Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 13 thuốc; sản xuất 34 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

34
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20256
20244
202310
20222
20152
20146
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 34 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cerixon 880110068526 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone Sodium) 1 gamThuốc bột pha tiêmRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
CKDBelloxa injection 100mg 880114068426 Oxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêmRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
CKDCeftizoxime Inj. 1g 880110344725 (cũ: VN-19574-16)Ceftizoxime (dạng ceftizoxime sodium) 1 gamThuốc bột pha tiêmRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
CKDKmoxilin 375 mg 880110344625 (cũ: VN-22387-19)Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp bột trộn sẵn gồm kali clavulanat và microcrystalline cellulose theo tỷ lệ 7:3) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 250mg Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp bột trộn sẵn gồm kali clavulanat và microcrystalline cellulose theo tỷ lệ 7:3) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 250mgViên nén bao phimRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
CKDTelmitrend 80mg 880110309625 Telmisartan 80mgViên nénRepublic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
CKDGemtan injection 200mg 880114026525 (cũ: VN-22138-19)Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mgBột đông khô pha tiêmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
CKDKmoxilin dry syrup 7:1 880110044025 (cũ: VN-19576-16)Mỗi lọ 50ml có chứa tương đương Amoxicillin hydrate 2000mg, Potassium clavulanate 285mg Mỗi lọ 50ml có chứa tương đương Amoxicillin hydrate 2000mg, Potassium clavulanate 285mgSiro khôRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2028
CKDCipol-N 100mg 880114026625 (cũ: VN-18192-14)Cyclosporin 100mgViên nang mềmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
CKDCalutami tab. 50mg 880114190900 Bicalutamide 50mgViên nén bao phimKorea06/12/2024 Đến 06/12/2029
CKDBelotaxel 1-vial 20mg 880114795424 (cũ: VN3-229-19)Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrate) 20mg/ml Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrate) 20mg/mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnKorea11/08/2024 Đến 11/08/2027
CKDTacrobell 0.5mg 880114133024 (cũ: VN-22020-19)Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mg Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mgViên nang cứngKorea28/02/2024 Đến 27/02/2029
CKDTelmitrend 40mg 880110125024 Telmisartan 40mg Telmisartan 40mgViên nénKorea28/02/2024 Đến 27/02/2029
CKDBelloxa injection 50mg 880114432023 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmKorea26/10/2023 Đến 26/10/2028
CKDMyrept Cap. 250mg 880114443023 (cũ: VN-17850-14)Mycophenolate mofetil 250mgViên nang cứngKorea26/10/2023 Đến 26/10/2028
CKDLipilou tab. 40mg 880110407023 (cũ: VN-18627-15)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calci) 40mgViên nén bao phimKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
CKDCipol-N Oral Solution 880114406923 (cũ: VN-19575-16)Cyclosporin 5g/50mlDung dịch uốngKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
CKDCandemore Plus tab. 16/12.5mg 880110021423 (cũ: VN-18626-15)Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénKorea01/03/2023 Đến 01/03/2028
CKDMyrept Tab. 500mg 880114021523 (cũ: VN-17851-14)Mycophenolate mofetil 500mgViên nén bao phimKorea01/03/2023 Đến 01/03/2028
CKDKmoxilin tab. 625mg VN-18190-14 Amoxicillin 500mg, Clavulanic acid 125mg Amoxicillin 500mg, Clavulanic acid 125mgViên nén bao phimKorea29/12/2022 Đến 29/12/2027
CKDLipilou Tab. 20mg VN-18191-14 Atorvastatin (dạng Atorvastatin calcium anhydrous)/ 20mgViên nén bao phimKorea28/04/2022 Đến 28/04/2027
CKDGemtan injection 200mg VN2-275-14 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mgBột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạchHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Kmoxilin VN-10982-10 Amoxicillin, Potassium clavulanate 250mg Amoxicillin/125mg Clavulanic acidViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Kmoxilin VN-10983-10 Amoxicillin Sodium, Clavulanate Potassium 500mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanicViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
CKD Cefuroxime VN-10190-10 Cefuroxime 750mgBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Cerixon VN-10189-10 Ceftriaxone 1gBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
CKDpemecine injection 500mg 880114193323 Pemetrexed Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed disodium 2,5 hydrate) 500mgBột đông khô pha tiêmKorea13/07/2023Hết hạn
CKDeloseta 100mg 880114176923 Erlotinib hydrochloride 109,29mg (tương đương Erlotinib 100mg)Viên nén bao phimKorea12/07/2023Hết hạn
CKDIretinib Tab. 250 mg 880114177023 Gefitinib 250mgViên nén bao phimKorea12/07/2023Hết hạn
CKDeloseta 150mg 880114177123 Erlotinib hydrochloride 163,93mg (tương đương Erlotinib 150mg)Viên nén bao phimKorea12/07/2023Hết hạn
CKDIzarbelltan tab. 300mg VN-18830-15 Irbesartan 300mgViên nén bao phimHàn Quốc25/05/2015Hết hạn
CKDCalutami tab. 150mg VN2-341-15 Bicalutamid 150mgViên nén bao phimHàn Quốc25/05/2015Hết hạn
CKDIzarbelltan tab. 150mg VN-18189-14 Irbesartan 150mgViên nén bao phimHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
CKDGemtan injection 1g VN2-274-14 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1gBột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạchHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
CKDCipol-N 25mg (Đóng gói và xuất xưởng bởi: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp., đ/c: 797-48 Manghyang-ro, Seonggeo-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Republic of Korea) VN-18193-14 Cyclosporin 25mgViên nang mềmHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
CKDBelloxa injection 50mg VN2-273-14 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêm, truyền tĩnh mạchHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
CKDBelloxa injection 100mg VN2-272-14 Oxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêm, truyền tĩnh mạchHàn Quốc18/09/2014Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP2024-G1-0970Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Korea30/05/202427/03/2027
PIC/S-GMP2022-G1-0388Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Korea14/03/202230/06/2024
PIC/S-GMP2021-G1-2083Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Korea05/09/202130/06/2024
PIC/S-GMP2020-G1-1530Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Korea24/06/202005/09/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2024-G1-0970

