Lek Pharmaceuticals d.d, có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2024.
14 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 9 thuốc; sản xuất 35 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 53 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 5 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 7 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 3 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 3 |
| 2009 | 2 |
Toàn bộ 35 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sugablock | 383110188700 | Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri 108,8mg) 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Slovenia | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Rixathon | 383410647124 (cũ: SP3-1232-21) | Rituximab 500mg/50ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Slovenia | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| Rixathon | 383410647024 (cũ: SP3-1231-21) | Rituximab 100mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Slovenia | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| Sudomon 50mcg/1dos Không kê đơn | 383100406123 (cũ: VN-21322-18) | Mometasone furoate (dưới dạng Mometasone furoate monohydrate) 50µg (mcg)/ liều xịt | Hỗn dịch xịt mũi | Slovenia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Volfacine | 383115031723 (cũ: VN-18793-15) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Curam 1000mg | 383110031623 (cũ: VN-18321-14) | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Clavulanic acid (dưới dạng muối kali clavulanat) 125mg Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Clavulanic acid (dưới dạng muối kali clavulanat) 125mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Cofidec 200 | VN-16821-13 | Celecoxib 200mg Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Slovenia | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Voltaren 75mg/3ml | VN-20041-16 | Diclofenac natri 75mg/3ml Diclofenac natri 75mg/3ml | Dung dịch thuốc tiêm | Slovenia | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Curam 625mg | VN-17966-14 | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500 mg; Clavulanic acid (dưới dạng kali clavulanat) 125 mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Rotacor 10mg | VN-19187-15 | Atorvastatin (Atorvastatin calci) 10 mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Rotacor 20mg | VN-19188-15 | Atorvastatin (Atorvastatin calci) 20 mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Periloz Plus 4mg/1,25mg (đóng gói: Lek Pharmaceuticals d.d. địa chỉ: Trimlini 2D, 9220 Lendava, Slovenia) | VN-23042-22 | Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamin 4mg) 3,338 mg; Indapamid 1,25 mg 3,338 mg, 1,25 mg | Viên nén | Slovenia | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Vancomycin Hydrochloride Sandoz | VN-19698-16 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 500mg | Bột pha dung dịch tiêm/truyền | Slovenia | 22/03/2016 | Không ghi |
| Vancomycin Hydrochloride Sandoz | VN-19697-16 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1000mg | Bột pha dung dịch tiêm/truyền | Slovenia | 22/03/2016 | Không ghi |
| Ostomir 70mg | VN-19186-15 | Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronate) 70mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 05/10/2015 | Không ghi |
| Tensiber Plus | VN-15956-12 | Irbesartan, Hydrochlorothiazide 150mg; 12,5mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 09/10/2012 | Không ghi |
| Tensiber 300mg | VN-13242-11 | Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tensiber 150mg | VN-13241-11 | Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Rishon 10mg | VN-12556-11 | Rosuvastatin calcium 10mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Slovenia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Rishon 20mg | VN-12557-11 | Rosuvastatin calcium 20mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Slovenia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Actobim | VN-10368-10 | Lactobacillus acidophilus (sp. L. gasseri); Bifidobacterium infantis; Enterococcus faecium -- | Viên nang cứng | Slovenia | 19/08/2010 | Không ghi |
| NifeHexal 30 LA | VN-9688-10 | Nifedipine 30mg | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | Slovenia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Losartan HCT-Sandoz | VN-5468-10 | Losartan potassium; Hydrochlorothiazide 50mg;12,5mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Amlibon 5mg | VN-8748-09 | Amlodipin besilate 5mg Amlodipine | Viên nén | Slovenia | 17/08/2009 | Không ghi |
| Amlibon 10mg | VN-8747-09 | Amlodipin besilate 5mg Amlodipine | Viên nén | Slovenia | 17/08/2009 | Không ghi |
| Amoksiklav 625 mg | VN-16309-13 | Amoxicilline 500mg; Clavulanic acid 125mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Periloz Plus 4mg/1,25mg | VN-15517-12 | Perindopril tert Butylamine; Indapamide 4mg; 1,250mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Amoksiklav Quicktabs 625mg | 383110528324 (cũ: VN-18595-15) | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg | Viên phân tán | Slovenia | 18/06/2024 | Đã rút |
