Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2025.
15 trong số đó (38%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 37 thuốc; sản xuất 35 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 18 |
| 2023 | 4 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 9 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 4 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Calcium corbière extra Không kê đơn | 893100172125 (cũ: VD-34368-20) | Mỗi 5ml chứa: Calcium glubionate 1469,30mg; Calcium lactobionate 319,91mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| No-spa | 893110049200 (cũ: VD-34026-20) | Drotaverine hydrochloride 40mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Nautamine | 893100008900 (cũ: 893110008900) | Diacefyllin diphenhydramin 90mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Bisolvon Không kê đơn | 893100752424 | Bromhexine hydrochloride 8mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Panadol extra Không kê đơn | 893100700424 (cũ: GC-307-18) | Caffein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Theralene Không kê đơn | 893100551624 (cũ: VD-32209-19) | Mỗi chai 90ml chứa: Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate) 0,045g | Si rô | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Acemuc kids Không kê đơn | 893100495724 (cũ: VD-33020-19) | Mỗi 1g chứa: Acetylcystein 200mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Acemuc kids Không kê đơn | 893100495624 (cũ: VD-33019-19) | Mỗi 0,5g chứa: Acetylcystein 100mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Telfast Kids Không kê đơn | 893100404324 (cũ: VD-32208-19) | Fexofenadine hydrochloride 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Alphachymotrypsine choay | 893110342224 (cũ: VD-30983-18) | Chymotrypsine 21 Microkatal | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| MAGNE-B6 corbière Không kê đơn | 893100181824 (cũ: VD-29363-18) | Magnesi lactat dihydrat (tương đương 48mg Mg 2+) 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Buscopan Không kê đơn | 300100131824 (cũ: VN-20661-17) | Hyoscin butylbromid 10mg Hyoscin butylbromid 10mg | Viên nén bao đường | France | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Mepraz | 893110086524 (cũ: VD-29991-18) | Omeprazole 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Enterogermina Không kê đơn | 800400108124 (cũ: SP3-1216-20) | Bào tử Bacillus clausii kháng đa kháng sinh 4 tỷ/5ml | Hỗn dịch uống | Ý | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Theralene Không kê đơn | 893100086324 (cũ: VD-29367-18) | Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Sorbitol Sanofi Không kê đơn | 893100086724 (cũ: VD-29366-18) | Sorbitol 5g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Paracetamol Choay Không kê đơn | 893100086624 (cũ: VD-28323-17) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Acemuc Không kê đơn | 893100086424 (cũ: VD-30723-18) | Acetylcysteine 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Phosphalugel Không kê đơn | 300100006024 (cũ: VN-16964-13) | Aluminium phosphate 20% gel 12,38g/gói 20g Aluminium phosphate 20% gel 12,38g/gói 20g | Hỗn dịch uống | France | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Telfast HD Không kê đơn | 893100314023 (cũ: VD-28324-17) | Fexofenadine hydrochloride 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Telfast BD Không kê đơn | 893100313923 (cũ: VD-27322-17) | Fexofenadin hydrochlorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bisolvon Kids Không kê đơn | 893100202023 | Bromhexine hydrochloride 4mg/5ml 4mg/5ml | Si rô | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Dipolac G | VD3-24-19 | Mỗi tuýp 15g chứa: Betamethason dipropionat 9,6mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 15mg; Clotrimazole 150mg 9,6mg, 15mg, 150mg | Kem bôi da | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Amaryl | VD-28318-17 | Glimepirid 2mg 2mg | Viên nén | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Amaryl | VD-28319-17 | Glimepirid 4mg 4mg | Viên nén | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Enterogermina | QLSP-0728-13 | Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii 2 tỷ bào tử/5ml | Hỗn dịch uống | Ý | 19/11/2020 | Hết hạn |
| Bisolvon Tablets | VN-15737-12 | Bromhexine hydrochloride 8 mg | Viên nén | Indonesia | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Flagyl 250 mg | 893115380023 (cũ: VD-28322-17) | Metronidazol 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đã rút |
| Phenergan | VD-33770-19 | Promethazine (dưới dạng Promethazine hydrocloride) 0,1g/100ml 0,1g/100ml | Si rô | Việt Nam | 22/10/2019 | Đã rút |
| Lactacyd BB | VD-33022-19 | Mỗi 100ml chứa: Acid lactic 1g; Lactoserum atomisat 0,93g 1g, 0,93g | Thuốc nước dùng ngoài | Việt Nam | 31/07/2019 | Đã rút |
| Spasmavérine | VD-33024-19 | Alverine citrate 60mg 60mg | Viên nén | Việt Nam | 31/07/2019 | Đã rút |
