Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2024.

32 trong số đó (91%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 35 thuốc; sản xuất 35 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

35
Số đăng ký thuốc
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20241
20221
20202
20196
20175
20169
201311

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 35 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Taterdin Không kê đơn 893200133000 (cũ: VD-34447-20)Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccum) (tương thích với Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 12g) 600mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hạ áp Nhất Nhất VD-35978-22 Mỗi 300mg cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương Hòe (Nụ hoa) 830mg; Dừa cạn (lá) 250mg; Cúc hoa vàng 80mg; Cỏ ngọt 17 mg; Sen (cây mầm) 80mg.Viên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Nhất nhất xoang VD-34049-20 Mỗi 600ng cao hỗn hợp dược liệu tương đương với Huyền sâm 450ng; Thương nhĩ tử 450mg; Sinh địa 450mg; Mộc tặc 450mg; Cỏ nhọ nồi 420mg; Cam thảo 420mg 450ng, 450mg, 450mg, 450mg, 420mg, 420mgViên nén bao phimViệt Nam14/06/2020Không ghi
Trĩ Nhất Nhất VD-34050-20 Mỗi 500mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương Đảng Sâm 700mg; Hoàng kỳ 700mg; Đương quy 400mg; Bạch truật 400mg; Thăng ma 400mg; Sài hồ 400mg; Trần bì 400mg; Cam thảo 200mg; Liên nhục 400mg; Ý dĩ 400mg 700mg, 700mg, 400mg, 400mg, 400mg, 400mg, 400mg, 200mg, 400mg, 400mgViên nén bao phimViệt Nam14/06/2020Không ghi
Bitom VD-33864-19 Mã tiền chế 84mg; Đương quy 84mg; Đỗ trọng 84mg; Ngưu tất 72mg; Quế chi 48mg; Thương truật 96mg; Độc hoạt 96mg; Thổ phục linh 120mg 84mg, 84mg, 84mg, 72mg, 48mg, 96mg, 96mg, 120mgViên nén bao phimViệt Nam22/10/2019Không ghi
Mãn kinh Nhất Nhất VD-33866-19 Mỗi 550mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với Mẫu đơn bì 99mg; Hà thủ ô đỏ 150mg; Ngũ vị tử 150mg; Trạch tả 150mg; Địa hoàng. 150mg; Huyền sâm 150mg; Mạch môn 150mg; Thục địa 150mg; Câu đằng 300mg; Thủ ô đằng 300mg; Phục linh 300mg; Sâm cau 300mg; Từ thạch 300mg; Trân châu mẫu 300mg; Phù tiểu mạch 300mg 99mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mgViên nén bao phimViệt Nam22/10/2019Không ghi
Giải cảm Nhất Nhất VD-33865-19 Mỗi 460mg cao khô hỗn hợp dược liệu chứa Cam thảo 230,4mg; Hương phụ 494mg; Phòng phong 329,2mg; Sinh khương 806,4mg; Tía tô 494mg; Trần bì 494mg; Kinh giới 329,2mg; Mạn kinh từ 329,2mg; Tần giao 329,2mg; Xuyên khung 164,4mg 230,4mg, 494mg, 329,2mg, 806,4mg, 494mg, 494mg, 329,2mg, 329,2mg, 329,2mg, 164,4mgViên nén bao phimViệt Nam22/10/2019Không ghi
An thần ngủ ngon tâm tâm VD-33079-19 Củ bình vôi 150 mg; Lá sen 180 mg; Lạc tiên 600 mg; Lá vông nem 600 mg; Trinh nữ 638 mg 150 mg, 180 mg, 600 mg, 600 mg, 638 mgViên nén bao phimViệt Nam31/07/2019Không ghi
