Công ty TNHH công nghệ sinh học dược Nanogen có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
17 trong số đó (46%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 37 thuốc; sản xuất 37 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 3 |
| 2020 | 4 |
| 2019 | 7 |
| 2018 | 4 |
| 2016 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pegcyte | 893410198025 (cũ: SP-1187-20) | Pegfilgrastim 6mg/0,6ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pegnano | 893410175000 (cũ: QLSP-1080-18) | Peginterferon alfa-2a 180mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Necrovi | 893110870124 (cũ: VD-28439-17) | Sắt (dưới dạng Sắt Sucrose) 100mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Linotal-Ca | 893110797324 (cũ: VD-32751-19) | Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 50mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Linotal-Ca | 893110797224 (cũ: VD-32750-19) | Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 100mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ficocyte | 893410647524 (cũ: QLSP-1003-17) | Mỗi đơn vị đóng gói nhỏ nhất là 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5 ml) chứa: Filgrastim 30MU Mỗi đơn vị đóng gói nhỏ nhất là 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5 ml) chứa: Filgrastim 30MU | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/07/2024 | Đến 30/07/2027 |
| Nanokine | 893410109724 (cũ: QLSP-H03-1159-19) | Recombinant Human Erythropoietin alfa 2000IU/0,5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Pegnano | 893410109924 (cũ: QLSP-H03-1103-18) | Peginterferon alfa-2a 180µg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Nanokine 4000 IU | 893410109824 (cũ: QLSP-923-16) | Recombinant Human Erythropoietin alfa 4000IU/0,5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Feronsure | 893410251123 (cũ: QLSP-917-16) | Recombinant Human Interferon alfa - 2a 3MIU/0,5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 11/09/2023 | Đến 11/09/2026 |
| Nanokine 2000 IU | QLSP-920-16 | Recombinant Human Erythropoietin alfa 2000 IU/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Nanokine 4000 IU | QLSP-919-16 | Recombinant Human Erythropoietin alfa 4000 IU/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Nanokine 10000 IU | QLSP-921-16 | Recombinant Human Erythropoietin alfa 10000 IU/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Nanokine 10000 IU | QLSP-922-16 | Recombinant Human Erythropoietin alfa 10000 IU/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Almecade | VD3-116-21 | Bortezomib 3,5 mg 3,5 mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Apogem-2F | VD3-117-21 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochloride) 200mg 200mg | Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Mediplatin-BP | VD3-118-21 | Carboplatin 450mg/45ml 450mg/45ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Forespi | VD3-79-20 | Mỗi 5ml chứa Epirubicin hydrochloride 10mg 10mg | Dung dịch đậm đặc pha truyền | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Forespi | VD3-78-20 | Mỗi 25ml chứa Epirubicin hydrochloride 50mg 50mg | Dung dịch đậm đặc pha truyền | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Eposide | VD3-77-20 | Mỗi 10ml chứa Etoposide 200mg 200mg | Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Petrexum | VD3-36-20 | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg 500mg | Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Miracel | QLĐB-789-19 | Mỗi 8ml chứa Docetaxel khan 160mg 160mg | Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Oxlatin | QLĐB-791-19 | Mỗi lọ 10ml dung dịch chứa Oxaliplatin 50mg 50mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Oxlatin | QLĐB-790-19 | Mỗi 20ml dung dịch chứa Oxaliplatin 100mg 100mg | Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Calitaxel | QLĐB-763-19 | Mỗi 50 ml dung dịch đậm đặc chứa Paclitaxel 300mg 300mg | Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Calitaxel | QLĐB-762-19 | Mỗi 43.4ml dung dịch đậm đặc chứa Paclitaxel 260mg 260mg | Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Miracel | QLĐB-764-19 | Mỗi 1ml chứa Docetaxel khan 20mg 20mg | Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Miracel | QLĐB-765-19 | Mỗi 4ml dung dịch chứa Docetaxel khan 80mg 80mg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Pegcyte | VD-16154-11 | Pegfilgrastim 6 mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Feronsure | VD-12112-10 | Recombinant Human Interferon alpha- 2a 3M.I.U -- | -- | Việt Nam | 02/08/2010 | Không ghi |
| Feronsure | VD-12113-10 | Recombinant Human Interferon alpha- 2a 3M.I.U -- | -- | Việt Nam | 02/08/2010 | Không ghi |
| Calitaxel | QLĐB-719-18 | Mỗi lọ 5 ml chứa: Paclitaxel 30mg 30mg | Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 04/07/2018 | Hết hạn |
| Calitaxel | QLĐB-717-18 | Mỗi lọ 16,7ml chứa: Paclitaxel 100 mg 100 mg | Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 04/07/2018 | Hết hạn |
| Calitaxel | QLĐB-718-18 | Mỗi lọ 25ml chứa: Paclitaxel 150 mg 150 mg | Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 04/07/2018 | Hết hạn |
| Emilox | QLĐB-691-18 | Mỗi lọ 25ml chứa: Doxorubicin hydroclorid 50 mg 50 mg | Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 26/03/2018 | Hết hạn |
| Feronsure | QLSP-918-16 | Recombinant Human Interferon alfa-2a; 3 MIU 3 MIU | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 04/02/2016 | Hết hạn |
| Pegcyte | VD-16153-11 | Pegfilgrastim 6 mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 202/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 11/04/2026 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Acid folinic dưới dạng Calci folinat | Cerbios-pharma SA | Thụy Sĩ | TCCS | Linotal-Ca | 31/07/2024 |
| Acid folinic dưới dạng Calci folinat | Cerbios-pharma SA | Thụy Sĩ | TCCS | Linotal-Ca | 31/07/2024 |
| Pemetrexed dinatri hemipentahydrat Kiểm soát đặc biệt | Teva Czech Industries S.R.O. | Czech Republic | TCNSX | Petrexum | 14/06/2023 |
| Oxaliplatin Kiểm soát đặc biệt | Sicor De Mexico SA de CV | Mexico | EP 8.0 | Oxlatin | 22/10/2022 |
| Docetaxel khan Kiểm soát đặc biệt | Sicor De Mexico S.A de C.V | Mexico | TCNSX | Miracel | 22/10/2022 |
| Oxaliplatin Kiểm soát đặc biệt | Sicor De Mexico SA de CV | Mexico | EP 8.0 | Oxlatin | 22/10/2022 |
| Paclitaxel Kiểm soát đặc biệt | Teva Czech Industries S.R.O. | Cộng hòa Séc. | TCCS | Calitaxel | 26/02/2022 |
| Paclitaxel Kiểm soát đặc biệt | Teva Czech Industries S.R.O. | Cộng hòa Séc. | TCCS | Calitaxel | 26/02/2022 |
| Docetaxel khan Kiểm soát đặc biệt | SICOR DE MEXICO S.A de C.V | Mexico | TCNSX | Miracel | 26/02/2022 |
| Docetaxel khan Kiểm soát đặc biệt | SICOR DE MEXICO S.A de C.V | Mexico | TCNSX | Miracel | 26/02/2022 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất | 35 |
| Công ty Cổ phần JW Euvipharm | 36 |
| Theragen Etex Co., Ltd | 35 |
| Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | 37 |
| Aristopharma Ltd | 31 |
| PT Kalbe Farma Tbk | 35 |
| Dong Sung Pharm Co., Ltd | 37 |
| Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | 38 |
| Lek Pharmaceuticals d.d, | 35 |
| Nippon Paper Industries Co., Ltd | 36 |
| Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. | 34 |
| Titan Laboratories Pvt. Ltd | 32 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.