Myung In Pharm. Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Myung In Pharm. Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

31 trong số đó (79%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 39 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

39
Số đăng ký thuốc
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20252
20242
20181
20171
20161
20143
201310
20121
201110
20108

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 39 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Notexon Tab. 880110350225 (cũ: VN-18424-14) Naltrexone hydrochloride 50mg Viên nén bao phim Republic of Korea 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Levomels Infusion 880110043325 (cũ: VN-16872-13) Mỗi ống 10ml chứa: L-Ornithine-L-Aspartate 5g Mỗi ống 10ml chứa: L-Ornithine-L-Aspartate 5g Thuốc tiêm truyền Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Azein Inj. 880110529924 (cũ: VN-21540-18) Acyclovir 250mg Acyclovir 250mg Bột đông khô pha tiêm Korea 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Motin Inj. 880110000124 Famotidine 20mg Famotidine 20mg Bột đông khô pha tiêm Korea 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Emodum inj. VN-21541-18 Mỗi 2ml dung dịch chứa: Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 50mg 50mg Dung dịch tiêm Hàn Quốc 28/10/2018 Không ghi
Promag VN-20707-17 Magnesi Valproat 200mg 200mg Viên nén bao tan trong ruột Hàn Quốc 18/09/2017 Không ghi
Tofdim Inj. VN-18058-14 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch Hàn Quốc 11/06/2014 Không ghi
Sulcetam Inj. VN-18057-14 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg Bột pha tiêm tĩnh mạch Hàn Quốc 11/06/2014 Không ghi
Newtiroxim Inj VN-17558-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Newfobizon Inj VN-17557-13 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Newdaxim Inj VN-17556-13 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Metacxim Inj VN-17555-13 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Newfazidim Inj. VN-17137-13 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 30/09/2013 Không ghi
Milcerof Inj. VN-17136-13 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 30/09/2013 Không ghi
Biohyel VN-16781-13 Sodium hyaluronate 5mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 04/07/2013 Không ghi
Morecal Soft capsule VN-16278-13 Calcium (dưới dạng Calcium carbonate 750mg) 300mg ; Cholecalciferol 1mg (100U.I) Viên nang mềm Hàn Quốc 17/01/2013 Không ghi
Lovacol VN-15111-12 Lovastatin 20mg Viên nén Hàn Quốc 21/03/2012 Không ghi
Tuflu VN-13147-11 Tobramycin 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Oxafok VN-13145-11 Ofloxacin 3mg/ml Dung dịch nhỏ măt Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Rotifom VN-13146-11 Levofloxacin 25mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Govarom VN-13144-11 Tobramycin, Dexamethasone 15mg, 5mg Hỗn dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Cirkid VN-13143-11 Citicoline Sodium 500mg/2ml Citicoline Dung dịch tiêm Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Chodimin cream VN-13142-11 Clotrimazole, Betamethasone dipropionate, gentamycin sulfate 1g chứa 10mg,0,64mg,1mg Cream Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Fortec-L injection VN-12410-11 L-Ornithine- L-Aspartate 500mg/5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Fortec-L Infusion VN-12409-11 L-Ornithine- L-Aspartate 5000mg/10ml Dịch truyền Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Newoltril VN-12489-11 Sodium Valproate 400mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Hi-Lase VN-11887-11 Acid Ursodesoxycholic, biodiastase, Lipase AP6 10mg;5mg;5mg Viên nén Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Paxus PM (nsx2: Samyang Corporation, Korea) VN-11277-10 Paclitaxel 100mg Bột đông khô pha tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Paxus PM (nsx2: Samyang Corporation, Korea) VN-11276-10 Paclitaxel 30mg Bột đông khô pha tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Azein VN-11079-10 Acyclovir 250mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Myunginlevodin VN-10279-10 Levosulpiride 25mg Viên nén Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Hepmel inf. VN-10495-10 L-Ornithine- L-Aspartate 5g/10ml Thuốc tiêm truyền Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Ilratam VN-9669-10 Piroxicam 20mg/ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Hepmel Inj. VN-9802-10 L-Ornithine- L-Aspartate 500mg/5ml Thuốc tiêm Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Emodum injection VN-5394-10 Ranitidin Hydrochloride 150mg Ranitidine Dung dịch tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Hidem cream VN-19720-16 Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 1mg/g; Betamethason dipropionat 0,64mg/g; Clotrimazol 10mg/g Kem bôi ngoài da Hàn Quốc 22/03/2016 Hết hạn
Heltan Inj. VN-18423-14 L-Ornithin - L-Aspartat 500mg/5ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm Hàn Quốc 18/09/2014 Hết hạn
Levomels Infusion VN-16871-13 L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5ml Thuốc tiêm truyền Republic of Korea 04/07/2013 Hết hạn
Biolamin tab. VN-16782-13 Fursultiamin 50mg; Riboflavin butyrat 2,5mg; Pyridoxal phosphat 2,5mg; ... Viên nén bao phim Hàn Quốc 04/07/2013 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
PIC/S-GMP 2025-D1-0438 Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea 26/03/2025 23/03/2028
PIC/S-GMP 2022-D1-0797 Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea 11/05/2022 23/03/2025
PIC/S-GMP 2019-D1-2384 Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea 09/10/2019 01/05/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2025-D1-0438

* Thuốc uống dạng rắn: viên nén (viên nén không bao, viên nén bao phim), viên nang cứng. * Thuốc tiêm: Thuốc tiêm thể tích nhỏ: dung dịch thuốc tiêm; thuốc đông khô. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý, Vi sinh (không vô trùng); Vô trùng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2022-D1-0797

* Dạng thuốc rắn: viên nén (viên nén, viên nén bao phim, viên nén giải phóng duy trì; viên nén phân tán trong miệng; viên nén bao tan trong ruột), viên nang cứng. * Thuốc tiêm: dung dịch thuốc tiêm; thuốc đông khô. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý, Vi sinh (không vô trùng); Vô trùng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019-D1-2384

* Dạng thuốc rắn: viên nén (viên nén, viên nén bao phim, viên nang; viên nén giải phóng duy trì; viên nén phân tán trong miệng; viên nén bao tan trong ruột), viên nang cứng. * Thuốc tiêm: dung dịch thuốc tiêm; thuốc đông khô. * Thuốc bán rắn: thuốc kem, thuốc mỡ.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Myung In Pharm. Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 39 số đăng ký thuốc của Myung In Pharm. Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Myung In Pharm. Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.