Công ty Roussel Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2022.
27 trong số đó (64%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 42 thuốc; sản xuất 41 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 6 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 5 |
| 2010 | 13 |
| 2009 | 2 |
Toàn bộ 42 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Raceca 30mg | VD-24508-16 | Mỗi gói 3g chứa: Racecadotril 30mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Rocamid | VD-35100-21 | Loperamid hydroclorid 2mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Bustidin MR | VD-30053-18 | Trimetazidin hydroclorid 35 mg 35 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Acarsel 50 | VD-26488-17 | Acarbose 50 mg 50 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Casalmux | VD-24506-16 | Mỗi gói chứa: Carbocistein 250mg; Salbutamol sulphat 1mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Di- Ansel Extra | VD-18092-12 | Paracetamol 500mg; Codein phosphat 8mg; Cafein 30mg Mỗi viên: Paracetamol 500mg; Codein phosphat 8mg; | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Arginine RVN | VD-17213-12 | Arginin HCl 500mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Neutracet | VD-17217-12 | Piracetam 400mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Enassel | VD-17216-12 | Enalapril maleat 5mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Colchicine RVN 1mg | VD-17215-12 | Colchicin 1mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Colchicine RVN 0,5mg | VD-17214-12 | Colchicin 0,5mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Tramagesic | VD-16152-11 | Mỗi viên chứa: Paracetamol 325mg; Tramadol 37,5mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Cilox RVN | VD-16149-11 | Ciprofloxacin HCl tương đương Ciprofloxacin 500mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Sinuflex D | VD-16151-11 | Mỗi viên nén bao phim chứa: Paracetamol 500mg; Phenylephrin 10mg; Loratadin 5mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Bustidin MR | VD-13640-10 | Trimetazidin 35 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Dectancyl (CTNQ: Aventis Pharma S.A , France) | VD-11979-10 | Dexamethason acetat 0,5mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Roceta-C | VD-11981-10 | Paracetamol 500 mg, Guaifenesin, Dextromethorpham HBr, Pseudoephedrin HCl | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Allopsel | VD-11319-10 | Allopurinol 300mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Bustidin 20 | VD-11320-10 | Trimetazidine hydroclorid 20mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tridisel | VD-11325-10 | Biphenyl dimethyl dicarboxylate 25 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Syhepa | VD-11324-10 | Silymarin 70 mg dưới dạng Anhydrous Silymarin | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Simvasel | VD-11323-10 | Simvastatin 10 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Rusartin | VD-11322-10 | Valsartan 80mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Robsel | VD-11321-10 | Acarbose 50 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Roustadin | VD-10771-10 | Loratadin 10mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Ronarizin | VD-10770-10 | Cinnarizine 25mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cortancyl (SXNQ của Aventis Pharma S.A.) | VD-9774-09 | Prednison 5 mg | Viên nén | Việt Nam | 03/11/2009 | Không ghi |
| Clamisel 500 mg | VD-9773-09 | Clarithromycin 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/11/2009 | Không ghi |
| Repamax daytime | VD-25440-16 | Paracetamol 500 mg; Phenylephrin (dưới dạng Phenylephrin hydroclorid) 10 mg; Loratadin 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Claforan(SX bột pha tiêm tại: Zentiva saglik Urunleri Sanayi ve Ticaret A.S (Đ/c: Kucukkaristiran Mahallesi, Merkez Sokak, No: 223/A 39780 Buyukkaristiran, Luleburgaz – Turkey); SX nước cất pha tiêm tại: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương) | GC-244-16 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| FUZOLSEL 150mg | VD-23908-15 | Fluconazol 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Idarac (SX theo nhượng quyền của Aventis Pharma S.A- France) | VD-22313-15 | Floctafenin 200mg | Viên nén | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Ruradin | VD-21478-14 | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Myotalvic 150 | VD-20354-13 | Tolperison HCl 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Corti RVN | VD-20073-13 | Mỗi 8g chứa: Neomycin sulfat 28.000IU; Betamethason 8mg | Kem bôi da | Việt Nam | 07/11/2013 | Hết hạn |
| Repamax P | VD-19651-13 | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Rocamux | VD-19166-13 | Carbocystein 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Glucasel | VD-19167-13 | Glucosamin (dưới dạng Glucosamin HCl) 500mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Rocamux | VD-18836-13 | Carbocystein 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Growsel | VD-16150-11 | Mỗi viên chứa: Acid ascorbic 500mg; Kẽm Gluconat 35mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Hết hạn |
| Di- ansel | VD-15572-11 | Mỗi viên chứa: Paracetamol 400mg; Codein phosphat 30mg; Cafein 30mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Hết hạn |
| Rocamid | VD-11980-10 | Loperamid hydroclorid 2mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Azithromycin dihydrat | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP36 | Azissel 250mg | 31/07/2024 |
| Azithromycin dihydrat | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP36 | Azissel 500 | 31/07/2024 |
| Pyridoxine hydrocloride | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP38/NF33 | Magne - B6 RVN | 31/07/2024 |
| Colchicine Kiểm soát đặc biệt | Sarv Bio Labs Pvt. Ltd | INDIA | USP35/NF30 | Colchicine RVN 0,5 mg | 31/07/2024 |
| Colchicine Kiểm soát đặc biệt | Sarv Bio Labs PVT. Ltd | INDIA | USP35/NF30 | Colchicine RVN 1 mg | 31/07/2024 |
| Azithromycin dihydrat | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 36 | — | 31/07/2024 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 37 | Cilox RVN | 26/02/2024 |
| Tramadol hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | EP 8 | Tramagesic | 04/07/2023 |
| Tramadol hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Emmennar Pharma Pvt Ltd | INDIA | EP 9.0 | Tramagesic | 04/07/2023 |
| Dexamethasone acetate anhydrous micronised | Sanofi Chimie | France | USP 39/ EP 9 | Dermabion | 18/09/2022 |
| Betamethasone dipropionate | Farmabios S.P.A | ITALY | EP 9.0 | Hepgentex | 20/07/2022 |
| Floctafenine | Sanofi India Limited | INDIA | NSX | — | 08/02/2020 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.