Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S.: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 28 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

34
Số đăng ký thuốc
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202516
20245
20234
20221
20213

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 34 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Pratin 2 mg 868110064626 Pitavastatin calcium 2,09mg tương đương với Pitavastatin 2mg Viên nén bao phim Türkiye 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ticasa 60mg 868110064526 Ticagrelor 60mg Viên nén bao phim Türkiye 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cantab 8mg Tablet 868110064426 Candesartan cilexetil 8mg Viên nén Türkiye 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Zeno 90 mg Film Coated Tablet 868110048826 Deferasirox 90mg Viên nén bao phim Türkiye 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Misol 100 mg Film Coated Tablet 868110048726 Sertraline hydrochloride 111,908mg tương đương với Sertraline 100mg Viên nén bao phim Türkiye 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ultrox 10mg 868110443725 (cũ: VN-21190-18) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Türkiye 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Cantab 16 mg Tablet 868110428925 Candesartan cilexetil 16mg Viên nén không bao Türkiye 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Esram 10 mg Film Coated Tablet 868110417725 Escitalopram oxalate 12,775mg tương đương với Escitalopram 10mg Viên nén bao phim Türkiye 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Esram 20 mg Film Coated Tablet 868110417825 Escitalopram oxalate tương đương Escitalopram 20mg Viên nén bao phim Türkiye 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Sinegra 100 mg 868110429025 Sildenafil citrate 140,48mg tương đương với Sildenafil 100mg Viên nén bao phim Türkiye 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Zeno 360 mg Film Coated Tablet 868110325325 Deferasirox 360mg Viên nén bao phim Türkiye 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Paxiban 5mg Film Coated Tablet 868110325225 Apixaban 5mg Viên nén bao phim Türkiye 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Paxiban 2,5mg Film Coated Tablet 868110325125 Apixaban 2,5mg Viên nén bao phim Türkiye 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Ambreks 30mg/5ml Syrup Không kê đơn 868100307025 Ambroxol HCl 30mg/5ml (0,6% (w/v)) Siro Turkey 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ultrox 5mg 868110182825 (cũ: VN-21191-18) Rosuvastatin calcium 5,207mg tương đương Rosuvastatin 5mg Viên nén bao phim Turkey 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Sinegra 50mg 868110181625 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate 70,24mg) 50mg Viên nén bao phim Turkey 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Misol 50 mg film coated tablet 868110179725 Sertraline (dưới dạng Sertraline HCl 55,954mg) 50mg Viên nén bao phim Turkey 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Keday XR 200mg 868110181525 Quetiapin (dưới dạng quetiapin fumarat) 200mg Viên nén phóng thích kéo dài Turkey 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Samnir 500mg 868110014625 (cũ: VN-21708-19) Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg Viên nén bao phim Turkey 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Taglin 50mg Tablet 868110003925 Vildagliptin 50mg Viên nén Turkey 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Abizol 15 mg Orodispersible Tablet 868110000525 Aripiprazole 15mg Viên nén phân tán trong miệng Turkey 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Samnir 250mg/5ml 868110170800 (cũ: VN-20673-17) Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg Bột pha hỗn dịch uống Turkey 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Alzancer 10mg Orodispersible Tablet 868110117324 Donepezil hydroclorid 10mg Donepezil hydroclorid 10mg Viên nén phân tán trong miệng Turkey 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Mibelcam Fort 868110003824 (cũ: VN-16166-13) Meloxicam 15mg Meloxicam 15mg Viên nén Turkey 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Sefpotec 868110004024 (cũ: VN-16168-13) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén bao phim Turkey 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Pulcet 40mg 868110003924 (cũ: VN-16167-13) Pantoprazol 40mg (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 45,1mg) Pantoprazol 40mg (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 45,1mg) Viên nén bao tan trong ruột Turkey 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Abizol 15 mg Tablet 868110421523 Aripiprazole 15mg Viên nén Turkey 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Lordes 5mg film coated tablet Không kê đơn 868100138623 Desloratadin Desloratadin 5mg Viên nén bao phim Turkey 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Madenon 10mg Tablet 868110135223 Aripiprazol Aripiprazol 10mg Viên nén Turkey 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Madenon 5mg Tablet 868110007923 Aripiprazol 5mg Viên nén Turkey 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Alzancer 5mg Orodispersible Tablet VN-23148-22 Donepezil hydrochlorid 5mg 5mg Viên nén phân tán trong miệng Turkey 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Alrinast 2.5mg/5ml VN-22825-21 Mỗi 1ml siro chứa: Desloratadin 0,5mg 0,5mg Siro Turkey 23/08/2021 Hết hạn
Vesifix 5 mg Film Coated Tablet VN-22807-21 Solifenacin succinat 5mg 5mg Viên nén bao phim Turkey 23/08/2021 Hết hạn
Vesifix 10 mg Film Coated Tablet VN-22806-21 Solifenacin succinat 10mg 10mg Viên nén bao phim Turkey 23/08/2021 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
EU-GMP BG/GMP/2024/293 Bulgarian Drug Agency 19/12/2024 09/10/2027
PIC/S-GMP TR/GMP/2024/12 Turkish Medicines and Medical Devices Agency 12/02/2024 03/04/2026
PIC/S-GMP TR/GMP/2018/204 Turkish Medicines and Medical Devices Agency 26/09/2018 11/04/2021
EU-GMP BG/GMP/2018/113 Bulgarian Drug Agency 10/01/2018 30/12/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2024/293