| Cetirizine | VD-33021-19 | Cetirizine dihydrochloride 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/07/2019 | Đã rút |
| Maalox | VD-33023-19 | Dried aluminum hydroxide gel (tương đương Aluminum hydroxide 306mg) 400mg; Magnesium hydroxide 400mg 400mg, 400mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 31/07/2019 | Đã rút |
| Adrenoxyl | VD-32205-19 | Carbazochrome sodium sulfonate hydrate 10mg 10mg | Viên nén | Việt Nam | 26/02/2019 | Đã rút |
| MAGNE-B6 corbière | VD-32207-19 | Mỗi 10ml chứa: Mg (tương đương Magnesium lactate dihydrate 186mg; Magnesium pidolate 936mg) 100mg; Pyridoxine hydrochloride 10mg 100mg, 10mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 26/02/2019 | Đã rút |
| Gardan | VD-32206-19 | Acid mefenamic 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/02/2019 | Đã rút |
| Flagentyl 500mg | VD-30724-18 | Secnidazol 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/07/2018 | Đã rút |
| Phenergan | VD-29365-18 | Mỗi tuýp 10g chứa: Promethazin 0,2g 0,2g | Kem bôi da | Việt Nam | 21/02/2018 | Đã rút |
| Décontractyl | VD-28321-17 | Mephenesin 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| Décontractyl | VD-28320-17 | Mephenesin 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 429/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/05/2026 | 03/11/2029 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Bromhexine hydrochloride | Bidachem S.p.A | ITALY | Ph.Eur. 9.1 | Bisolvon | 11/08/2029 |
| Bromhexine hydrochloride (tương đương 4 mg/ 5ml) | FDC LIMITED | INDIA | Ph.Eu 9.7 | Bisolvon Kids | 16/08/2028 |
| Bromhexine hydrochloride | FDC LIMITED | INDIA | EP 9.7 | Bisolvon Kids | 16/08/2028 |
| Calcium glubionate | Global Calcium Pvt. Ltd | INDIA | NSX | Calcium corbière extra | 14/06/2025 |
| Calcium lactobionate | Global Calcium Pvt. Ltd | INDIA | USP40 | Calcium corbière extra | 14/06/2025 |
| Drotaverine hydrochloride | Euroapi Hungary Limited Liability Company (Euroapi Hungary Ltd.) | Hungary | Nhà sản xuất | No-spa | 14/06/2025 |
| Dried Aluminum Hydroxide Gel (Dried Aluminum Hydroxide Gel Fine Granular) | TOMITA PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Japan | USP 39 | Maalox | 31/07/2024 |
| PANADOL COLD&FLU BLEND BULK | GlaxoSmithKline Dungarvan Ltd (GSK Dungarvan Ltd.) | Ireland | NSX | Panadol cảm cúm | 31/07/2024 |
| Acetylcysteine (Acetylcysteine "PA"/ N-Acetyl-L-Cysteine) | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. | CHINA | EP 9.2 | Acemuc kids | 31/07/2024 |
| Acetylcysteine (Acetylcysteine "PA"/ N-Acetyl-L-Cysteine) | MOEHS CATALANA, S.L. | Spain | EP 9.2 | Acemuc kids | 31/07/2024 |
| Acid lactic (L(+) – Lactic acid Heatstable 90/ PURAC® HS 90) | PURAC (THAILAND) LTD. | Thailand | USP 39 – NF 34 | Lactacyd BB | 31/07/2024 |
| Lactoserum atomisate (Profile P8 W491/ Lactoserum/ Whey Filtrate) | KERRY INGREDIENTS & FLAVOUR | Ireland | NSX | Lactacyd BB | 31/07/2024 |
| Magnesium Hydroxide | KYOWA CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD. | Japan | USP 39 | Maalox | 31/07/2024 |
| Alverine citrate | CENTIPHARM | France | EP 9.2 | Spasmavérine | 31/07/2024 |
| Cetirizine dihydrochloride | M/s GRANULES INDIA LIMITED | INDIA | EP 9 | Cetirizine | 31/07/2024 |
| Alverine citrate | PROCOS S.p.A | ITALY | EP 9.2 | Spasmavérine | 31/07/2024 |
| Acetylcysteine (Acetylcysteine "PA"/ N-Acetyl-L-Cysteine) | MOEHS CATALANA, S.L. | Spain | EP 9.2 | Acemuc kids | 31/07/2024 |
| Acetylcysteine (Acetylcysteine "PA"/ N-Acetyl-L-Cysteine) | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. | CHINA | EP 9.2 | Acemuc kids | 31/07/2024 |
| Magnesium lactate dihydrate | GLOBAL CALCIUM PVT. LTD. | INDIA | EP 9.6 | MAGNE-B6 corbière | 26/02/2024 |
| Pyridoxine hydrochloride | JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | BP 2019 | MAGNE-B6 corbière | 26/02/2024 |
| Cốm Panadol extra 689mg (chứa Paracetamol 500mg; caffeine 65mg) | GlaxoSmithKline Dungarvan Ltd. | Ireland | NSX | Panadol Extra | 31/10/2023 |
| Chymotrypsin (Alpha Chymotrypsin) | NINGBO LINZYME BIOSCIENCES CO., LTD. | PRChina | BP 2018 | Alphachymotrypsine choay | 31/10/2023 |
| Chymotrypsin (Alpha Chymotrypsin) | NINGBO LINZYME BIOSCIENCES CO., LTD. | PRChina | BP 2018 | Alphachymotrypsine choay | 31/10/2023 |
| Chymotrypsin (Alpha Chymotrypsin) | BBI Enzymes SA (Pty) Ltd | South Africa | BP 2018 | Alphachymotrypsine choay | 31/10/2023 |
| Magnesium lactate dihydrate | MOEHS CANTABRA SL | Spain | EP 9.5 | MAGNE-B6 corbière | 21/02/2023 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Flagyl 250 mg | 18/09/2022 |
| Betamethasone dipropionate | Great Pacific Exports Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2015 | Dipolac G | 31/07/2022 |
| Gentamicin sulfate | Fujian Fukang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Dipolac G | 31/07/2022 |
| Clotrimazole | Amoli Organics Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2016 | Dipolac G | 31/07/2022 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.