Công ty Cổ phần Dược phẩm Khang Minh: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Khang Minh có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

25 trong số đó (68%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 37 thuốc; sản xuất 37 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

37
Số đăng ký thuốc
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20241
20221
20192
20182
20172
20154
20146
201316
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Viên nang linh chi Không kê đơn 893200042324 (cũ: VD-21861-14)Cao khô dược liệu 250mg (tương đương Linh Chi (Ganoderma) 3000mg)Viên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Hoạt huyết dưỡng não VD-35970-22 Cao đặc Đinh lăng 150mg; Cao khô lá Bạch quả 50mg 150mg; 50mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Chè trĩ BTIKG VD-32845-19 Cao khô hỗn hợp dược liệu 1,5g (tương ứng với: Nhân sâm 500mg; Hoàng kỳ 1000mg; Đương quy 1000mg; Bạch truật 1000mg; Thăng ma 660mg; Sài hồ 660mg; Trần bì 500mg; Cam thảo 500mg; Hòe hoa 1330mg; Cỏ nhọ nồi 1330mg; Kim ngân hoa 1000mg; Đào nhân 800mg) 500mg, 1000mg, 1000mg, 1000mg, 660mg, 660mg, 500mg, 500mg, 1330mg, 1330mg, 1000mg, 800mg)Thuốc cốmViệt Nam31/07/2019Không ghi
Tieukhatling caps VD-31729-19 Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Sinh địa 400mg; Mạch môn 200mg; Hoàng kỳ 200mg; Kỷ tử 200mg; Ngũ vị tử 30mg; Hoàng liên 20mg; Nhân sâm 20mg) 130mg; Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Thiên hoa phấn 200mg; Thạch cao 100mg; Bạch linh 34mg; Mẫu đơn bì 30mg) 364mg 130mg, 364mgViên nang cứngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cửu tử bổ thận VD-30940-18 Cao khô hỗn hợp dược liệu 230mg (tương ứng với: Thỏ ty tử 400mg; Phúc bồn tử 400mg; Câu kỷ tử 400mg ; Cửu thái tử 240mg; Phá cố tử 80mg; Xà sàng tử 80mg; Kim anh tử 80mg; Ngũ vị tử 80mg; Thục địa 400mg; Dâm dương hoắc 400mg; Nhân sâm 10mg); Bột dược liệu 263mg (tương ứng với: Thạch liên tử 240mg; Hải mã 10mg; Lộc nhung 10mg; Quế nhục 3mg) 400mg, 400mg, 400mg , 240mg, 80mg, 80mg, 80mg, 80mg, 400mg, 400mg, 10mg), 240mg, 10mg, 10mg, 3mg)Viên nang cứngViệt Nam31/10/2018Không ghi
Bổ khí thông mạch K-Yingin VD-28667-18 Mỗi gói 10ml cao lỏng chứa: Địa long 0,4g; Hoàng kỳ 4g; Đương quy 0,8g; Xích thược 0,6g; Xuyên khung 0,4g; Đào nhân 0,4g; Hồng hoa 0,4g 0,4g, 4g, 0,8g, 0,6g, 0,4g, 0,4g, 0,4gCao lỏngViệt Nam07/01/2018Không ghi
Gonsa Bát trân VD-26864-17 Mỗi 10ml cao lỏng dược liệu tương ứng với: Đương quy 0,9g; Xuyên khung 0,45g; Thục địa 0,9g; Bạch thược 0,6g; Đảng sâm 0,6g; Bạch linh 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,3g 0,9g, 0,45g, 0,9g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,3gCao lỏngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Kimazen bổ huyết điều kinh VD-26172-17 Mỗi gói 10ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Thục địa 0,48g; Đương quy 0,48g; Bạch thược 0,32g; Xuyên khung 0,24g; Ích mẫu 0,96g; Ngải cứu 0,48g; Hương phụ 0,48g 0,48g, 0,48g, 0,32g, 0,24g, 0,96g, 0,48g, 0,48gCao lỏngViệt Nam05/02/2017Không ghi
Bạch phục linh VD-20207-13 Phục linhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Thục địa VD-20222-13 Thục địaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Thỏ ty tử VD-20221-13 Thỏ ty tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Sinh địa phiến VD-20220-13 Sinh địa ;Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Kim ngân hoa VD-20219-13 Kim ngân hoaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Hồng hoa VD-20218-13 Hồng hoa;Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Đương quy phiến VD-20213-13 Đương quyNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Bạch truật phiến VD-20208-13 Bạch truật phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Đương quy chế VD-20212-13 Đương quy chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Hà thủ ô chế VD-20214-13 Hà thủ ô chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Đan sâm phiến VD-20209-13 Đan sâm phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Đảng sâm VD-20210-13 Đảng sâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Hoài sơn phiến VD-20215-13 Hoài sơn ;Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Hoàng kỳ phiến VD-20217-13 Hoàng kỳNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Đảng sâm chế VD-20211-13 Đảng sâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Hoàng kỳ chích VD-20216-13 Hoàng kỳ phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Khang minh tỷ viêm nang V1471-H12-10 Cao tân di hoa, cao xuyên khung, cao thăng ma, bột bạch chỉ, cam thảoViệt Nam15/06/2010Không ghi
Khang minh lục vị nang V1364-H12-10 Thục địa, hoài sơn, sơn thù, đơn bì, trạch tả, phục linhViệt Nam23/02/2010Không ghi
Khang minh bát trân nang V1363-H12-10 Thục địa, đương quy, đẳng sâm, bạch linh, bạch truật, bạch thược, xuyên khung, cam thảoViệt Nam23/02/2010Không ghi
Osluma VD-23579-15 Mỗi gói 8g chứa: Bạch cập 1200 mg; Bối mẫu 600 mg; Cam thảo 2000 mg; Diên hồ sách 600 mg; Đại hoàng 600 mg; Mai mực 1200 mgThuốc cốmViệt Nam16/12/2015Hết hạn
Khang Minh phong thấp nang VD-22473-15 Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Hy thiêm 600 mg; Lá lốt 400 mg; Ngưu tất 600 mg; Thổ phục linh 600 mgViên nang cứngViệt Nam25/05/2015Hết hạn
Atiliver Diệp hạ châu VD-22167-15 Cao khô dược liệu 180mg tương đương: Diệp hạ châu đắng 800 mg; Xuyên tâm liên 200 mg; Bồ công anh 200 mg; Cỏ mực 200 mgViên nang cứngViệt Nam08/02/2015Hết hạn
Khang Minh thanh huyết VD-22168-15 Cao khô dược liệu 145mg tương đương: Kim ngân hoa 300 mg; Bồ công anh 300 mg; Nhân trần tía 300 mg; Nghệ 200 mg; Thương nhĩ tử 150 mg; Sinh địa 150 mg; Cam thảo 50 mgViên nang cứngViệt Nam08/02/2015Hết hạn
Viên nang Bổ trung ích khí VD-21860-14 Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Hoàng kỳ 750 mg; Bạch truật 300 mg; Đảng sâm 300 mg; Sài hồ 300 mg; Thăng ma 300 mg; Đương quy 300 mg; Trần bì 300 mg; Cam thảo 100 mg; Gừng tươi 100 mg; Bột dược liệu: Hoàng kỳ 250 mgViên nang cứngViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Kim tiền thảo VD-21859-14 Cao khô dược liệu 220mg tương đương với: Kim tiền thảo 2400 mg; Râu mèo 1000 mgViên nang cứngViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Khang Minh tỷ viêm nang VD-21858-14 Cao khô dược liệu 125mg tương đương: Tân di hoa 600 mg; Xuyên khung 300 mg; Thăng ma 300 mg; Cam thảo 50 mg; Bột dược liệu: Bạch chỉ 300 mgViên nang cứngViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Khang Minh lục vị nang VD-21857-14 Cao khô dược liệu 90 mg tương đương với: Thục địa 240 mg; Sơn thù 120 mg; Trạch tả 90 mg; Bột dược liệu có chứa: Hoài sơn 120 mg; Mẫu đơn bì 90 mg; Phục linh 90 mgViên nang cứngViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Khang Minh bát trân nang VD-21856-14 Cao khô dược liệu 220 mg tương đương với: Thục địa 376,2 mg; Đương quy 376,2 mg; Đảng sâm 250,8 mg; Bạch truật 250,8 mg; Bạch thược 250,8 mg; Xuyên khung 188,1 mg; Cam thảo 125,4 mg. Bột dược liệu: Bạch linh 250,8 mg;Viên nang cứngViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Cốm hòa tan Hepagon VD-21311-14 Mỗi gói 9g chứa: Diệp hạ châu đắng 6gThuốc cốmViệt Nam11/08/2014Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP188/GCN-QLDCục Quản lý Dược04/06/2026
WHO-GMP188/GCN-QLDCục Quản lý Dược04/06/2026
WHO-GMP251/GCN-QLDCục Quản lý Dược05/09/202203/05/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy 188/GCN-QLD

  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 188/GCN-QLD

  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.1. Nguyên liệu hóa dược
  • 5.1.2. Nguyên liệu không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 251/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Khang Minh đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 37 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Khang Minh. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khang Minh xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.