Lek Pharmaceuticals d.d,: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Lek Pharmaceuticals d.d, có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2024.

14 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 9 thuốc; sản xuất 35 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 53 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

35
Số đăng ký thuốc
5
Hết hạn trong 12 tháng tới
53
Công bố nguyên liệu
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20245
20234
20227
20171
20163
20153
20131
20122
20114
20103
20092

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 35 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Sugablock 383110188700 Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri 108,8mg) 100mg/mlDung dịch tiêmSlovenia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Rixathon 383410647124 (cũ: SP3-1232-21)Rituximab 500mg/50mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnSlovenia30/07/2024 Đến 30/07/2029
Rixathon 383410647024 (cũ: SP3-1231-21)Rituximab 100mg/10mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnSlovenia30/07/2024 Đến 30/07/2029
Sudomon 50mcg/1dos Không kê đơn 383100406123 (cũ: VN-21322-18)Mometasone furoate (dưới dạng Mometasone furoate monohydrate) 50µg (mcg)/ liều xịtHỗn dịch xịt mũiSlovenia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Volfacine 383115031723 (cũ: VN-18793-15)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimSlovenia01/03/2023 Đến 01/03/2028
Curam 1000mg 383110031623 (cũ: VN-18321-14)Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Clavulanic acid (dưới dạng muối kali clavulanat) 125mg Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Clavulanic acid (dưới dạng muối kali clavulanat) 125mgViên nén bao phimSlovenia01/03/2023 Đến 01/03/2028
Cofidec 200 VN-16821-13 Celecoxib 200mg Celecoxib 200mgViên nang cứngSlovenia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Voltaren 75mg/3ml VN-20041-16 Diclofenac natri 75mg/3ml Diclofenac natri 75mg/3mlDung dịch thuốc tiêmSlovenia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Curam 625mg VN-17966-14 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500 mg; Clavulanic acid (dưới dạng kali clavulanat) 125 mgViên nén bao phimSlovenia10/05/2022 Đến 10/05/2027
Rotacor 10mg VN-19187-15 Atorvastatin (Atorvastatin calci) 10 mgViên nén bao phimSlovenia10/05/2022 Đến 10/05/2027
Rotacor 20mg VN-19188-15 Atorvastatin (Atorvastatin calci) 20 mgViên nén bao phimSlovenia10/05/2022 Đến 10/05/2027
Periloz Plus 4mg/1,25mg (đóng gói: Lek Pharmaceuticals d.d. địa chỉ: Trimlini 2D, 9220 Lendava, Slovenia) VN-23042-22 Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamin 4mg) 3,338 mg; Indapamid 1,25 mg 3,338 mg, 1,25 mgViên nénSlovenia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Vancomycin Hydrochloride Sandoz VN-19698-16 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 500mgBột pha dung dịch tiêm/truyềnSlovenia22/03/2016Không ghi
Vancomycin Hydrochloride Sandoz VN-19697-16 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1000mgBột pha dung dịch tiêm/truyềnSlovenia22/03/2016Không ghi
Ostomir 70mg VN-19186-15 Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronate) 70mgViên nén bao phimSlovenia05/10/2015Không ghi
Tensiber Plus VN-15956-12 Irbesartan, Hydrochlorothiazide 150mg; 12,5mgViên nén bao phimSlovenia09/10/2012Không ghi
Tensiber 300mg VN-13242-11 Irbesartan 300mgViên nén bao phimSlovenia11/07/2011Không ghi
Tensiber 150mg VN-13241-11 Irbesartan 150mgViên nén bao phimSlovenia11/07/2011Không ghi
Rishon 10mg VN-12556-11 Rosuvastatin calcium 10mg RosuvastatinViên nén bao phimSlovenia19/04/2011Không ghi
Rishon 20mg VN-12557-11 Rosuvastatin calcium 20mg RosuvastatinViên nén bao phimSlovenia19/04/2011Không ghi
Actobim VN-10368-10 Lactobacillus acidophilus (sp. L. gasseri); Bifidobacterium infantis; Enterococcus faecium --Viên nang cứngSlovenia19/08/2010Không ghi
NifeHexal 30 LA VN-9688-10 Nifedipine 30mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiSlovenia14/04/2010Không ghi
Losartan HCT-Sandoz VN-5468-10 Losartan potassium; Hydrochlorothiazide 50mg;12,5mgViên nén bao phimSlovenia06/01/2010Không ghi
Amlibon 5mg VN-8748-09 Amlodipin besilate 5mg AmlodipineViên nénSlovenia17/08/2009Không ghi
Amlibon 10mg VN-8747-09 Amlodipin besilate 5mg AmlodipineViên nénSlovenia17/08/2009Không ghi
Amoksiklav 625 mg VN-16309-13 Amoxicilline 500mg; Clavulanic acid 125mgViên nén bao phimSlovenia17/01/2013Hết hạn
Periloz Plus 4mg/1,25mg VN-15517-12 Perindopril tert Butylamine; Indapamide 4mg; 1,250mgViên nén bao phimSlovenia21/06/2012Hết hạn
Amoksiklav Quicktabs 625mg 383110528324 (cũ: VN-18595-15)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mgViên phân tánSlovenia18/06/2024Đã rút
Amoksiklav Quicktabs 1000 mg 383110528224 (cũ: VN-18594-15)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mgViên phân tánSlovenia18/06/2024Đã rút
Rishon 10mg 383110406023 (cũ: VN-20038-16)Rosuvastatin (tương ứng 10,396mg rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimSlovenia18/10/2023Đã rút
Gliclazid Sandoz 30mg (đóng gói: Lek Pharmaceuticals d.d. địa chỉ: Trimlini 2D, 9220 Lendava, Slovenia) VN-23041-22 Gliclazid 30 mg 30 mgViên nén phóng thích biến đổiSlovenia18/04/2022Đã rút
Kineptia 750mg VN-20835-17 Levetiracetam 750mg 750mgViên nén bao phimSlovenia18/09/2017Đã rút
Rishon 20mg VN-20193-16 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium 20,791mg) 20mg 20mgViên nén bao phimSlovenia02/11/2016Đã rút
Curam Quicktabs 625mg VN-18638-15 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mgViên phân tánSlovenia08/02/2015Đã rút
Curam Quicktabs 1000mg VN-18637-15 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mgViên phân tánSlovenia08/02/2015Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMP401-20/2023-6Agency for Medicinal Products and Medical Devices of the Republic of Slovenia (JAZMP)29/04/202405/12/2026
EU-GMP401-3/2022-4Agency for Medicinal Products and Medical Devices of the Republic of Slovenia (JAZMP)23/06/202217/03/2025
EU-GMP401-6/2018-4Agency for Medicinal Products and Medical Devices of the Republic of Slovenia (JAZMP)06/06/201824/05/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy 401-20/2023-6

