Công TY TNHH Thương mại dược phẩm Đông Phương có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
11 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 36 thuốc; sản xuất 2 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 12 |
| 2014 | 3 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 39 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Atorcal tablet 20 mg | 894110137226 (cũ: VN-18880-15) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Vestar MR Tablet | 894110446525 (cũ: VN-21408-18) | Trimetazidine Hydrochloride 35mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Bangladesh | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Atorcal Tablet | 894110446425 (cũ: VN-18282-14) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Rolxexim capsule 100mg | 894110451425 (cũ: VN-18283-14) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nang cứng | Bangladesh | 03/11/2025 | Đến 03/11/2028 |
| Montef 5mg Chewable tablet | 896110411425 | Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 5,2mg) 5mg | Viên nén nhai | Pakistan | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Hoanidol Soft Cap. | 880110415525 (cũ: VN-20485-17) | Alfacalcidol 0,5µg (mcg) | Viên nang mềm | Republic of Korea | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Orkan SoftCapsule | 880110415625 (cũ: VN-20486-17) | Calcitriol 0,25µg (mcg) | Viên nang mềm | Republic of Korea | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Glemep | 894110343825 (cũ: VN-18526-14) | Glimepiride 2mg | Viên nén | Bangladesh | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Prorid | 880110343925 (cũ: VN-19457-15) | Finasteride 5mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Sergel Injection | 894110025925 (cũ: VN-19627-16) | Mỗi lọ chứa Esomeprazol 40mg (dưới dạng bột đông khô Esomeprazol natri) Mỗi lọ chứa Esomeprazol 40mg (dưới dạng bột đông khô Esomeprazol natri) | Bột đông khô pha tiêm | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Medica Loxoprofen tablet | 880100025725 (cũ: VN-19123-15) | Loxoprofen natri (dưới dạng loxoprofen natri hydrat 68,1mg) 60mg Loxoprofen natri (dưới dạng loxoprofen natri hydrat 68,1mg) 60mg | Viên nén | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Folsadron-150 | 890110025825 (cũ: VN-21263-18) | Fluconazole 150mg | Viên nang cứng | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Feomin Tablet 500mg | 894115025625 (cũ: VN-19920-16) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Pemetrex-Venus | 890114168900 | Pemetrexe (dưới dạng Pemetrexed dinatri) 100mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Pemetrex-Venus | 890114189600 | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri) 500mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Pofol Injection | 880114970224 | Propofol 10mg/ml | Nhũ tương tiêm truyền | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Gored tablet | 880110993324 (cũ: VN-21409-18) | Eperisone Hydrochloride 50mg | Viên nén bao đường | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Neuronin capsule | 880110523024 (cũ: VN-21266-18) | Gabapentin 300mg Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Korea | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Bamebin tablet | 880110010424 (cũ: VN-19629-16) | Bambuterol HCl 10mg Bambuterol HCl 10mg | Viên nén | Korea | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Migran-10 | 890110124923 | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 10mg | Viên nén | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Facrasu | 890110025023 (cũ: VN-17762-14) | Sucralfate 1000mg | Viên nén | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Optipan Capsule | VN-19124-15 | Diacerhein /50 mg | Viên nang cứng | Korea | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Damagel suspension | VN-22634-20 | Almagate 1,5g/15ml 1,5g/15ml | Hỗn dịch uông | Hàn Quốc | 30/12/2020 | Không ghi |
| Anatin 300mg Capsules | VN-19118-15 | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/10/2015 | Không ghi |
| Anatin 300mg Capsules | VN-19118-15 | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Pakistan | 05/10/2015 | Không ghi |
| Arbol 100 | VN-19122-15 | Alfacalcidol 1mcg | Viên nang mềm | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Disys | VN-19121-15 | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 05/10/2015 | Không ghi |
| Maxocef 1gm injection | VN-19117-15 | Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazone natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg | Bột pha tiêm | Pakistan | 05/10/2015 | Không ghi |
| Metronidazole Injection | VN-19125-15 | Metronidazole BP 500mg | Dung dịch tiêm truyền | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 05/10/2015 | Không ghi |
| Risabin injection | VN-19116-15 | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Tazimin Injection 1gm | VN-19119-15 | Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1g | Bột pha tiêm | Pakistan | 05/10/2015 | Không ghi |
| Tiromin Tablet 100mg | VN-19120-15 | Tiropramid HCl 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| KMS Hantazin Tab. | VN-22912-21 | Mequitazine 5mg 5mg | Viên nén | Korea | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Docet | VN3-98-18 | Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 80mg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Ấn Độ | 28/10/2018 | Hết hạn |
| Arbol 100 | VN-19122-15 | Alfacalcidol 1mcg | Viên nang mềm | Việt Nam | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Simvaseo Tablet | VN-18761-15 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Buluking | VN-18525-14 | L-Ornithine-L-Aspartate 5g/10ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Hết hạn |
| M-COBAL | VN-17962-14 | Mecobalamin 500mcg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Pofol Injection | VN-17719-14 | Propofol 10mg/ml | Nhũ tương tiêm | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Rovastin-10 | VN-14293-11 | Rosuvastatin calcium 10mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Biolacto | QLSP-886-15 | Mỗi viên nang chứa 300mg Lactobacillus acidophilus (tương đương 108 vi khuẩn sống) | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 02/11/2015 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.