An thần ngủ ngon nhất nhất VD-33078-19 Cao khô hỗn hợp dược liệu 450 mg (tương đương với: Táo nhân 1.200 mg; Tâm sen 1.200 mg; Thảo quyết minh 450 mg; Đăng tâm thảo 150 mg 1.200 mg, 1.200 mg, 450 mg, 150 mgViên nén bao phimViệt Nam31/07/2019Không ghi
Tâm tâm xoang VD-32374-19 Cao khô hỗn hợp dược liệu: 330mg (tương đương với: Thương nhĩ tử 500mg; Hoàng kì 620mg; Phòng phong 250mg; Tân di hoa 350mg; Bạch truật 350mg; Bạc hà 120mg; Kim ngân hoa 250mg; Bạch chỉ 320mg) 500mg, 620mg, 250mg, 350mg, 350mg, 120mg, 250mg, 320mg)Viên nén bao phimViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cồn xoa bóp nhất nhất VD-28517-17 Mỗi 1000 ml chứa: Mã tiền 10mg; Huyết giác 10mg; Ô đầu 10mg; Long não 10mg; Đại hồi 10mg; Một dược 10mg; Địa liền 10mg; Nhũ hương 10mg; Đinh hương 10mg; Quế 10mg; Gừng 10mg 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mg, 10mgCồn xoa bópViệt Nam18/09/2017Không ghi
Thập toàn đại bổ Nhất Nhất VD-27480-17 Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Bạch truật 275mg; Đảng sâm 413mg; Phục linh 220mg; Cam thảo 220mg; Đương quy 275mg; Xuyên khung 220mg; Bạch thược 275mg; Thục địa 413mg; Hoàng kỳ 413mg; Quế vỏ 275mg) 660mg 660mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Bát vị Nhất nhất VD-26512-17 Cao khô (tương đương với: Thục địa 700mg; Sơn thù 350mg; Hoài sơn 350mg; Mẫu đơn bì 260mg; Phục linh 260mg; Trạch tả 260mg; Hắc phụ tử 88mg; Quế chi 88mg) 360mg 700mg, 350mg, 350mg, 260mg, 260mg, 260mg, 88mg, 88mg) 360mgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Tai biến Nhất Nhất VD-26513-17 Cao khô dược liệu (tương đương: Nhân sâm 800mg; Đương quy 800mg; Tần giao 800mg; Mạch môn 533,3mg; Xuyên khung 800mg; Ngũ vị tử 800mg; Bạch chỉ 800mg; Ngô thù du 533,3mg) 500mg; Băng phiến 26,6mg 500mg, 26,6mgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Thuốc ho Nhất Nhất VD-26514-17 Cao khô dược liệu (tương đương: Bạch linh 36mg; Cát cánh 68,5mg; Ma hoàng 26,5mg; Tỳ bà diệp 130mg; Ô mai 60mg; Cam thảo 25mg; Bán hạ 60mg; Bách bộ 75mg; Tang bạch bì 75mg; Thiên môn đông 48,5mg; Bạc hà 65mg) 66,95mg; Tinh dầu bạc hà 2,4mg 66,95mg, 2,4mgViên ngậmViệt Nam05/02/2017Không ghi
Hoạt huyết nhất nhất VD-25956-16 Cao khô dược liệu (tương đương với: Đương quy 1500mg; ích mẫu 1500mg; Ngưu tất 1500mg; Thục địa 1500mg; Xích thược 750mg; Xuyên khung 750mg) 672mgViên nénViệt Nam14/11/2016Không ghi
Xương khớp nhất nhất VD-25463-16 Cao khô dược liệu (tương ứng với: Đương quy 750mg; Đỗ trọng 600mg; Cẩu tích 600mg; Đan sâm 450mg; Liên nhục 450mg; Tục đoạn 300mg; Thiên ma 300mg; Cốt toái bổ 300mg; Độc hoạt 600mg; sinh địa 600mg; Uy linh tiên 450mg; Thông thảo 450mg; Khương hoạt 300mg; Hà thủ ô đỏ 300mg) 645mgViên nén bao phimViệt Nam04/09/2016Không ghi