- Thuốc không vô trùng: + Thuốc lỏng dùng ngoài (bao gồm cả hormon và thuốc có hoạt tính hormon) + Thuốc uống dạng lỏng (bao gồm cả hormon và thuốc có hoạt tính hormon) + Xuất xưởng - Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Thuốc lỏng dùng ngoài (bao gồm cả hormon và thuốc có hoạt tính hormon); Thuốc uống dạng lỏng (bao gồm cả hormon và thuốc có hoạt tính hormon) + Đóng gói thứ cấp - Kiểm tra chất luợng: Vi sinh(thuốc vô trùng/thuốc không vô trùng); Vật lý/ Hóa học; Sinh học

Phạm vi chứng nhận theo giấy 401-3/2022-4

* Thuốc vô trùng: + Chế phẩm vô trùng: bột đông khô. Dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc vô trùng sản xuất có tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng lô * Chế phẩm sinh học & Xuất xưởng thuốc sinh học: Thuốc ức chế miễn dịch và sản phẩm công nghệ sinh học. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm nghiệm Vi sinh (Vô khuẩn, không vô khuẩn); Hóa học/Vật lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 401-6/2018-4

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô (bao gồm cả prostaglandins/cytokines, độc tế bào/kìm tế bào, ức chế miễn dịch). Dạng lỏng thể tích nhỏ (hóc môn và chất có hoạt tính hóc môn, độc tế bào/kìm tế bào). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dạng lỏng thể tích nhỏ (bao gồm cả hóc môn và chất có hoạt tính hóc môn). * Thuốc sinh học: Sản phẩm miễn dịch, sản phẩm công nghệ sinh học. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP phiên bản hiện hànhBabytrim-New AUG 200/28,514/08/2030
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhNiflad S02/06/2030
Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP phiên bản hiện hànhBabytrim-New Aug 400/5702/06/2030
Clavulanat kali : Syloid (1:1) (Tên tiếng Anh của dược chất: Potassium clavulanate, diluted (with silicon dioxide in the ratio 1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhAmoxicillin/Acid clavulanic 250mg/62,5mg03/04/2030
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhClaminat DT 250 mg/ 62,5 mg13/03/2030
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhClaminat DT 125 mg/ 31,25 mg13/03/2030
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhAmoxicillin/Acid Clavulanic 875mg/125mg19/12/2029
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhAmoxicillin/Acid Clavulanic 500mg/125mg19/12/2029
Acid clavulanic (dạng kali clavulanat + silicon dioxyd (1:1)   Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP 11Midatan 125/31,2531/10/2029
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 9.0Amoxicillin/Acid clavulanic 875mg/125mg)11/08/2029
Kali Clavulanat -avicel (1:1) (Tên Tiếng Anh: Potassium Clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhAmoxicillin/ Acidclavulanic 500 mg/125 mg06/06/2029
Acid clavulanic (dạng kali clavulanat + avicel (1:1))<div><br></div> Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP phiên bản hiện hành (EP 9.0)Midatan 500/62,506/06/2029
Acid Clavulanic (dưới dạng acid clavulanat/avicel) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP phiên bản hiện hànhAuzion 100005/05/2029
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhImefed MD 500 mg/ 62,5 mg/ 5 mL05/05/2029
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhImefed MD 600 mg/ 42,9 mg/ 5 mL05/05/2029
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhImefed MD 200 mg/ 28,5 mg/ 5 mL05/05/2029
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhImefed MD 400mg/57mg/5mL05/05/2029
Acid clavulanic (Dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhAmoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mg05/05/2029
Potassium clavulanate with syloid 1:1 Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 10.6Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg08/09/2027
Kali clavulanat-avicel (1:1) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP hiện hànhNiflad ES22/08/2027
Potassium clavulanate with syloid (1:1) LEK Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 8.0 hoặc EP 9.0Claminat 500mg/62,5mg22/06/2026
Potassium clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1 Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 9.0Augxicine 1g02/06/2026
Potassium clavulanate with avicel (1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 9.0Imefed DT 250mg/125mg23/02/2026
Potassium clavulanate with avicel (1:1) LEK Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 8.0Claminat 625mg23/02/2026
