam | 21/06/2017 | Đã rút |
| Hapacol Flu Kids | VD-26597-17 | Mỗi gói 1,5 g chứa:Paracetamol 160mg; Phenylephrin HCl 2,5mg; Dextromethorphan HBr 5mg; Clorpheniramin maleat 1mg 160mg, 2,5mg, 5mg, 1mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 05/02/2017 | Đã rút |
| Paven 500 | VD-26602-17 | Paracetamol 500 mg 500 mg | Viên nén. | Việt Nam | 05/02/2017 | Đã rút |
| Hapacol EZ | VD-26008-16 | Paracetamol 500mg 500mg | Viên nén | Việt Nam | 14/11/2016 | Đã rút |
| CelorDHG 250 | VD-25496-16 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/09/2016 | Đã rút |
| Hapenxin capsules | VD-25499-16 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg | Viên nang cứng (xanh lá-xanh dương) | Việt Nam | 04/09/2016 | Đã rút |
| Kefcin 500 Caps | VD-25503-16 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg | Viên nang cứng (xanh - vàng) | Việt Nam | 04/09/2016 | Đã rút |
| Hagimox capsules | VD-24601-16 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg | Viên nang cứng (hồng-cam) | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| Paven Flu | VD-24621-16 | Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 325 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| Hapenxin capsules | VD-24609-16 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg | Viên nang cứng (tím-hồng) | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| Hapenxin capsules | VD-24610-16 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg | Viên nang cứng (hồng-xanh) | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| Hagimox capsules | VD-24603-16 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg | Viên nang cứng (cam-xanh) | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| Hagimox capsules | VD-24606-16 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg | Viên nang cứng (đỏ tím - xanh lá) | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| Hagimox capsules | VD-24605-16 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg | Viên nang cứng (xám - tím) | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| CelexDHG 250 | VD-24595-16 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| Aticef 500 caps | VD-24593-16 | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg | Viên nang cứng (xanh lá bạc-trắng bạc) | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| AmoDHG 250 | VD-24591-16 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| Pamin | VD-24016-15 | Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 325 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 16/12/2015 | Đã rút |
| OfloDHG | VD-24015-15 | Ofloxacin 200 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/12/2015 | Đã rút |
| Davita Bone Sugar Free | VD-23383-15 | Calci (dưới dạng Calci carbonat 1500 mg) 600 mg; Vitamin D3 (dưới dạng Dry vitamin D3 100 GFP 4 mg) 400 IU | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 08/09/2015 | Đã rút |
| Cephalexin caps | VD-23382-15 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/09/2015 | Đã rút |
| Paven capsules | VD-22700-15 | Paracetamol 500 mg | Viên nang cứng (Xanh dương đậm - xanh dương nhạt) | Việt Nam | 25/05/2015 | Đã rút |
| Paven Caps | VD-22699-15 | Paracetamol 500 mg | Viên nang cứng (tím - hồng) | Việt Nam | 25/05/2015 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefixim trihydrat | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 38 | Hafixim 200 tabs (2) | 26/02/2024 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.