Boai NKY Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 4 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 38 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Povidone iodine | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | CHINA | USP | Povidon VCP | 02/07/2028 |
| Povidone Iodine | Boai NKY pharmaceuticals Ltd | CHINA | USP 40 | Potadin 10% | 20/12/2025 |
| Povidone Iodine | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd. | CHINA | USP 38 | Povidon iod 1% | 26/02/2024 |
| Povidone Iodine | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd. | CHINA | USP 38 | Povidon iod 10% | 26/02/2024 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Poly vinyl pyrolidone (PVP K-30) | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | ORLISLIM 120 (893100106626) | 15/06/2031 |
| PVP-K17 | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd., | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | TROFEN POWER (893100106926) | 15/06/2031 |
| PVP. K30 | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Tanametrol 2 (893110127926) | 15/06/2031 |
| Povidon (PVP- K30) | Boai NKY Pharmaceuticals LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Etodolac 100mg (893110463725) | 02/12/2030 |
| PVP. K30 (Tá dược dính) | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 42 | Etoricoxib 120 (893110227825) | 02/06/2030 |
| Povidon K30 | BOAI NKY PHARMACEUTICALS LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN phiên bản hiện hành | Lipid New (893110287625) | 02/06/2030 |
| PVP K30 | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd. | China 454450 | USP 2024 | Spasdipyrin Forte (893110262025) | 02/06/2030 |
| Polyvinyl pyrolidon (PVP K30) | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd., | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Tovalgan 650 (893100260725) | 02/06/2030 |
| Povidon (PVP K30) | Boai NKY Pharmaceuticals LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Telmisartan 40mg (893110069725) | 13/03/2030 |
| Povidon (PVP K30) | Boai NKY Pharmaceuticals LTD | Trung Quốc | USP 2023 | Midmycin (893115069425) | 13/03/2030 |
| Povidon (PVP K30) <div><br></div> | Boai NKY Pharmaceuticals LTD | China | USP 2024 | Etodolac 300mg (893110069125) | 13/03/2030 |
| Povidon K30 | BOAI NKY PHARMACEUTICALS LTD. | China 454450 | USP 42 | Thonipride (893110097425) | 13/03/2030 |
| PVP K30 | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Mucityl (893100094725) | 13/03/2030 |
| Povidon <div><br></div> | Boai NKY Pharmaceuticals LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40 | Eszopiclone 3 (893110146400) | 21/11/2029 |
| Povidon | Boai NKY Pharmaceuticals LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40 | Eszopiclone 2 (893110146300) | 21/11/2029 |
| PVP. K30 (Tá dược dính) | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 42 | Etoricoxib 60 (893110166000) | 21/11/2029 |
| PVP. K30 (Tá dược dính) | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 42 | Estonexia (893110165900) | 21/11/2029 |
| PVP K30 | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd. | China | USP 2022 | Spiramezol (893115100300) | 31/10/2029 |
| Povidon K30 | Boai NKY pharmaceuticals ltd | China | USP hiện hành | Bocamine Tab. (893115939124) | 15/09/2029 |
| Povidon (PVP K30) | Boai NKY Pharmaceuticals LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | — | Sansvigyl – S (893115740824) | 11/08/2029 |
| PVP. K30 (Tá dược dính) | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 42 | Vitamin B1 (893100583124) | 01/07/2029 |
| Povidon K30 | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP44 | Clorpheniramin Maleat 4mg (893100368324) | 06/06/2029 |
| PVP. K30 (Tá dược dính) | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Piroxicam (893110261724) | 05/05/2029 |
| PVP. K30 (Tá dược dính) | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 42 | Tanaldecoltyl F New (893110300224) | 05/05/2029 |
| PVP. K30 (Tá dược dính) | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 42 | Famotidin 40mg (893110242524) | 28/03/2029 |
| Povidon K30 | Boai Nky Pharmaceuticals Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN V | Superman (893110257124) | 28/03/2029 |
| Povidon K30 | Boai Nky Pharmaceuticals Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN phiên bản hiện hành | Cycloserin 250mg (893110228624) | 20/03/2029 |
| Povidon (PVP K30) | Boai NKY Pharmaceuticals LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Midacip 400/325 (893110229824) | 20/03/2029 |
| PVP. K30 (Tá dược dính) | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Fluconazole (893110239824) | 20/03/2029 |
| PVP. K30 (Tá dược dính) | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Tanaloratadin (893100023224) | 29/01/2029 |
| Polyvinyl pyrolidon k30 | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Ancold Flu D (893100452223) | 07/11/2028 |
| Povidon K30 | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | Trung Quốc | USP 43 | Methyson 32 (893110463923) | 07/11/2028 |
| Povidon K30 | Boai Nky Pharmaceuticals Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN hiện hành | Vitamin 3B (893110247323) | 27/08/2028 |
| PVP. K30 (Tá dược dính) | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Trimebutin (893110230323) | 23/08/2028 |
| PVP K30 | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | China | DĐVN phiên bản hiện hành | Tamyzivas (893110217523) | 23/08/2028 |
| PVP. K30 (Tá dược dính) | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Gabapentin (893110209923) | 23/08/2028 |
| PVP. K30 (Tá dược dính) | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Acyclovir 800 (893110197423) | 16/08/2028 |
| PVP K30 | Boai NKY Pharmaceuticals Ltd. | China | DĐVN -hiện hành | Smefast 75mg (893110059823) | 23/03/2028 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.