Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

21 trong số đó (49%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 34 thuốc; sản xuất 13 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

34
Số đăng ký thuốc
3
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20252
202413
20201
20192
20183
20171
20162
20127
20114
20108

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 34 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Respiwel 2 890110335025 (cũ: VN-20370-17)Risperidon 2mgViên nénIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Respiwel 3 890110011125 (cũ: VN-20371-17)Risperidon 3mgViên nénIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Plenmoxi 890115005100 (cũ: VN-15706-12)Moxifloxacin hydrochloride tương đương moxifloxacin 400mg/100mlDung dịch tiêm truyềnIndia14/10/2024 Đến 14/10/2027
Thermodol 890110005200 (cũ: VN-15189-12)Paracetamol 1000mg/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchIndia14/10/2024 Đến 14/10/2027
Glimiwel-2 890110983324 (cũ: VN-21980-19)Glimepiride 2mgViên nénIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Welgra-100 890110982824 (cũ: VN-21661-19)Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mgViên nén bao phimIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Scazyl 5 890110983124 (cũ: VN-20113-16)Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 5mgViên nén bao phimIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Welquine - 250 890115982924 (cũ: VN-21170-18)Levofloxacin 250mgViên nén bao phimIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Glimiwel-1 890110983224 (cũ: VN-20935-18)Glimepiride 1mgViên nénIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Thermodol 890110005000 (cũ: VN-20644-17)Paracetamol 150mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchIndia14/10/2024 Đến 14/10/2027
Respiwel 4 890110983524 (cũ: VN-20372-17)Risperidon 4mgViên nénIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Respiwel 1 890110983424 (cũ: VN-20369-17)Risperidon 1mgViên nénIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Plenmoxi 890115983024 (cũ: VN-20904-18)Moxifloxacin hydrochloride 400mgViên nén bao phimIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Plencoxib-100 890110982624 (cũ: VN-21168-18)Celecoxib 100mgViên nang cứngIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Lorfact-D Không kê đơn 890100982724 (cũ: VN-21167-18)Desloratadin 5mgViên nén bao phimIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Unoursodiol-150 VN-22583-20 Acid ursodeoxycholic 150mg 150mgViên nén bao phimẤn Độ30/12/2020Không ghi
Akuprozil - 250 VN-22276-19 Cefprozil 250mg 250mgViên nén bao phimẤn Độ22/10/2019Không ghi
Mahacillin sachet VN-21660-19 Mỗi gói 3g chứa: Ampicillin (dưới dạng mpicillin trihydrat) 250mg 250mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ19/03/2019Không ghi
Cefpowel - 100 DT VN-21362-18 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg 100mgviên nén bao phimẤn Độ28/10/2018Không ghi
Moxcor sachet VN-20903-18 Mỗi gói 2,5g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg 250mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ26/03/2018Không ghi
Unorizine syrup VN-20905-18 Mỗi 5ml chứa: Levocetirizine hydrochloride 2,5mg 2,5mgSi rôẤn Độ26/03/2018Không ghi
Akugabalin VN-20220-17 Pregabalin 75mgViên nang cứngẤn Độ19/02/2017Không ghi
Paracetamol Infusion VN-14891-12 paracetamol 1000mg/100mldung dịch truyềnẤn Độ21/03/2012Không ghi
Enoxaplen-40 VN-14890-12 Enoxaparin sodium 40mgdung dịch tiêmẤn Độ21/03/2012Không ghi
Akuprozil-500 VN1-643-12 Cefprozil 500mg khanViên nén bao phimẤn Độ21/03/2012Không ghi
Akuprozil-250 dry syrup VN1-642-12 Cefprozil 250mg cefprozil khan/5mlbột pha hỗn dịch uốngẤn Độ21/03/2012Không ghi
Akuprozil-250 VN-13975-11 Cefprozil 250mgViên nén bao phimẤn Độ07/11/2011Không ghi
Enoxaplen-60 VN-13471-11 Enoxaparin sodium 60mgDung dịch tiêmẤn Độ06/09/2011Không ghi
P-Mol VN-11802-11 Paracetamol 1g/100mlDung dịch tiêm truyềnẤn Độ09/02/2011Không ghi
Mecodetsu VN-10946-10 Mecobalamine 500mcgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Mecodetsu VN-10945-10 Methylcobalamine 500 mcgDung dịch tiêmẤn Độ16/12/2010Không ghi
Ketodetsu VN-10152-10 Ketorolac tromethamine 10mgViên nén phân tánẤn Độ19/08/2010Không ghi
Ridonate VN-9512-10 Cefuroxim Acetil 125mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ14/04/2010Không ghi
Ridonate VN-9513-10 Cefuroxime Axetil 250mgViên nén bao phimẤn Độ14/04/2010Không ghi
Paradetsu VN-5165-10 Paracetamol 1000mgDung dịch tiêm truyềnẤn Độ06/01/2010Không ghi
Habez Tablets VN-5139-10 Rabeprazole Sodium 20mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ06/01/2010Không ghi
Hispetine-16 VN-20126-16 Betahistin dihydrochlorid 16mg 16mgViên nénẤn Độ02/11/2016Hết hạn
Hispetine-8 VN-19761-16 Betahistin dihydrochlorid 8mgViên nénẤn Độ04/09/2016Hết hạn
Akudinir 125 VN-15188-12 Cefdinir 125mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ21/06/2012Hết hạn
Akudinir 250 VN-14428-12 Cefdinir 250mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ11/01/2012Hết hạn
Akudinir 50 VN-14429-12 Cefdinir 50mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ11/01/2012Hết hạn
Akudinir-300 VN-12145-11 Cefdinir 300mgViên nangẤn Độ19/04/2011Hết hạn
Halez Tablets VN-5140-10 Levocetirizine dihydrochloride 5mgViên bao phimẤn Độ06/01/2010Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPBG/GMP/2024/266Bulgarian Drug Agency18/03/202412/05/2025
EU-GMPBG/GMP/2024/265Bulgarian Drug Agency18/03/202404/10/2025
WHO-GMP26/1/Aushadhi/185/2019/593The Drug Licensing & Controlling Authority, Uttarakhand, India11/01/202411/01/2027
WHO-GMP26/1/Aushadhi/57/2019/596The Drug Licensing & Controlling Authority, Uttarakhand, India11/01/202411/01/2027