* Viên nén, viên nén bao phim; viên nang cứng, viên nang mềm; bột pha siro. * Thuốc tiêm truyền. * Dung dịch nhỏ mắt. * Siro (lỏng); hỗn dịch; thuốc uống dạng lỏng và dung dịch uống. * Thuốc chứa penicillin-clavulanic: viên nén bao phim; viên nang; bột pha siro; thuốc bột pha tiêm. * Thuốc chứa cephalosporin: Thuốc bột pha tiêm. * Thuốc ung thư độc tế bào: Dung dịch tiêm, bột đông khô pha tiêm. * Khác: sản phẩm CKDEloseta 100mg (Erlotinib (Erlotinib hydrochloride) 100mg); CKDEloseta 150mg (Erlotinib (Erlotinib hydrochloride) 150mg); CKDIretinib 250mg (Gefitinib 250mg)) * Kiểm tra chất lượng: Hóa/Lý; Vi sinh (không vô trùng); Thử vô trùng; Thử trên động vật.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2022-G1-0388

* Viên nén, viên nén bao phim; viên nang; bột pha siro. * Thuốc tiêm truyền. * Siro (lỏng); hỗn dịch; thuốc uống dạng lỏng và dung dịch uống. * Thuốc chứa penicillin-clavulanic: viên nén bao phim; viên nang; bột pha siro; thuốc bột pha tiêm. * Thuốc chứa cephalosporin: Thuốc bột pha tiêm. * Thuốc ung thư độc tế bào: Dung dịch tiêm, bột đông khô pha tiêm. * Khác: sản phẩm CKDEloseta 100mg (Erlotinib (Erlotinib hydrochloride 100mg; CKDEloseta 150mg (Erlotinib (Erlotinib hydrochloride 150mg; CKDIretinib 250mg (Gefitinib 250mg)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021-G1-2083

* Viên nén, viên nén bao phim; viên nang; bột pha siro. * Thuốc tiêm truyền. * Siro (lỏng); hỗn dịch; thuốc uống dạng lỏng và dung dịch uống. * Thuốc chứa penicillin-clavulanic: viên nén bao phim; viên nang; bột pha siro; thuốc bột pha tiêm. * Thuốc chứa cephalosporin: Thuốc bột pha tiêm. * Thuốc ung thư độc tế bào: Dung dịch tiêm, bột đông khô pha tiêm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2020-G1-1530

* Viên nén, viên nén bao phim; viên nang; thuốc bột; bột pha siro. * Thuốc tiêm truyền. * Thuốc nhỏ mắt. * Siro (lỏng); hỗn dịch uống; thuốc uống dạng lỏng và dung dịch uống. * Thuốc chứa penicillin: Viên nén; viên nén bao phim; viên nang; bột pha siro; thuốc bột pha tiêm. * Thuốc chứa cephalosporin: Thuốc bột pha tiêm. * Thuốc chống ung thư gây độc tế bào: Dung dịch tiêm.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 34 số đăng ký thuốc của Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.