Công ty Cổ phần JW Euvipharm: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần JW Euvipharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2025.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 36 thuốc; sản xuất 26 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố.

36
Số đăng ký thuốc
3
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Công bố tá dược

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20257
202421
20235
20223

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Jeudart 0.5 mg 893110478825 Dutasterid 0,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Donepezil 10 mg 893110389025 Donepezil hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Goldquino 5mg/ml Injection 880115332025 Levofloxacin hemihydrat (tương đương levofloxacin 0,75g) 0,76869gDung dịch tiêm truyềnRepublic of Korea16/07/2025 Đến 16/07/2030
Euvifina 5 mg 893110096825 Finasterid 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Euvifina 1 mg 893110096725 Finasterid 1mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hepagold 880110015725 (cũ: VN-21298-18)Mỗi túi 250 ml chứa: Glycin 2,25g, L-Alanin 1,925g, L-Arginin 1,5g, L-Cystein (dưới dạng L-Cystein hydroclorid monohydrat) 0,035g, L-Histidin 0,6g, L-Isoleucin 2,25g, L-Leucin 2,75g, L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,525g, L-Methionin 0,25g, L-Prolin 2g, L-Phenylalanin 0,25g, L-Serin 1,25g, L-Threonin 1,125g, L-Tryptophan 0,165g, L-Valin 2,1g Mỗi túi 250 ml chứa: Glycin 2,25g, L-Alanin 1,925g, L-Arginin 1,5g, L-Cystein (dưới dạng L-Cystein hydroclorid monohydrat) 0,035g, L-Histidin 0,6g, L-Isoleucin 2,25g, L-Leucin 2,75g, L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,525g, L-Methionin 0,25g, L-Prolin 2g, L-Phenylalanin 0,25g, L-Serin 1,25g, L-Threonin 1,125g, L-Tryptophan 0,165g, L-Valin 2,1gDung dịch tiêm truyềnRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Nephgold 880110015825 (cũ: VN-21299-18)Mỗi túi 250 ml chứa: L-Histidin 0,63g, L-Isoleucin 1,4g, L-Leucin 2,2g, L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,6g, L-Methionin 2,2g, L-Phenylalanin 2,2g, L-Threonin 1g, L-Tryptophan 0,5g, L-Valin 1,6g Mỗi túi 250 ml chứa: L-Histidin 0,63g, L-Isoleucin 1,4g, L-Leucin 2,2g, L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,6g, L-Methionin 2,2g, L-Phenylalanin 2,2g, L-Threonin 1g, L-Tryptophan 0,5g, L-Valin 1,6gDung dịch tiêm truyềnRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cefaclor 250mg 893110240900 (cũ: VD-20690-14)Cefaclor 250mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Motiridon 893110241000 (cũ: VD-32512-19)Domperidon 0,1% (kl/tt) 1mgHỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Colchicine 1 mg 893115300200 (cũ: VD-30363-18)Colchicine 1mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sitrizol 893110241100 (cũ: VD-25682-16)Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfat 10mgKem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Donepezil 5 mg 893110109200 Donepezil hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ganakhan 50 mg 893110109300 Itopride hydrochloride 50mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ascorbin-1000 893110038300 (cũ: VD-23530-15)1000mg Acid ascorbic (Vitamin C)Viên nén sủi bọtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Combilipid MCT Peri injection 880110997624 (cũ: VN-21297-18)Mỗi túi 375ml gồm 3 ngăn: - Ngăn A (150 ml dung dịch glucose 16,0% có chứa chất điện giải) chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 24g; Natri dihydrogen phosphat dihydrat 0,351g; Kẽm (dưới dạng kẽm acetat dihydrat) 0,0006g - Ngăn B (150 ml dung dịch acid amin 8% và chất điện giải) chứa: L-Alanin 1,455g; L-Arginin 0,81g; L-Aspartic acid 0,45g; L-Glutamic acid 1,05g; Glycin 0,495g; L-Histidin (dưới dạng L-Histidin HCl monohydrat) 0,375g; L-Isoleucin 0,702g; L-Leucin 0,939g; L- Lysin (dưới dạng L- Lysin hydroclorid) 0,678g; L-Methionin 0,588g; L-Phenylalanin 1,053g; L-Prolin 1,02g; L-Serin 0,9g; L-Threonin 0,546g; L-Tryptophan 0,171g; L-Valin 0,78g; Calci (dưới dạng Calci clorid dihydrat) 0,036g; Magiê (dưới dạng Magiê acetat tetrahydrat) 0,0219g; Kali (dưới dạng kali acetat) 0,3519g; Natri (dưới dạng Natri acetat trihydrat ) 0,0276g; Natri (dưới dạng natri clorid) 0,1277g; Natri (dưới dạng natri hydroxyd) 0,1379g. - Ngăn C (75 ml nhũ tương lipid 20,0%) chứa: Dầu đậu nành tinh khiết Nhũ tương tiêm truyềnKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Panthenol Không kê đơn 893100691224 (cũ: VD-30369-18)Tuýp 10g chứa: D- Panthenol 500mgKem bôi daViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Eucinat 500 893110493424 (cũ: VD-27858-17)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Euvifast 120 Không kê đơn 893100493524 (cũ: VD-27855-17)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Aluphos Không kê đơn 893100452124 (cũ: VD-23529-15)Nhôm phosphat gel 20% 12,38gHỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cefpodoxim 100 mg 893110493224 (cũ: VD-27852-17)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sorbitol Không kê đơn 893100493824 (cũ: VD-23533-15)Sorbitol 5gBột pha uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nicobion 500 893110451724 (cũ: VD-25681-16)Nicotinamid (Vitamin PP) 500mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Euvifast 180 Không kê đơn 893100493624 (cũ: VD-27856-17)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ofloxacin 200 893115493724 (cũ: VD-31098-18)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Eucinat 250 893110493324 (cũ: VD-27857-17)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Topsidin Không kê đơn 893100419524 (cũ: VD-29739-18)Guaifenesin 33,3mg; Natri benzoat 33,3mg; Oxomemazin hydroclorid 1,65mg; Paracetamol 33,3mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Euprocin 500 893115402224 (cũ: VD-25677-16)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Rosuvastatin 10 mg 893110049024 (cũ: VD-28934-18)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Combilipid Peri Injection 880110443323 (cũ: VN-20531-17)Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 25,96g, L-Alanin 1,28g, L-Arginin 0,904g, L-Aspartic acid 0,272g, L-Glutamic acid 0,448g, Glycin 0,632g, L-Histidin 0,544g, L-Isoleucin 0,448g, L-Leucin 0,632g, L-Lysin (dưới dạng L-Lysin HCl) 0,723g, L-Methionin 0,448g, L-Phenylalanin 0,632g, L-Prolin 0,544g, L-Serin 0,36g, L-Threonin 0,448g, L-Tryptophan 0,152g, L-Tyrosin 0,018g, L-Valin 0,584g, Calci clorid (dưới dạng Calci clorid dihydrat) 0,059g, Natri glycerophosphat (dưới dạng Natri glycerophosphat hydrat) 0,403g, Magiê sulfat (dưới dạng Magiê sulfat heptahydrat) 0,128g, Kali clorid 0,478g, Natri acetat (dưới dạng Natri acetat trihydrat) 0,392g, Dầu đậu nành tinh khiết 13,6gNhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại viKorea26/10/2023 Đến 26/10/2028
Goldquino 5 Mg/ml Injection 880115409223 (cũ: VN-19990-16)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mgDung dịch tiêm truyềnKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
Finiod Tab 880110402823 (cũ: VN-20786-17)Finasterid 5mgViên nén bao phimKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
Acefalgan 250 Không kê đơn 893100309823 (cũ: VD-25673-16)Paracetamol 250mgCốm sủi bọtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
JW Paracetamol 1g/100ml 880100005923 Paracetamol 1g/100mlDung dịch tiêm truyềnKorea28/02/2023 Đến 29/02/2028
Acefalgan 150 VD-23527-15 Paracetamol 150mgCốm sủi bọtViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Maxpenem Injection 1g VN-19204-15 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1000 mgBột pha dung dịch tiêm/tiêm truyềnKorea10/05/2022 Đến 10/05/2027
JW Mometasone Furoate Nasal Spray VN-23034-22 Mometason furoate 0,5mg/ml 0,5mg/mlHỗn dịch xịt mũiKorea18/04/2022 Đến 18/04/2027

