PT. Dexa Medica có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
22 trong số đó (55%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 36 thuốc; sản xuất 26 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 11 |
| 2019 | 4 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 4 |
| 2009 | 1 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sporacid | 899110137526 (cũ: VN-22669-20) | Itraconazole (dưới dạng Itraconazole pellets 22%) 100mg | Viên nang cứng | Indonesia | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Leptica 75 | 899110348925 (cũ: VN-22452-19) | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Leptica 150 | 899110348825 (cũ: VN-22451-19) | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Difluse | 899110313725 | Fluconazol 200mg | Dung dịch tiêm truyền | Indonesia | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Nebidex | 899110313625 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 5mg | Viên nén | Indonesia | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Medexa 16 | 899110187325 (cũ: VN-5595-10) | Methylprednisolone 16mg | Viên nén | Indonesia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2028 |
| Prevomit FT | 899110185725 (cũ: VN-19322-15) | Domperidone 10mg | Viên nén tan nhanh | Indonesia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Prezinton 8 | 899110185825 (cũ: VN-18436-14) | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate 9,97mg) 8mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Glimvaz 2 | 899110187525 (cũ: VN-15596-12) | Glimepiride 2mg | Viên nén | Indonesia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2028 |
| Medexa 4 | 899110187425 (cũ: VN-5596-10) | Methylprednisolone 4mg | Viên nén | Indonesia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2028 |
| Vectrine | 899110036925 (cũ: VN-18954-15) | Erdosteine 300mg | Viên nang cứng | Indonesia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Palofer | 899110006425 | Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydrochlorid) 0,25mg/5ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Fepinram 800 | VN-22450-19 | Piracetam 800mg 800mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 22/10/2019 | Không ghi |
| Escain | VN-21994-19 | Bupivacaine HCl 5mg/ml 5mg/ml | Dung dịch tiêm tủy sống | Indonesia | 15/04/2019 | Không ghi |
| Nitro-G | VN-21940-19 | Nitroglycerin 10mg/10ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 19/03/2019 | Không ghi |
| MXN | VN-21938-19 | Mỗi 250 ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg 400 mg | Dung dịch tiêm truyền | Indonesia | 19/03/2019 | Không ghi |
| Boska Flash | VD-27654-17 | Mỗi 1 g chứa: Paracetamol 150mg 150mg | Cốm sủi bọt | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Tranmix 5% | VN-18576-14 | Acid Tranexamic 250mg/5ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch | Indonesia | 07/12/2014 | Không ghi |
| Ceftum | VN-18298-14 | Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1g | Bột pha tiêm | Indonesia | 18/09/2014 | Không ghi |
| Makrodex | VN-17709-14 | Roxithromycin 150mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 03/03/2014 | Không ghi |
| Tricefin | VN-17429-13 | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g | Bột pha tiêm | Indonesia | 26/12/2013 | Không ghi |
| Fepinram | VN-17570-13 | Piracetam 200mg/ml | dung dịch tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch | Indonesia | 26/12/2013 | Không ghi |
| Clacef | VN-17428-13 | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g | Bột pha tiêm | Indonesia | 26/12/2013 | Không ghi |
| Prezinton 8 | VN-16026-12 | Ondansetron hydrochloride dihydrat 8mg/4ml Ondansetron | Dung dịch tiêm | Indonesia | 09/10/2012 | Không ghi |
| Fepinram 400 | VN-15594-12 | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Indonesia | 21/06/2012 | Không ghi |
| Fepinram 800 | VN-15595-12 | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 21/06/2012 | Không ghi |
| Glimvaz 4 | VN-15597-12 | Glimepiride 4mg | Viên nén | Indonesia | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ketogesic | VN-14796-12 | Ketorolac tromethamine 3% (30mg/ml) | Dung dịch tiêm | Indonesia | 11/01/2012 | Không ghi |
| Freenos Junior | VN-12008-11 | Pseudoephedrine hydrochloride, Chlorpheniramine maleate 15mg/5ml; 1mg/5ml | Si rô | Indonesia | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tripenem 1 | VN-10521-10 | Meropenem bulk 1g Meropenem | Bột pha tiêm | Indonesia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Medexa | VN-10519-10 | Methylprednisolone sodium succinate 125mg Methylpred- -nisolone | Bột pha tiêm | Indonesia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Medexa | VN-10520-10 | Methylprednisolone sodium succinate 500mg Methylpred- -nisolone | Bột pha tiêm | Indonesia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Dexaperazon | VN-10518-10 | Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone, 500mg Sulbactam | Bột pha tiêm | Indonesia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Glucodex | VN-9355-09 | Gliclazide 80mg | viên nén | Indonesia | 03/11/2009 | Không ghi |
| Vectrine | VN-19730-16 | Erdosteine 175mg/5ml | Bột pha xiro | Indonesia | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Voledex | VN-18955-15 | Levofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Fepinram | VN-18435-14 | Piracetam 200mg/ml | Dung dịch tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch | Indonesia | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Dexdobu | VN-17148-13 | Dobutamine (dưới dạng Dobutamine HCl) 250mg/5ml | Dung dịch tiêm truyền | Indonesia | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Colergis | VN-13351-11 | Betamethason; Dexchlorpheniramin maleat 0,25mg/5ml; 2mg/5ml | Si rô | Indonesia | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Sporacid | VN-13352-11 | Itraconazole 100mg | Viên nang | Indonesia | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | B-ST.03.04.331.03.19.2040 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 25/03/2019 | 01/02/2021 |
| PIC/S-GMP | B-ST.03.04.331.03.19.2041 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 25/03/2019 | 01/02/2021 |
* Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: viên nén; viên nén bao phim;
* Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: viên nang cứng.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Nippon Paper Industries Co., Ltd | 36 |
| PT Kalbe Farma Tbk | 35 |
| Công Ty Cổ Phần Dược MK Việt Nam | 35 |
| Aristopharma Ltd | 31 |
| Công ty Cổ phần JW Euvipharm | 36 |
| Theragen Etex Co., Ltd | 35 |
| Claris Lifesciences Limited | 35 |
| Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | 37 |
| Dong Sung Pharm Co., Ltd | 37 |
| Balkanpharma Razgrad AD | 32 |
| Ajanta Pharma Ltd | 28 |
| Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất | 35 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.