Medochemie Ltd- Central Factory có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2018, gần nhất là năm 2026.
Có 12 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 35 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 20 |
| 2021 | 1 |
| 2018 | 1 |
Toàn bộ 35 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Meloxicam 7.5mg | 529110042826 (cũ: VN-17742-14) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Medoxasol 250g | 529115449125 (cũ: VN-22659-20) | Levofloxacin hemihydrate tương đương với Levofloxacin 250mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Chemistatin 20mg | 529110033625 (cũ: VN-21618-18) | Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) | Viên nén bao phim | Cyprus | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Chemistatin 10mg | 529110033525 (cũ: VN-21617-18) | Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) | Viên nén bao phim | Cyprus | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Platarex 75mg | 529110789624 (cũ: VN-22169-19) | Clopidogrel hydrogen sulfate (Clopidogrel bisulfate) 97,86mg tương đương với Clopidogrel 75mg Clopidogrel hydrogen sulfate (Clopidogrel bisulfate) 97,86mg tương đương với Clopidogrel 75mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Medsamic 500mg | 529110789524 (cũ: VN-19497-15) | Acid tranexamic 500mg Acid tranexamic 500mg | Viên nang cứng | Cyprus | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Flucomedil 150 mg | 529110526624 (cũ: VN-21902-19) | Fluconazole 150mg Fluconazole 150mg | Viên nang cứng | Cyprus | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Converium 300mg | 529110526524 (cũ: VN-21427-18) | Irbesartan 300mg Irbesartan 300mg | Viên nén | Cyprus | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Converium 150mg | 529110134724 (cũ: VN-21536-18) | Irbesartan 150mg Irbesartan 150mg | Viên nén | Cyprus | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Anargil 200mg | 529110077523 (cũ: VN-16322-13) | Danazol 200mg Danazol 200mg | Viên nang cứng | Cyprus | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Sumiko 20mg | 529110077623 (cũ: VN-20804-17) | — Paroxetine (dưới dạng Paroxetine hydrochloride anhydrous) 20mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Abernil 50mg | 529110030323 (cũ: VN-17095-13) | Naltrexone hydrochloride 55mg tương đương với Naltrexone hydrochloride anhydrous 50mg Naltrexone hydrochloride 55mg tương đương với Naltrexone hydrochloride anhydrous 50mg | Viên nén | Cyprus | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Lowsta | 529110030223 (cũ: VN-17513-13) | Lovastatin 20mg Lovastatin 20mg | Viên nén | Cyprus | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Ipolipid 600 | VN-19247-15 | Gemfibrozil 600mg Gemfibrozil 600mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Benzilum 10mg | VN-20803-17 | Domperidone 10mg Domperidone 10mg | Viên nén | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Anargil 100mg | VN-13264-11 | Danazol 100mg Danazol 100mg | Viên nang cứng | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Medoxicam 15mg | VN-17741-14 | Meloxicam 15mg Meloxicam 15mg | Viên nén | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Kemivir 800mg | VN-17097-13 | Aciclovir 800mg Aciclovir 800mg | Viên nén | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Duinum 50mg | VN-18016-14 | Clomifene citrate 50mg Clomifene citrate 50mg | Viên nén | Cyprus | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Menazin 200mg | VN-20313-17 | Ofloxacin 200mg Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Verimed 135mg | VN-20559-17 | Mebeverine hydrochloride 135mg Mebeverine hydrochloride 135mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Medovent 30mg | VN-17515-13 | Ambroxol hydrochloride 30mg | Viên nén | Cyprus | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Cetimed 10mg | VN-17096-13 | Cetirizine dihydrochloride 10 mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Tamifine 10mg | VN-16325-13 | Tamoxifen citrate/15,2 mg tương đương tamoxifen 10 mg | Viên nén | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Vasblock 80mg | VN-19240-15 | Valsartan/80,00 mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Tamifine 20mg | VN-17517-13 | Tamoxifen citrate/30,4 mg tương đương với Tamoxifen 20 mg | Viên nén | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Kemivir 200mg | VN-17512-13 | Aciclovir /200 mg | Viên nén | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Vasblock 160mg | VN-19494-15 | Valsartan/160,00 mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Medopiren 500mg | VN-16830-13 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Mobexicam 7.5mg | VN-18367-14 | Meloxicam 7,5mg 7.5mg | Viên nén | Cyprus | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Ticevis 10mg | VN-18781-15 | Loratadine 10mg | Viên nén | Cyprus | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Zafular | VN-19248-15 | Bezafibrate 200mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Nefolin 30mg | VN-18368-14 | Nefopam hydrochloride 30 mg | Viên nén | Cyprus | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Medoprazole 20mg | VN-21428-18 | Omeprazol (dưới dạng vi hạt omeprazol 8,5%) 20mg 20mg | Viên nang cứng | Cyprus | 28/10/2018 | Không ghi |
| Medoxasol 500mg | VN-22922-21 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | MEDCENTRAL/2024/001 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 17/09/2024 | 28/11/2026 |
| EU-GMP | MEDCENTRAL/2024/001 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 17/09/2024 | 28/11/2026 |
| EU-GMP | MED01/2018/002 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 13/09/2018 | 30/12/2021 |
*Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén, các dạng thuốc rắn khác: viên nén kháng dịch vị, viên nén bao phim, viên nén giải phóng biến đổi. * Đóng gói sơ cấp; Các dạng thuốc trên * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Hóa lý/Vật lý/Vi sinh (thuốc không vô trùng)
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén; Các dạng thuốc rắn khác: Viên nén kháng dịch vị, viên nén bao phim, viên nén giải phóng biến đổi. * Đóng gói sơ cấp: Các dạng thuốc trên. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa lý/Vật lý; Vi sinh (thuốc không vô trùng).
*Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén, các dạng thuốc rắn khác: viên nén kháng dịch vị, viên nén bao phim, viên nén giải phóng biến đổi.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.