Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2025, gần nhất là năm 2026.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 37 thuốc; sản xuất 36 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

37
Số đăng ký thuốc
2
Chứng nhận cơ sở

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Tetracyclin 250 893110105326 Tetracyclin hydroclorid 250 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TBdarlinco 893110105226 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Levofloxacin 500 893115105126 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,5mg) 500 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Atorvastatin 20 893110105026 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TBGifmox 250 893110470925 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Amoxicilin 500mg 893110468525 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ampicilin 500mg 893110468625 Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Fabaximin 200 893110468925 Rifaximin 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Fabaximin 550 893110469025 Rifaximin 550mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Pharcoter TB 893111469125 Codein base 15mg; Terpin hydrat 100mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
TBTorazol 893110469225 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet bao tan trong ruột 8,5% w/w) 20mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
TBAugMedic 500mg/ 62,5mg 893110470525 Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
TBAugMedic 875mg/ 125mg 893110470625 Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 125mg; Amoxicilin trihydrat (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
TBFormet 1000 893110470725 Metformin hydroclorid 1000mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
TBGifmox 1g 893110470825 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 1000mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
TBGifmox 250mg 893110471025 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
TBGifmox 500 893110471125 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
TBGifmox 500mg 893110471225 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
TBPhecol 250 Không kê đơn 893100471325 Paracetamol 250mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Fabalina 5/10 893110492625 Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Fabalina 5/25 893110492725 Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
TBSaratin 50 Không kê đơn 893100381825 Ubidecarenon 50mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Thidinatzol 20 893110381925 Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat tương ứng Esomeprazol magnesi 8,5% w/w) 20mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pharbadol Không kê đơn 893100381725 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
TBMexipain 15 893110381625 Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
TB-Lunarcine 600 Không kê đơn 893100381525 Mỗi gói chứa Acetylcystein 600mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pharbacetyl Không kê đơn 893100381425 Mỗi gói chứa Acetylcystein 200mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sildenafil 50 893110381325 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mordephil 4 893110381225 Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat 4,86mg) 4mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cholator 893710257225 Mỗi 5ml hỗn dịch đã pha chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) 200mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ampicilin 250mg 893110257125 Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pharbadol Extra Không kê đơn 893100257325 Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tbclinmox 500 893710257425 Clarithromycin 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tblardin 20 893110257525 Leflunomid 20mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
TBPhecol 500 DT. Không kê đơn 893100257625 Paracetamol 500mgViên nén phân tánViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pharbaralgan Không kê đơn 893100257725 Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tbsoretin 16mg 893110257825 Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tbsoretin 4mg 893110257925 Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tbsuger 2,5 893110258025 Saxagliptin (dưới dạng Saxagliptin hydroclorid dihydrat) 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
TBSuger 5 893110258125 Saxagliptin (dưới dạng Saxagliptin hydroclorid dihydrat) 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Thabamox 1000 DT. 893110258225 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 1000mgViên nén phân tánViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Thabamox 250 DT. 893110258325 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgViên nén phân tánViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Thabamox 500 DT. 893110258425 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nén phân tánViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Thacholic 150 893110258525 Acid ursodeoxycholic 150mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Thacholic 250 893110258625 Acid ursodeoxycholic 250mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP203/GCN-QLDCục Quản lý Dược04/10/2026—
WHO-GMP857/GCN-QLDCục Quản lý Dược——