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Dutasterid&nbsp; <br> MSN Laboratories Private LimitedINDIAEP hiện hànhJeudart 0.5 mg02/12/2030
Donepezil hydroclorid <br> Cipla Ltd.India.USP hiện hànhDonepezil 10 mg14/08/2030
Finasterid JW Pharmaceutical CorporationRepublic of KoreaUSP hiện hành + In houseEuvifina 1 mg13/03/2030
Finasterid JW Pharmaceutical CorporationRepublic of Korea.USP hiện hành + In houseEuvifina 5 mg13/03/2030
Itopride hydrochloride Hanseochem Co., Ltd.Republic of Korea.KP hiện hành (KP XII)Ganakhan 50 mg31/10/2029
Donepezil hydroclorid <br> Cipla LtdIndia.USP hiện hànhDonepezil 5 mg31/10/2029

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
<p>Nước tinh khiết (1), (2)</p><p>(1) Bay hơi trong quá trình bao phim.</p><p>(2) Tỷ trọng nước tinh khiết là 1,000 g/mL. <br><br></p>Công ty cổ phần JW EuvipharmUSP hiện hànhDonepezil 10 mg (893110389025)14/08/2030

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần JW Euvipharm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 36 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần JW Euvipharm. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần JW Euvipharm xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.