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2024/266

Plan III: * Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc tiêm thể tích nhỏ, thuốc bột pha tiêm (Penicillin) + Thuốc tiệt trùng cuối: thuốc tiêm thể tích lớn; thuốc tiêm thể tích nhỏ, thuốc nhỏ mắt. Cụ thể dây chuyền sản xuất và dạng bào chế được chứng nhận như sau: G-I: thuốc tiêm thể tích nhỏ (ống tiêm thủy tinh) G-II: thuốc tiêm thể tích nhỏ (dạng lọ thủy tinh) G-V: thuốc tiêm thể tích nhỏ (chai nhựa LDPE) G-VII: Thuốc tiêm thể tích lớn (chai nhựa LDPE). Thuốc bột pha tiêm: Penicilline dây truyền P-Block * Đóng gói: Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2024/265

Plan I: * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc gói; viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; thuốc gói; viên nén, viên nén bao phim. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Không vô trùng); Hóa học/vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 26/1/Aushadhi/185/2019/593

* Sản xuất và kiểm nghiệm: Dung dịch thuốc tiêm thể tích lớn.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 26/1/Aushadhi/57/2019/596

* Sản xuất và kiểm nghiệm: Thuốc tiêm bột Cephalosporin; Thuốc tiêm bột Penicillin; Dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ; Dung dịch thuốc nhỏ mắt.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 34 số đăng ký thuốc của Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.