Đại tràng nhất nhất VD-25462-16 Cao khô dược liệu (tương ứng với: Bạch thược 450mg; Bạch truật 450mg; Cam thảo 225mg; Hậu phác 300mg; Hoàng liên 675mg; Mộc hương 600mg; Ngũ bội tử 450mg; Xa tiền tử 225mg) 337,5mg; Hoạt thạch 75mgViên nén bao phimViệt Nam04/09/2016Không ghi
Dạ dày nhất nhất VD-24531-16 Cao khô dược liệu (tương đương với: Bán hạ 270mg; Cam thảo 630mg; Chè dây 945mg; Can khương 360mg; Hương phụ 720mg; Khương hoàng 720mg; Mộc hương 45mg; Trần bì 90mg) 370mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Không ghi
Bổ gan tiêu độc nhất nhất VD-24529-16 Cao khô dược liệu (tương đương với: Bạch thược 420mg; Bạch truật 420mg; Cam thảo 420mg; Diệp hạ châu 840mg; Đảng sâm 420mg; Đương quy 420mg; Nhân trần 840mg; Phục linh 420mg; Trần bì 420mg) 462mg; ; ; ; ; ; ; ;Viên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Không ghi
Thống phong (Gout) nhất nhất VD-24533-16 Cao khô dược liệu (tương đương với: Tần giao 100mg; Khương hoạt 900mg; Phòng phong 750mg; Thiên ma 900mg; Độc hoạt 900mg; Xuyên khung 500mg) 495mg; ; ; ; ;Viên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Không ghi
Nhiệt miệng nhất nhất VD-24532-16 Cao khô dược liệu (tương đương với: Hoàng liên 255mg; Cam thảo 255mg; Tri mẫu 255mg; Huyền sâm 255mg; Sinh địa 255mg; Mẫu đơn bì 255mg; Qua lâu nhân 255mg; Liên kiều 255mg; Hoàng bá 645mg; Hoàng cầm 645mg; Bạch thược 255mg) 430mg; Thạch cao 255mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Không ghi
Bổ thận dương nhất nhất VD-24530-16 Cao khô dược liệu (tương đương với: Thục địa 1050mg; Đương quy 630mg; Đỗ trọng 630mg; Cam thảo 315mg; Nhân sâm 840mg; Hoài sơn 630mg; Câu kỷ tử 630mg; Sơn thù 315mg) 504mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Không ghi
Thuốc ho Nhất Nhất V340-H12-13 Tinh dầu bạc hà 2,4 mg; 66,95mg cao đặc tương đương với: Bạch linh 36 mg; Cát cánh 68,5 mg; Ma hoàng 26,5 mg; Tỳ bà diệp 130 mg; Ô mai 60 mg; Cam thảo 25 mg; Bán hạ 60 mg; Bách bộ 75 mg; Tang bạch bì 75 mg; Thiên môn đông 48,5 mg; Bạc hà 65 mgViên ngậmViệt Nam07/11/2013Không ghi
Bổ gan tiêu độc Nhất Nhất V268-H12-13 462 mg cao khô tương đương với: Bạch thược 420 mg; Bạch truật 420 mg; Cam thảo 420 mg; Diệp hạ châu 840 mg; Đảng sâm 420 mg; Đương quy 420 mg; Nhân trần 840 mg; Phục linh 420 mg; Trần bì 420 mgViên nén bao phimViệt Nam31/03/2013Không ghi
Xương khớp Nhất Nhất V277-H12-13 645mg cao khô tương đương với: Đương quy 750 mg; Đỗ trọng 600 mg; Cẩu tích 600 mg; Đan sâm 450 mg; Liên nhục 450 mg; Tục đoạn 300 mg; Thiên ma 300 mg; Cốt toái bổ 300 mg; Độc hoạt 600 mg; Sinh địa 600 mg; Uy linh tiên 450 mg; Thông thảo 450 mg; Khương hoạt 300 mg; Hà thủ ô đỏ 300 mgViên nén bao phimViệt Nam31/03/2013Không ghi
