Acme Formulation Pvt. Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Acme Formulation Pvt. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

12 trong số đó (32%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 38 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

38
Số đăng ký thuốc
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
202510
20248
20231
20191
20182
20142
20136
20123
20112

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 38 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Sartanim 890110078326 Losartan potassium USP 50mg Viên nén bao phim India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pristony 200 890110046626 Mifepristone 200mg Viên nén không bao India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Panecox-60 890110045626 (cũ: VN-11431-10) Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim India 28/05/2026 Đến 28/05/2029
Aceom 890110421225 Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột) 2mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Gatfatit 890110351425 (cũ: VN-21962-19) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg Viên nén bao phim India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Rabeprazole Sodium 20 mg 890110343125 (cũ: VN-20353-17) Rabeprazole sodium 20mg Viên nén bao tan trong ruột India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Norgestace 0.75 890110297225 Levonorgestrel 0,75mg Viên nén bao phim India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Olartane-H 890110024925 (cũ: VN-21024-18) Hydrochlorothiazide BP 25mg; Olmesartan medoxomil BP 40mg Hydrochlorothiazide BP 25mg; Olmesartan medoxomil BP 40mg Viên nén bao phim India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Adenafil-100 890110010225 (cũ: VN-22271-19) Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 100mg Viên nén bao phim India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Gaspemin 40 890110039925 (cũ: VN-21997-19) Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesi) 40mg Viên nén bao tan trong ruột India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Torincox 60 890110025025 (cũ: VN-21059-18) Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Apbezo 890110002400 (cũ: VN-17786-14) Rabeprazole sodium 20mg Viên nén bao tan trong ruột India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Sanlitor-20 890110006100 (cũ: VN-15676-12) Atorvastatin calcium tương đương Atorvastatin 20mg Viên nén bao phim India 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Chitocol 300 890110978724 Allopurinol 300mg Viên nén India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Platra 890110992224 (cũ: VN-20352-17) Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri sesquihydrate) 40mg Viên nén bao tan trong ruột India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Chitocol 100 890110978624 Allopurinol 100mg Viên nén India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Mifematic 890110959424 Mifepristone 200mg; Misoprostol 0,2mg Viên nén India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Goftoxeo 40 890110765424 Febuxostat 40mg Febuxostat 40mg Viên nén bao phim India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Gaspemin 20 890110530724 (cũ: VN-21023-18) Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 20mg Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 20mg Viên nén bao tan trong ruột India 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Oxefam 250 890110142523 Clarithromycin Clarithromycin 250mg Viên nén bao phim India 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Addofort 40 VN3-226-19 Febuxostat 40mg 40mg Viên nén bao phim Ấn Độ 22/10/2019 Không ghi
Sicagrel VN3-104-18 Levonorgestrel 1,5mg 1,5mg Viên nén bao phim Ấn Độ 28/10/2018 Không ghi
Torincox 90 VN-21315-18 Etoricoxib 90mg 90mg Viên nén bao phim Ấn Độ 03/07/2018 Không ghi
Paretoc 20 VN-18087-14 Rabeprazole Sodium 20mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Sahelon VN-17588-13 Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri sesquihydrate) 40mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 26/12/2013 Không ghi
Sametix VN-17589-13 Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri sesquihydrate) 40mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 26/12/2013 Không ghi
Gastech 20 VN-17163-13 Rabeprazole natri 20mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 30/09/2013 Không ghi
Sanrabe-10 VN-16418-13 Rabeprazole sodium 10mg 10mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Sanrabe-20 VN-16419-13 Rabeprazole sodium 20mg 10mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Vespratab 40 VN-15678-12 Esomeprazole magnesium dihydrate 40mg esomeprazole Viên bao tan trong ruột Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Pawentik VN-14105-11 Rabeprazole Sodium 20mg Viên nén bao tan trong ruột, viên nén bao phim Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Gatfatit VN-13609-11 Atorvastatin calcium 10mg Atorvastatin Viên nén bao phim Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Pawentik 890110046925 (cũ: VN-21785-19) Rabeprazol natri 20mg Viên nén bao tan trong ruột India 22/01/2025 Hết hạn
Sanaperol 890110046725 (cũ: VN-18457-14) Rabeprazole sodium 20mg Viên nén bao tan trong ruột India 22/01/2025 Hết hạn
Platra VN-18456-14 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 18/09/2014 Hết hạn
Rabesime VN-17587-13 Rabeprazole natri 20mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 26/12/2013 Hết hạn
Suprazole VN-15677-12 Pantoprazol Sodium Sesquihydrate 40mg Pantoprazole viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 21/06/2012 Hết hạn
Vespratab Kit VN-14732-12 Esomeprazole magnesium dihydrate, clarithromycin, tinidazol 500mg clarithromycin; 40mg esomeprazole; 500mg tin viên nén bao phim Ấn Độ 11/01/2012 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP HFW-H(Drugs)10/2005 (Vol-VII) Health & Family Welfare Department Himachal Pradest, Baddi, Distt. Solan. India 25/04/2023 22/04/2026
WHO-GMP HFW-11(Drugs)10/2005 (Vol-VII) Health & Family Welfare Department Himachal Pradest, Baddi, Distt. Solan. India 10/03/2020 12/02/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy HFW-H(Drugs)10/2005 (Vol-VII)

* Thuốc không vô trùng: + Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc hormon sinh dục) + Viên nang cứng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy HFW-11(Drugs)10/2005 (Vol-VII)

* Thuốc không vô trùng: + Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc hormon sinh dục) + Viên nang cứng.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Acme Formulation Pvt. Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 38 số đăng ký thuốc của Acme Formulation Pvt. Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Acme Formulation Pvt. Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.