| Amoksiklav Quicktabs 1000 mg | 383110528224 (cũ: VN-18594-15) | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg | Viên phân tán | Slovenia | 18/06/2024 | Đã rút |
| Rishon 10mg | 383110406023 (cũ: VN-20038-16) | Rosuvastatin (tương ứng 10,396mg rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 18/10/2023 | Đã rút |
| Gliclazid Sandoz 30mg (đóng gói: Lek Pharmaceuticals d.d. địa chỉ: Trimlini 2D, 9220 Lendava, Slovenia) | VN-23041-22 | Gliclazid 30 mg 30 mg | Viên nén phóng thích biến đổi | Slovenia | 18/04/2022 | Đã rút |
| Kineptia 750mg | VN-20835-17 | Levetiracetam 750mg 750mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 18/09/2017 | Đã rút |
| Rishon 20mg | VN-20193-16 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium 20,791mg) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Slovenia | 02/11/2016 | Đã rút |
| Curam Quicktabs 625mg | VN-18638-15 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mg | Viên phân tán | Slovenia | 08/02/2015 | Đã rút |
| Curam Quicktabs 1000mg | VN-18637-15 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg | Viên phân tán | Slovenia | 08/02/2015 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | 401-20/2023-6 | Agency for Medicinal Products and Medical Devices of the Republic of Slovenia (JAZMP) | 29/04/2024 | 05/12/2026 |
| EU-GMP | 401-3/2022-4 | Agency for Medicinal Products and Medical Devices of the Republic of Slovenia (JAZMP) | 23/06/2022 | 17/03/2025 |
| EU-GMP | 401-6/2018-4 | Agency for Medicinal Products and Medical Devices of the Republic of Slovenia (JAZMP) | 06/06/2018 | 24/05/2021 |
- Thuốc không vô trùng: + Thuốc lỏng dùng ngoài (bao gồm cả hormon và thuốc có hoạt tính hormon) + Thuốc uống dạng lỏng (bao gồm cả hormon và thuốc có hoạt tính hormon) + Xuất xưởng - Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Thuốc lỏng dùng ngoài (bao gồm cả hormon và thuốc có hoạt tính hormon); Thuốc uống dạng lỏng (bao gồm cả hormon và thuốc có hoạt tính hormon) + Đóng gói thứ cấp - Kiểm tra chất luợng: Vi sinh(thuốc vô trùng/thuốc không vô trùng); Vật lý/ Hóa học; Sinh học
* Thuốc vô trùng: + Chế phẩm vô trùng: bột đông khô. Dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc vô trùng sản xuất có tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng lô * Chế phẩm sinh học & Xuất xưởng thuốc sinh học: Thuốc ức chế miễn dịch và sản phẩm công nghệ sinh học. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm nghiệm Vi sinh (Vô khuẩn, không vô khuẩn); Hóa học/Vật lý; Sinh học.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô (bao gồm cả prostaglandins/cytokines, độc tế bào/kìm tế bào, ức chế miễn dịch). Dạng lỏng thể tích nhỏ (hóc môn và chất có hoạt tính hóc môn, độc tế bào/kìm tế bào). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dạng lỏng thể tích nhỏ (bao gồm cả hóc môn và chất có hoạt tính hóc môn). * Thuốc sinh học: Sản phẩm miễn dịch, sản phẩm công nghệ sinh học. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP phiên bản hiện hành | Babytrim-New AUG 200/28,5 | 14/08/2030 |
| Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Niflad S | 02/06/2030 |
| Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP phiên bản hiện hành | Babytrim-New Aug 400/57 | 02/06/2030 |
| Clavulanat kali : Syloid (1:1) (Tên tiếng Anh của dược chất: Potassium clavulanate, diluted (with silicon dioxide in the ratio 1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Amoxicillin/Acid clavulanic 250mg/62,5mg | 03/04/2030 |
| Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Claminat DT 250 mg/ 62,5 mg | 13/03/2030 |
| Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Claminat DT 125 mg/ 31,25 mg | 13/03/2030 |
| Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Amoxicillin/Acid Clavulanic 875mg/125mg | 19/12/2029 |
| Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Amoxicillin/Acid Clavulanic 500mg/125mg | 19/12/2029 |
| Acid clavulanic (dạng kali clavulanat + silicon dioxyd (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP 11 | Midatan 125/31,25 | 31/10/2029 |
| Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 9.0 | Amoxicillin/Acid clavulanic 875mg/125mg) | 11/08/2029 |
| Kali Clavulanat -avicel (1:1) (Tên Tiếng Anh: Potassium Clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Amoxicillin/ Acidclavulanic 500 mg/125 mg | 06/06/2029 |
| Acid clavulanic (dạng kali clavulanat + avicel (1:1))<div><br></div> | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP phiên bản hiện hành (EP 9.0) | Midatan 500/62,5 | 06/06/2029 |
| Acid Clavulanic (dưới dạng acid clavulanat/avicel) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP phiên bản hiện hành | Auzion 1000 | 05/05/2029 |
| Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Imefed MD 500 mg/ 62,5 mg/ 5 mL | 05/05/2029 |
| Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Imefed MD 600 mg/ 42,9 mg/ 5 mL | 05/05/2029 |
| Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Imefed MD 200 mg/ 28,5 mg/ 5 mL | 05/05/2029 |
| Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Imefed MD 400mg/57mg/5mL | 05/05/2029 |
| Acid clavulanic (Dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Amoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mg | 05/05/2029 |