Potassium clavulanate with Microcrystalline cellulose 1:1 Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhClaminat 625 mg30/12/2025
Potassium clavulanate and Silicon dioxide (1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 8.0AUGBACTAM 562,520/12/2025
Potassium Clavulanate with silicon dioxide 1:1 (Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP9Augbidil 250mg/31,25mg30/12/2024
Potassium clavulanate with silicone dioxide 1:1 Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP hiện hànhCLAMINAT IMP 250/31,2530/12/2024
Potassium clavulanate with sillicon dioxide 1:1 Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP hiện hànhClaminat 500 mg/62,5 mg30/12/2024
Potassium clavulanate with Avicel (1:1) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP 9.0Imefed 875 mg/ 125 mg22/10/2024
Potassium clavulanate with Avicel (1:1) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP 9.0LANAM DT 200 mg/ 28,5 mg22/10/2024
Potassium clavulanate with Avicel (1:1) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP 9.0LANAM DT 400 mg/ 57 mg22/10/2024
Potassium clavulanate with Avicel (1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 9.0Niflad ES22/10/2024
Potassium clavulanate with Avicel (1:1) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP 9.0BIOCEMET Tab 500 mg/ 62,5 mg22/10/2024
Potassium clavulanate, diluted (with silicon dioxide in the ratio 1:1) LEK Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhBiocemet Tab 500 mg/ 62,5 mg22/10/2024
Potassium clavulanate, diluted (with silicon dioxide in the ratio 1:1) LEK Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhCepmox-Clav 875 mg/125 mg22/10/2024
Potassium clavulanate with Syloid (1:1) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP 8.0/EP 9.0Claminat IMP 500 mg/ 62,5 mg22/10/2024
Potassium clavulanate with Cellulose microcrystalline (Avicel) 1:1 Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 8Vigentin 250/31,25 DT.22/10/2024
Potassium clavulanate with Cellulose microcrystalline (Avicel) 1:1 Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP8Vigentin 500/62,5 DT.22/10/2024
Potassium clavulanate with syloid (1:1) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP 9.0Imefed SC 250mg/62,5mg31/07/2024
Potassium Clavulanate-syloid (1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhLANAM SC 400 mg/ 57 mg19/03/2024
Potassium clavulanate with Syloid (1:1) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP 8.0Claminat IMP 200 mg/ 28,5 mg19/03/2024
Potassium clavulanate with Syloid (1:1) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP 8.0Claminat IMP 400 mg/ 57 mg19/03/2024
Potassium clavulanate with avicel (1:1) LEK Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 8.0 hoặc EP 9.0Claminat IMP 500mg/ 125 mg26/02/2024
Potassium clavulanate with avicel (1:1) LEK Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 8.0Claminat IMP 875mg/ 125 mg26/02/2024
Potassium clavulanate with avicel (1:1) LEK Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 8.0Claminat IMP 500mg/ 125 mg26/02/2024
Potassium clavulanate with avicel (1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 8.0 hoặc EP 9.0Claminat IMP 500 mg/ 62,5 mg26/02/2024
Potassium clavulanate with Syloid (1:1) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP 9.0 đến EP 10.0Claminat 250 mg/ 31,25 mg26/02/2024
Potassium clavulanate with avicel (1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 8.0 hoặc EP 9.0Claminat IMP 250 mg/ 31,25 mg26/02/2024
Potassium clavulanate with avicel (1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhImefed DT 250 mg/31,25 mg26/02/2024
Potassium Clavulanate with Microcrystalline Cellulose 1:1 Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhCEPMOX-CLAV 625 mg26/02/2024
Acid clavulanic (Potassium Clavulanate with Microcrystalline cellulose 1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 9.0Augbidil 62530/12/2022
Potassium clavulanate with syloid 1:1, Lek Pharmaceuticals d.d,SloveniaEP 10.0 đến EP hiện hànhCLAMINAT 500 mg/ 125 mg21/06/2022

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Lek Pharmaceuticals d.d, đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 35 số đăng ký thuốc của Lek Pharmaceuticals d.d,. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Lek Pharmaceuticals d.d, xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.