Phạm vi chứng nhận theo giấy 203/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 857/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhTBZemitin 50015/06/2031
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhAtorvastatin 2015/06/2031
Tetracyclin hydroclorid  NINGXIA QIYUAN PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP hiện hànhTetracyclin 25015/06/2031
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) Topfond Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhTBdarlinco15/06/2031
Tenofovir disoproxil fumarat Mangalam Drugs And Organics Ltd. (Unit-2)INDIATC NSXAlakavir15/06/2031
Vildagliptin Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATCNSXTabiliptin 50mg/1000mg15/06/2031
Metformin hydroclorid ABHILASH CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS PRIVATE LIMITEDINDIABP hiện hànhTabiliptin 50mg/1000mg15/06/2031
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP hiện hànhTBAugMedic 250mg/31,25mg15/06/2031
Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) Shandong New Time Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhTBAugMedic 250mg/31,25mg15/06/2031
Methylprednisolon Zhejiang Xianju pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhMethylprednisolon 16mg02/12/2030
Rifaximin Louhe Chief Pharmaceutical Co., Ltd.P. R. ChinaEP hiện hànhFabaximin 20002/12/2030
Rifaximin Louhe Chief Pharmaceutical Co., Ltd.P. R. ChinaEP hiện hànhFabaximin 55002/12/2030
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP hiện hànhTBGifmox 250mg02/12/2030
Piracetam Jiangxi Yue Hua Pharmaceutical Co., LimitedCHINAEP hiện hànhCo-ceftam 80002/12/2030
Piracetam Jiangxi Yue Hua Pharmaceutical Co., LimitedCHINAEP hiện hànhCo-ceftam 40002/12/2030
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP hiện hànhTBGifmox 25002/12/2030
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP hiện hànhTBGifmox 50002/12/2030
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP hiện hànhTBGifmox 1g02/12/2030
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP hiện hànhTBGifmox 500mg02/12/2030
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat compacted) Henan Lvyuan Pharmaceutical Company LimitedCHINABP hiện hànhAmpicilin 500mg02/12/2030
Metformin hydroclorid Auro Laboratories LimitedINDIABP hiện hànhTBFormet 100002/12/2030
<font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Amoxicilin trihydrat (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)</font></font> Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP hiện hànhTBAugMedic 875mg/ 125mg02/12/2030
Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) Shandong New Time Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhTBAugMedic 875mg/ 125mg02/12/2030
Omeprazol (Dạng Omeprazol pellet bao tan trong ruột 8,5% w/w)&nbsp; Precise Chemipharma Pvt. Ltd.INDIATC NSXTBTorazol02/12/2030
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd, ChinaCHINABP hiện hànhTBPhecol 25002/12/2030
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) Sinopharm Weiqida Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhAmoxicilin 500mg02/12/2030
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP hiện hànhTBAugMedic 500mg/ 62,5mg02/12/2030
Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) Shandong New Time Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhTBAugMedic 500mg/ 62,5mg02/12/2030
Ubidecarenon HEILONGJIANG NHU BIOTECHNOLOGY CO., LTD.CHINATCNSXTBSaratin 5014/08/2030
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) Rakshit Pharmaceuticals Ltd.INDIAUSP hiện hànhSildenafil 5014/08/2030
Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat tương ứng Esomeprazol magnesi 8,5% w/w) TITAN LABORATORIES PVT.LTD. (705557)INDIATCNSXThidinatzol 2014/08/2030
Meloxicam&nbsp; ALCON BIOSCIENCES PRIVATE LIMITEDINDIAEP hiện hànhTBMexipain 1514/08/2030
Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat 4,86mg) NOSCH LABS PVT.LTD UNIT-IIINDIAEP hiện hànhMordephil 414/08/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhTBPhecol 50014/08/2030
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhTB-Lunarcine 60014/08/2030
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhTB-Lunarcine 20014/08/2030
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhThacholic 15002/06/2030
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) Sinopharm Weiqida Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhThabamox 1000 DT.02/06/2030
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) Sinopharm weiqida Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhThabamox 250 DT.02/06/2030
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) Sinopharm weiqida Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhThabamox 500 DT.02/06/2030
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) Henan Lvyuan Pharmaceutical Company LimitedTrung QuốcBP hiện hànhAmpicilin 250mg02/06/2030
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) TITAN LABORATORIES PVT.LTD. (705557)INDIATC NSXCholator02/06/2030
Paracetamol&nbsp; Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhPharbadol Extra02/06/2030
Cafein Aarti Industries Ltd. (705381)INDIAUSP hiện hànhPharbadol Extra02/06/2030
Clarithromycin Zhejiang Goubang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhTbclinmox 50002/06/2030
Leflunomid CIPLA LIMITEDINDIAEP hiện hànhTblardin 2002/06/2030
Methylprednisolon Zhejiang Xianju pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhTbsoretin 16mg02/06/2030
Methylprednisolon Zhejiang Xianju pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhTbsoretin 4mg02/06/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co.,ltdCHINAUSP hiện hànhTbphecol 500 DT.02/06/2030
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd, ChinaCHINAUSP hiện hànhTbphecol 500 ET.02/06/2030
Saxagliptin (dưới dạng Saxagliptin hydroclorid dihydrat) MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITEDINDIATCNSXTbsuger 2,502/06/2030
Saxagliptin (dưới dạng Saxagliptin hydroclorid dihydrat) MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITEDINDIATCNSXTbsuger 502/06/2030
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhThacholic 25002/06/2030
Linagliptin RUYUAN HEC PHARM CO., LTD.CHINATC NSXFabalina 5/1002/12/2028
Empagliflozin Metrochem API Pvt LtdINDIATC NSXFabalina 5/1002/12/2028
Linagliptin RUYUAN HEC PHARM CO., LTD.CHINATC NSXFabalina 5/2502/12/2028
Empagliflozin Metrochem API Pvt LtdINDIATC NSXFabalina 5/2502/12/2028

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 37 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.