Schnell Korea Pharma Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Schnell Korea Pharma Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2012.

51 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 34 thuốc; sản xuất 21 thuốc.

34
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20121
201111
201039

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 34 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Habeta/Capsule VN-14808-12 Lactobacillus acidophillus Tyndallized Lyophilizate (KFDA) 170mg Viên nang cứng Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Humizol Inj. VN-13863-11 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone; 500mg Sulbactam Bột pha tiêm Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Hebosis VN-13861-11 Calcium lactate, Calcium gluconate, Precipitated Calcium carbonate, Dried ergocalciferol granule -- Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Gujucef Inj. VN-13862-11 Ginkgo biloba extract 0,84mg/ml total ginkgo flavon glycoside Dung dịch tiêm Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Shunorac capsule VN-13188-11 Etodolac 200mg Viên nang Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Seoris VN-13377-11 Cao khô lá Ginkgo biloba 80mg cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 19,2mg Ginkgoflavon Glycosides) Viên nén bao phim Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Ritectin VN-13376-11 Flunarizine Dihydrochloride 5mg Flunarizine Viên nang Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Kocezone Injection VN-13148-11 Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium 500mg Imipenem, 500mg cilastatin Bột pha tiêm Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Neralfos Tablet VN-12210-11 Casein hydrolysate 500mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Levioloxe Injection VN-12196-11 Levofloxacin hemihydrate 500 mg Levofloxacin Dung dịch tiêm truyền Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Shunopan inj VN-11911-11 Cefotaxim Natri 1g Cefotaxime Bột pha tiêm Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
PL Flocix VN-11827-11 Levofloxacin hemihydrate 25mg Levofloxacin Dung dịch tiêm Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Eldine capsule VN-11473-10 Etodolac 200mg Viên nang Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Azitomex VN-11630-10 Azithromycin 250mg Viên nang Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Pogliz VN-11323-10 Cefoperazone natri, Sulbactam natri Cefoperazone 500mg, Sulbactam 500mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Newomi VN-11322-10 Citicholine 500mg Dung dịch tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Lenmital tab. VN-11321-10 Levofloxacin 100mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Lefidim VN-10949-10 Ceftazidime 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Fotalcix VN-10854-10 Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime Bột pha tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Diagene Capsule VN-10800-10 Diacerhein 50mg Viên nang Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Dafcef VN-10853-10 Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone Thuốc bột pha tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Chemotam Inj. VN-11324-10 Cephradine 1000mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Huftil Inj. VN-10568-10 Netilmicin Sulfat Netilmicin 150mg/2ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Sirona Inj. VN-10569-10 Netilmicin Sulfat Netilmicin 100mg/2ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Seonelxime Inj VN-10564-10 Cefotaxime natri 1g Cefotaxime Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Seofen Inj VN-10566-10 Ceftriaxon Natri 1g Ceftriaxone Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Hoseolac VN-10565-10 Lactobacillus acidophillus Tyndallized Lyophilizate 170mg Viên nang cứng Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Winnam injection VN-9596-10 Imipenem; Cilastatin sodium 530mg; 532mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Tadifs Inj. 500mg VN-9672-10 Cilastatin Natri; Imipenem Mỗi lọ chứa Cilastatin 500mg; Imipenem 500mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Shuraten VN-9704-10 Diacerhein 50mg Viên nang Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Ilpobio Cream VN-9855-10 Acyclovir 250mg/5g Kem dùng ngoài Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Clarixten VN-9856-10 Clarithromycin 250mg/ viên Viên nén bao phim Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Cefurxime Inj VN-5721-10 Cefuroxim sodium 750mg Bột pha dung dịch tiêm Hàn Quốc 27/01/2010 Không ghi
Cefdivale injection VN-5032-10 Cefazolin Natri 1g Bột pha dung dịch tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Arong-G Cream VN-5629-10 Econazole; Triamcinolone; Gentamycin 10mg, 1mg; 1mg Kem dùng ngoài Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Cenitipin Inj VN-5627-10 Ceftriaxon 1g Thuốc bột pha tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Cetxetil Injection VN-5033-10 Cefradine hydrate 1g Cefradine Bột pha dung dịch tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Dexanecef Inj VN-5628-10 Ceftriaxon 1g Thuốc bột pha tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Hangnac Tab. VN-5632-10 Ginkgo biloba leaf extract 80mg/viên Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Hucora Injection VN-5635-10 L-Ornithine- L-Aspartate 500mg/5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Hupiem Inj. VN-5636-10 Cefotaxim Natri Cefotaxim 1g/lọ Bột pha tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Hutocin Injection VN-5637-10 Acid Tranexamic 250mg/5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Hutopo VN-5639-10 Calcitriol 0,25mcg/viên Viên nang mềm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Phasorol Tab VN-5625-10 Famotidin 20mg Viên nén bao đường Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Q-Rex Tab VN-5630-10 Ginkgo biloba extract 40mg Viên bao phim Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Retiminate Tab. VN-5640-10 Roxithromycin 150mg/viên Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Stapennem VN-5626-10 Cephradine 500mg Viên nang Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Tracemic Tablet VN-5624-10 Atenolol 50mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Upaforu VN-5641-10 Flunarizin dihydroclorid Flunarizin 5mg/viên Viên nang Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Viceba Tab. VN-5633-10 Ginkgo biloba extract 40mg/viên Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Seo-Afonac injection VN-5631-10 Ceftezole natri 1g Ceftezol Thuốc bột tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Schnell Korea Pharma Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 34 số đăng ký thuốc của Schnell Korea Pharma Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Schnell Korea Pharma Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.