* Thuốc không vô trùng: - Viên nang cứng. - Thuốc dùng ngoài dạng lỏng: thuốc xịt. - Thuốc uống dạng lỏng: Siro, hỗn dịch. - Các dạng bào chế rắn khác: Bột, cốm. - Thuốc dạng bán rắn: Kem, gel, mỡ. - Viên nén, viên nén bao phim. - Viên nén bao phim chứa Cephalosporin. - Thuốc bột pha hỗn dịch uống chứa Cephalosporin. * Đóng gói: - Đóng gói sơ cấp: Các dạng thuốc không vô trùng nêu trên. - Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: - Vi sinh (vô trùng, không vô trùng). - Hóa học / Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy TR/GMP/2024/12

* Thuốc không vô trùng: - Viên nang cứng; - Thuốc dùng ngoài dạng lỏng: dung dịch xịt, hỗn dịch thụt trực tràng; - Thuốc uống dạng lỏng: dung dịch, hỗn dịch, sirô, nhũ dịch; - Thuốc dạng bán rắn: kem, gel, mỡ; - Viên nén, viên nén bao phim; - Viên nén bao phim chứa Cephalosporin; - Thuốc bột pha hỗn dịch uống chứa Cephalosporin; - Thuốc cốm, micropellet. * Xuất xưởng lô các sản phẩm không vô trùng trên. * Đóng gói: - Đóng gói sơ cấp: Các dạng thuốc không vô trùng nêu trên. - Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: - Vi sinh: vô trùng, không vô trùng; - Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy TR/GMP/2018/204

* Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng (viên nang, micropellet); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (thuốc xịt, dung dịch dùng ngoài); Thuốc dùng trong dạng lỏng (hỗn dịch, si rô); Thuốc dạng bán rắn (kem, gel); Viên nén (viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao tan trong ruột, viên ngậm, dragee); Thuốc bột, thuốc cốm. + Xuất xưởng lô. * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nén bao phim; Bột pha hỗn dịch uống. * Đóng gói sơ cấp: + Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (viên nang, micropellet); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (thuốc xịt, dung dịch dùng ngoài); Thuốc dùng trong dạng lỏng (hỗn dịch, si rô); Thuốc dạng bán rắn (kem, gel); Viên nén (viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao tan trong ruột, viên ngậm, dragee); Thuốc bột, thuốc cốm. + Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nén bao phim; Bột pha hỗn dịch uống. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng); Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2018/113

* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc xịt; si rô, hỗn dịch uống; thuốc bột pha hỗn dịch uống, thuốc cốm pha hỗn dịch niêm mạc miệng; thuốc kem; viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao tan trong ruột. * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: viên nén bao phim; bột pha hỗn dịch uống. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh: Không vô trùng; Hóa học/Vật lý.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 34 số đăng ký thuốc của Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S.. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.