| Potassium clavulanate with syloid 1:1 | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 10.6 | Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg | 08/09/2027 |
| Kali clavulanat-avicel (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP hiện hành | Niflad ES | 22/08/2027 |
| Potassium clavulanate with syloid (1:1) | LEK Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 8.0 hoặc EP 9.0 | Claminat 500mg/62,5mg | 22/06/2026 |
| Potassium clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1 | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 9.0 | Augxicine 1g | 02/06/2026 |
| Potassium clavulanate with avicel (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 9.0 | Imefed DT 250mg/125mg | 23/02/2026 |
| Potassium clavulanate with avicel (1:1) | LEK Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 8.0 | Claminat 625mg | 23/02/2026 |
| Potassium clavulanate with Microcrystalline cellulose 1:1 | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Claminat 625 mg | 30/12/2025 |
| Potassium clavulanate and Silicon dioxide (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 8.0 | AUGBACTAM 562,5 | 20/12/2025 |
| Potassium Clavulanate with silicon dioxide 1:1 (Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP9 | Augbidil 250mg/31,25mg | 30/12/2024 |
| Potassium clavulanate with silicone dioxide 1:1 | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP hiện hành | CLAMINAT IMP 250/31,25 | 30/12/2024 |
| Potassium clavulanate with sillicon dioxide 1:1 | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP hiện hành | Claminat 500 mg/62,5 mg | 30/12/2024 |
| Potassium clavulanate with Avicel (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP 9.0 | Imefed 875 mg/ 125 mg | 22/10/2024 |
| Potassium clavulanate with Avicel (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP 9.0 | LANAM DT 200 mg/ 28,5 mg | 22/10/2024 |
| Potassium clavulanate with Avicel (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP 9.0 | LANAM DT 400 mg/ 57 mg | 22/10/2024 |
| Potassium clavulanate with Avicel (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 9.0 | Niflad ES | 22/10/2024 |
| Potassium clavulanate with Avicel (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP 9.0 | BIOCEMET Tab 500 mg/ 62,5 mg | 22/10/2024 |
| Potassium clavulanate, diluted (with silicon dioxide in the ratio 1:1) | LEK Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Biocemet Tab 500 mg/ 62,5 mg | 22/10/2024 |
| Potassium clavulanate, diluted (with silicon dioxide in the ratio 1:1) | LEK Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Cepmox-Clav 875 mg/125 mg | 22/10/2024 |
| Potassium clavulanate with Syloid (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP 8.0/EP 9.0 | Claminat IMP 500 mg/ 62,5 mg | 22/10/2024 |
| Potassium clavulanate with Cellulose microcrystalline (Avicel) 1:1 | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 8 | Vigentin 250/31,25 DT. | 22/10/2024 |
| Potassium clavulanate with Cellulose microcrystalline (Avicel) 1:1 | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP8 | Vigentin 500/62,5 DT. | 22/10/2024 |
| Potassium clavulanate with syloid (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP 9.0 | Imefed SC 250mg/62,5mg | 31/07/2024 |
| Potassium Clavulanate-syloid (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | LANAM SC 400 mg/ 57 mg | 19/03/2024 |
| Potassium clavulanate with Syloid (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP 8.0 | Claminat IMP 200 mg/ 28,5 mg | 19/03/2024 |
| Potassium clavulanate with Syloid (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP 8.0 | Claminat IMP 400 mg/ 57 mg | 19/03/2024 |
| Potassium clavulanate with avicel (1:1) | LEK Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 8.0 hoặc EP 9.0 | Claminat IMP 500mg/ 125 mg | 26/02/2024 |
| Potassium clavulanate with avicel (1:1) | LEK Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 8.0 | Claminat IMP 875mg/ 125 mg | 26/02/2024 |
| Potassium clavulanate with avicel (1:1) | LEK Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 8.0 | Claminat IMP 500mg/ 125 mg | 26/02/2024 |
| Potassium clavulanate with avicel (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 8.0 hoặc EP 9.0 | Claminat IMP 500 mg/ 62,5 mg | 26/02/2024 |
| Potassium clavulanate with Syloid (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP 9.0 đến EP 10.0 | Claminat 250 mg/ 31,25 mg | 26/02/2024 |
| Potassium clavulanate with avicel (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 8.0 hoặc EP 9.0 | Claminat IMP 250 mg/ 31,25 mg | 26/02/2024 |
| Potassium clavulanate with avicel (1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | Imefed DT 250 mg/31,25 mg | 26/02/2024 |
| Potassium Clavulanate with Microcrystalline Cellulose 1:1 | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP hiện hành | CEPMOX-CLAV 625 mg | 26/02/2024 |
| Acid clavulanic (Potassium Clavulanate with Microcrystalline cellulose 1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d. | Slovenia | EP 9.0 | Augbidil 625 | 30/12/2022 |
| Potassium clavulanate with syloid 1:1, | Lek Pharmaceuticals d.d, | Slovenia | EP 10.0 đến EP hiện hành | CLAMINAT 500 mg/ 125 mg | 21/06/2022 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.