Thống phong Nhất Nhất V276-H12-13 495 mg cao khô tương đương với: Tần giao 1000 mg; Khương hoạt 900 mg; Phòng phong 750 mg; Thiên ma 900 mg; Độc hoạt 900 mg; Xuyên khung 500 mgViên nén bao phimViệt Nam31/03/2013Không ghi
Tai biến Nhất Nhất V275-H12-13 Băng phiến 26,6 mg; 500mg cao khô tương đương với: Nhân sâm 800 mg; Đương quy 800 mg; Tần Giao 800 mg; Mạch môn 533,3 mg; Xuyên khung 800 mg; Ngũ vị tử 800 mg; Bạch chỉ 800 mg; Ngô thù du 533,3 mgViên nén bao phimViệt Nam31/03/2013Không ghi
Nhiệt miệng Nhất Nhất V274-H12-13 430 mg cao khô tương đương với: Hoàng liên 255 mg; Cam thảo 255 mg; Tri mẫu 255 mg; Huyền sâm 255 mg; Sinh địa 255 mg; Mẫu đơn bì 255 mg; Qua lâu nhân 255 mg; Liên kiều 255 mg; Hoàng bá 645 mg; Hoàng cầm 645 mg; Bạch thược 255 mgViên nén bao phimViệt Nam31/03/2013Không ghi
Hoạt huyết Tâm Tâm V273-H12-13 672 mg cao khô tương đương với: Đương quy 1500 mg; Ích mẫu 1500 mg; Ngưu tất 1500 mg; Thục địa 1500 mg; Xích thược 750 mg; Xuyên khung 750 mg;Viên nénViệt Nam31/03/2013Không ghi
Đại tràng Tâm Tâm V272-H12-13 Hoạt thạch 75 mg; 337,5 mg cao khô tương đương với: Bạch thược 450 mg; Bạch truật 450 mg ; Cam thảo 225 mg; Hậu phác 300 mg; Hoàng liên 675 mg; Mộc hương 600 mg; Ngũ bội tử 450 mg; Xa tiền tử 225 mgViên nén bao phimViệt Nam31/03/2013Không ghi
Dạ dày tâm tâm V271-H12-13 370mg cao khô tương đương với: Bán hạ 270 mg; Cam thảo 630 mg; Chè dây 945 mg; Can khương 360 mg; Hương phụ 720 mg; Mộc hương 45 mg; Trần bì 90 mgViên nén bao phimViệt Nam31/03/2013Không ghi
Bổ thận dương Nhất Nhất V270-H12-13 504 mg cao khô tương đương với: Thục địa 1050 mg; Đương quy 630 mg; Đỗ trọng 630 mg; Cam thảo 315 mg; Nhân sâm 840 mg; Hoài sơn 630 mg; Câu kỷ tử 630 mg; Sơn thù 315 mgViên nén bao phimViệt Nam31/03/2013Không ghi
Bổ thận âm Nhất Nhất V269-H12-13 520mg cao khô tương đương với: Thục địa 1500 mg; Sơn thù 750 mg; Hoài sơn 750 mg; Mẫu đơn bì 600 mg; Trạch tả 600 mg; Phục linh 600 mg; Mạch môn 600 mg; Thạch hộc 450 mg; Đỗ trọng 450 mg; Ngưu tất 450 mgViên nén bao phimViệt Nam31/03/2013Không ghi
Bổ thận âm nhất nhất VD-25014-16 Cao khô dược liệu (tương đương với: Thục địa 1500mg; Sơn thù 750mg; Hoài sơn 750mg; Mẫu đơn bì 600mg; Trạch tả 600mg; Phục linh 600mg; Mạch môn 600mg; Thạch hộc 450mg; Đỗ trọng 450mg; Ngưu tất 450mg) 520mgViên nén bao phimViệt Nam14/07/2016Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP392/GCN-QLDCục Quản lý Dược07/12/202207/12/2025
WHO-GMP40/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 392/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.3. Viên nhai
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 40/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.9. Thuốc dạng bán rắn
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 35 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.