Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2021.

22 trong số đó (81%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 27 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

27
Số đăng ký thuốc
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20211
20202
20194
20173
20152
20131
201212
20111
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Tarvizone VN-22639-20 Metronidazole 500 mg/100ml 500 mg/100ml Dung dịch tiêm truyền Cộng hòa nhân dân Trung Hoa 30/12/2020 Không ghi
Sodium Chloride Injection 0.9% VN-22609-20 Natri chlorid 0,9% 0,9% Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Cộng hòa nhân dân Trung Hoa 30/12/2020 Không ghi
Ringer Lactate Intravenous Infusion VN-22246-19 Mỗi chai chứa: sodium lactate 1,6 g; Potassium chloride 0,2 g; Calcium chloride dihydrate 0,135 g; Sodium chloride 3 g 1,6 g, 0,2 g, 0,135 g, 3 g Dung dịch tiêm truyền Cộng hòa nhân dân Trung Hoa 22/10/2019 Không ghi
Sodium Chloride Injection 0.9% VN-22340-19 Natri chlorid 0,9% 0,9% Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Cộng hòa nhân dân Trung Hoa 22/10/2019 Không ghi
Glucose Injection 5% VN-22087-19 Glucose 25g/500ml 25g/500ml Dung dịch truyền Cộng hòa nhân dân Trung hoa 23/07/2019 Không ghi
Tarvicipro VN-22137-19 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 200mg/100ml 200mg/100ml Dung dịch tiêm truyền Cộng hòa nhân dân Trung hoa 23/07/2019 Không ghi
Sodium Chloride Injection 0,9% VN-20698-17 Natri chlorid 4,5g/500ml 4,5g/500ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 18/09/2017 Không ghi
Glucose injection 5% VN-20435-17 Glucose 5g/100ml 5g/100ml Dung dịch tiêm truyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 07/06/2017 Không ghi
Nataplex VN-20252-17 Dextrose 25g; D-Pantothenol 250mg; Acid ascorbic 500mg; Thiamin hydroclorid 125mg; Riboflavin 25mg; Niacinamide 625mg; Pyridoxin hydroclorid 25mg 25g, 250mg, 500mg, 125mg, 25mg, 625mg, 25mg Dung dịch truyền tĩnh mạch Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/02/2017 Không ghi
Nakonol VN-19399-15 Tinidazole 400mg Dung dịch truyền tĩnh mạch Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2015 Không ghi
Metronidazole Injection VN-19125-15 Metronidazole BP 500mg Dung dịch tiêm truyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 05/10/2015 Không ghi
Citicoline Sodium injection 100ml VN-16194-13 Citicoline 0,25g Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 17/01/2013 Không ghi
Compound Sodium Lactate and Glucose Injection 500ml VN-15804-12 Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat . Dung dịch tiêm truyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 09/10/2012 Không ghi
5% Glucose Injection 500ml:25g VN-15332-12 Glucose (khan) 0,05 Dung dịch tiêm truyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 21/06/2012 Không ghi
Ringer Lactate Intravenous Infusion VN-15335-12 Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat . Dung dịch tiêm truyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 21/06/2012 Không ghi
Tarvicipro VN-15262-12 Ciprofloxacin 200mg/100ml Dịch truyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 21/06/2012 Không ghi
Tarvizone VN-15263-12 Metronidazole 500mg/100ml Dung dịch Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 21/06/2012 Không ghi
Sodium Chloride Injection 500ml :4,5g VN-14562-12 Natri Chloride 4,5g Dung dịch truyền tĩnh mạch Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Không ghi
Sodium Chloride Injection 500ml :4,5g VN-14563-12 Natri Chloride 4,5g Dung dịch truyền tĩnh mạch Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Không ghi
Glucose Injection 500ml:25g VN-14561-12 Glucose 25g/500ml Dung dịch truyền tĩnh mạch Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Không ghi
Ibatap VN-12918-11 Dextrose; D-Panthenol; Các Vitamin B1; B2; B6; C; PP -- Dung dịch truyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/07/2011 Không ghi
Nataplex VN-11482-10 Thiamin HCl, Riboflavin (dưới dạng sodium phosphate), Dextrose, D-Panthenol, Acid ascorbic, Nicotinamid, Pyridoxine HCl -- Dung dịch tiêm truyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 22/12/2010 Không ghi
Sodium Chloride Injection 0.9% VN-22884-21 Natri chlorid 0,9% 0,9% Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch China 09/09/2021 Hết hạn
Ringer Lactate Intravenous Infusion VN-15334-12 Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat . Dung dịch tiêm truyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 21/06/2012 Hết hạn
Compound Sodium Lactate and Glucose Injection 500ml VN-15333-12 Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat . Dung dịch tiêm truyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 21/06/2012 Hết hạn
Tinidazole Injection 100ml:400mg VN-14565-12 Tinidazole 400mg/100ml Dung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Hết hạn
Tinidazole Injection 100ml:400mg VN-14564-12 Tinidazole 400mg/100ml Dung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP (Chines GMP) GPSX: JI 20150152 Hebei Medical Products Administration, China 08/08/2020 06/12/2025
WHO-GMP HE20190014 Hebei Drug Administration, China 01/03/2019 01/02/2024
Chinese-GMP HE20180067 Hebei Food and Drug Administration, People's republic of China 16/08/2018 15/08/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy GPSX: JI 20150152

Dung dịch tiêm thể tích lớn (Workshop 202, line 20 và 21; Works shop 203, line 5 và line 19; Workshop 204, line 9).

Phạm vi chứng nhận theo giấy HE20190014

Workshop 103: * Thuốc vô trùng: dung dịch tiêm truyền thể tích lớn.

Phạm vi chứng nhận theo giấy HE20180067

* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: thuốc tiêm truyền thể tích lớn.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 27 số đăng ký thuốc của Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.