Samchundang Pharm. Co.,Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Samchundang Pharm. Co.,Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

16 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 37 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

37
Số đăng ký thuốc
3
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20254
20246
20231
20221
20211
20201
20191
20171
20161
20153
20142

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Mometasone 880110077226 Mometason furoat (mỗi nhát xịt chứa: Mometason furoat 50mcg) 0,05% (w/v)Thuốc xịt mũiRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Blueye Không kê đơn 880100446225 (cũ: VN-17140-13)Dextran 70 15mg/15ml, Hypromellose 45mg/15ml Dextran 70 15mg/15ml, Hypromellose 45mg/15mlDung dịch nhỏ mắtRepublic of Korea03/11/2025 Đến 03/11/2030
Philsonat 880110436125 Bromfenac natri sesquihydrate 5mg/5mlDung dịch nhỏ mắtRepublic of Korea19/10/2025 Đến 19/10/2030
Philmoxista 880115343025 (cũ: VN-18575-14)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 0,5% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Phileo 880115314425 Levofloxacin hydrate 25mg/5mlDung dịch nhỏ mắtRepublic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
Philflomid 880115195600 Levofloxacin hydrat 75mg/5mlDung dịch nhỏ mắtKorea06/12/2024 Đến 06/12/2029
Philoxe 880115001800 (cũ: VN-22463-19)Ofloxacin 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Eyecool Eye Drops 880110006000 (cũ: VN-18429-14)Mỗi ml chứa: Aminocaproic acid 10mg; Chlorpheniramine maleate 0,1mg; Naphazoline hydrochloride 0,02mg; Neostigmine methylsufate 0,02mgDung dịch nhỏ mắtKorea14/10/2024 Đến 14/10/2027
Tobadexa 880110776524 Dexamethasone 5mg, Tobramycin 15mg (hoạt lực) Dexamethasone 5mg, Tobramycin 15mg (hoạt lực)Hỗn dịch nhỏ mắtKorea11/08/2024 Đến 11/08/2029
Philduocet 880111776424 Acetaminophen 325,0mg; Tramadol hydrochloride 37,5mg Acetaminophen 325,0mg; Tramadol hydrochloride 37,5mgViên nén bao phimKorea11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hameron Eye drops Không kê đơn 880100796624 (cũ: VN-15585-12)Natri hyaluronat 1mg/ml Natri hyaluronat 1mg/mlDung dịch nhỏ mắtKorea11/08/2024 Đến 11/08/2027
Philcliden 880110176723 Kali iodid 30mg/10ml; Natri Iodid 30mg/10mlDung dịch nhỏ mắtKorea12/07/2023 Đến 12/07/2028
Olotedin VN-23046-22 Olopatadine (dưới dạng Olopatadine Hydrochloride) 1 mg/ 1 ml 1 mg/ 1 mlDung dịch nhỏ mắtKorea18/04/2022 Đến 18/04/2027
Hyranplus VN-22981-21 Natri hyaluronate 1,5 mg/ml 1,5 mg/mlDung dịch nhỏ mắtKorea28/11/2021 Đến 28/11/2026
Dextear VN-22674-20 Povidone 200 mg/10ml 200 mg/10mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc30/12/2020Không ghi
Phileo Tab VN-21985-19 Levofloxacin 500 mg 500 mgViên nén bao phimHàn Quốc15/04/2019Không ghi
Monitazone Nasal Spray VN-20294-17 Mometason furoat 0,5mg/ml 0,5mg/mlHỗn dịch xịt mũiHàn Quốc19/02/2017Không ghi
Gasompel-M VN-20155-16 Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mg 10mgViên nénHàn Quốc02/11/2016Không ghi
Philcefobacter Inj VN-18430-14 Cefotiam (dưới dạng Cefotiam hydroclorid) 1gThuốc tiêmHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Samchundangdebutin VN-18065-14 Trimebutin maleat 100mgViên nénHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Upocin inj 1,5g VN-17562-13 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin Natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mgBột pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Neoaxon Inj 1g VN-16878-13 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1gBột pha tiêmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Forekaximeinj 1g VN-16357-13 Cefoperazon 500mg (dưới dạng Cefoperazon natri); Sulbactam 500mg (dưới dạng Sulbactam Natri) 0,5g/0,5gBột pha tiêmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Cezimeinj Injection VN-15583-12 Ceftazidime 1gBột pha tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Samchundangcefdin 1g Injection VN-15584-12 Cephradine 1gBột pha tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Exormin Tab VN-12617-11 Cefpodoxime proxetil 100mg (họat lực)Viên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Vistcornin VN-12618-11 Natri Hyaluronate 1mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Polkab eye Drops VN-12004-11 Povidone 20mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Torexcom eye Drops VN-12005-11 Tobramycin; Dexamethasone 3mg; 1mgHỗn dịch nhỏ mắtHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Phileo VN-18735-15 Levofloxacin 25mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc08/02/2015Hết hạn
Ofus Tablet VN-18724-15 Ofloxacin. 200mgViên nén bao phimHàn Quốc08/02/2015Hết hạn
Rumacerin Cap VN-16880-13 Diacerhein 50mgViên nang cứngHàn Quốc04/07/2013Hết hạn
Tearidone eye drops VN-14790-12 Povidone 20mg/mlThuốc nhỏ mắtHàn Quốc11/01/2012Hết hạn
Eporon Eye drops VN-13329-11 Fluorometholone 5mgHỗn dịch nhỏ mắtHàn Quốc11/07/2011Hết hạn
Sankle eye drops VN-11267-10 Sodium chondroitin sulfate, hypromellose 2910, sodium chloride, potassium chloride --Dung dịch nhỏ mătHàn Quốc16/12/2010Hết hạn
Biolacto QLSP-886-15 Mỗi viên nang chứa 300mg Lactobacillus acidophilus (tương đương 108 vi khuẩn sống)Viên nang cứngHàn Quốc02/11/2015Đã rút
Olotedin Eye Drops VN-16879-13 Olopatadine hydrochlorideDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc04/07/2013Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP2023-D1-1856Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea01/11/202309/08/2026
PIC/S-GMP2021-D1-1372Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea25/05/202118/11/2023
PIC/S-GMP2019-D1-1009Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea21/04/201926/06/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2023-D1-1856

* Thuốc vô trùng: Dung dịch nhỏ mắt; Hỗn dịch nhỏ mắt. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén; Viên nén bao phim; Viên nén bao đường; Hỗn dịch xịt mũi. * Kiểm tra chất lượng: Hóa/Lý; Vi sinh (không vô trùng); Vô trùng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021-D1-1372

* Thuốc vô trùng: Dung dịch nhỏ mắt; hỗn dịch nhỏ mắt; * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén; viên nén bao phim; viên nén bao đường; hỗn dịch xịt mũi;

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019-D1-1009

* Thuốc vô trùng: Dung dịch nhỏ mắt; hỗn dịch nhỏ mắt; * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén; viên nén bao phim; viên nén bao đường; hỗn dịch nhỏ mũi;

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Samchundang Pharm. Co.,Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 37 số đăng ký thuốc của Samchundang Pharm. Co.,Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Samchundang Pharm. Co.,Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.