USV Private Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 19 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 8 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 2 |
Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Glycomet – GP2 | 890110074326 | Metformin hydroclorid 500mg, Glimepirid 2mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Duotrol | 890110348125 (cũ: VN-19750-16) | Glibenclamide 5mg, Metformin hydrochloride 500mg Glibenclamide 5mg, Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén bao phim | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Glycomet – 1000 SR | 890110312925 | Metformin Hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Filmitam | 890110307825 | Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid 0,0562) 0,05mg/ml | Dung dịch tiêm | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Vidamet Plus | 890110305525 | Metformin Hydrochloride 850mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Vidamet Forte | 890110305425 | Metformin Hydrochloride 1000mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Dorzox 10 | 890110003125 | Acitretin 10mg | Viên nang cứng | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Axasoar 5 | 890110195800 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Lipicard-160 | 890110999924 (cũ: VN-18477-14) | Fenofibrate 160mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Axasoar 2.5 | 890110978824 | Apixaban 2,5mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Zolex 4mg | 890110527624 (cũ: VN-18478-14) | Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate 4,264mg) 4mg Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate 4,264mg) 4mg | Dung dịch đậm đặc để pha truyền | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Cardimax MR 35mg | 890110527524 (cũ: VN-18116-14) | Trimetazidine dihydrochloride 35mg Trimetazidine dihydrochloride 35mg | Viên nén phóng thích chậm | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Dorzox 25 | 890110349924 | Acitretin 25mg Acitretin 25mg | Viên nang cứng | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Duotrol | 890110430723 | Metformin Hydrochloride 500mg; Glibenclamide (Micronised) 5mg | Viên nén bao phim | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Repaglinide Tablets 2 mg | VN-23165-22 | Repaglinide 2 mg 2 mg | Viên nén | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Repaglinide Tablets 0.5 mg | VN-23164-22 | Repaglinide 0,5 mg 0,5 mg | Viên nén | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| VT-Amlopril 8mg/5mg | VN-23070-22 | Perindopril tert-butylamin (tương đương Perindopril 6,68mg) 8mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 5mg 8mg, 5mg | Viên nén | India | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| VT-Amlopril 4mg/10mg | VN-22964-21 | Perindopril tert-butylamin (tương đương Perindopril 3,34mg) 4mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 10mg 4mg, 10mg | Viên nén | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| VT-Amlopril | VN-22963-21 | Perindopril tert-butylamin (tương đương Perindopril 3,34mg) 4mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 5mg 4mg, 5mg | Viên nén | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DE_SH_01_GMP_2025_0030 | Landesamt Fuer Soziale Dienste Schleswig Holstein | 29/06/2025 | 14/03/2028 |
| EU-GMP | DE_SH_01_GMP_2015_0018 | Landesamt Fuer Soziale Dienste Schleswig Holstein (Germany) | 29/06/2025 | 21/11/2027 |
| EU-GMP | DK H 10001123 | Danish Medicines Agency | 01/06/2025 | 20/02/2028 |
| EU-GMP | OGYÉI/33336-8/2022 | National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary | 31/08/2023 | 19/08/2025 |
| India-GMP | HFW-H [Drugs] 195/09 (Vol.-II) | State Drug Controller, Health & Family Welfare Department, Himachal Pradesh, Distt. Solan, India | 04/04/2022 | 13/03/2025 |
| WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 195/09 (Vol-II) | State Drug Controller, Health & Family Welfare Department, Himachal Pradesh, Distt. Solan, India | 09/05/2019 | 23/04/2022 |
| EU-GMP | UK GMP 24881 Insp GMP 24881/41672-0006 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 02/01/2019 | 30/12/2021 |
| EU-GMP | UK GMP 24881 Insp GMP 24881/4415033-0002 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 21/09/2017 | 30/12/2022 |
+ Thuốc không vô trùng: viên nén, viên nén bao phim, thuốc cốm - bán thành phẩm cho xuất khẩu. + Đóng gói sơ cấp: viên nén, viên nén bao phim + Đóng gói thứ cấp + Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
* Thuốc vô trùng: - Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ - Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ
+ Thuốc không vô trùng: viên nang cứng, viên nén. + Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng, viên nén + Đóng gói thứ cấp + Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); hóa học/vật lý; sinh học (chỉ có test endotoxin)
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, thuốc cốm. * Đóng gói sơ cấp: viên nén * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, Thuốc cốm.
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc cốm.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim; Bán thành phẩm cốm. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh: Không vô trùng; Hóa học/Vật lý.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Metformin Hydrochloride | USV Private Limited | Ấn Độ | BP hiện hành (BP 2022) | Sitagliptin Plus XR | 02/12/2030 |
| Glimepiride | USV PRIVATE LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Glupirid 4 | 14/08/2030 |
| Donepezil hydrochloride monohydrate | USV Private Limited | INDIA | EP 10.1 + TCCS | Donestad 5 | 01/07/2029 |
| Glimepiride | USV PRIVATE LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Glycomet-GP2 | 26/12/2028 |
| Metformin hydrochloride | USV PRIVATE LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Glycomet-GP2 | 26/12/2028 |
| Donepezil hydrochloride monohydrate | USV Private Limited | INDIA | EP 10.1 | Donestad 10 | 07/11/2028 |
| Glibenclamide | USV PRIVATE LIMITED | INDIA | EP 9 | Glimaron | 23/03/2028 |
| Metformin hydrochloride | USV PRIVATE LIMITED | INDIA | EP 9 | Glimaron | 23/03/2028 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.