Dong Sung Pharm Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2019.
39 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 37 thuốc; sản xuất 2 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2019 | 2 |
| 2018 | 11 |
| 2017 | 8 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 3 |
| 2013 | 12 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dokiran | VN-22079-19 | Fluconazole 50 mg 50 mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 23/07/2019 | Không ghi |
| Dopaso Tab | VN-21739-19 | Simvastatin 20 mg 20 mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Seosacin | VN-21609-18 | Ambroxol hydrochlorid 15mg; Clenbuterol 0,01mg 15mg, 0,01mg | Sirô uổng | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Urliz | VN-21274-18 | Nabumetone 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Seobtoam | VN-21272-18 | Nabumetone 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Nadebo Tab | VN-21271-18 | Rebamipide 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Apruxton | VN-21273-18 | Almagat 1,5g/15ml 1,5g/15ml | Hỗn dịch uống | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Durobic Tablet | VN-21009-18 | Cao khô lá bạch quả (tương đương 26,4mg - 32,4 Ginkgo flavonol glycosides) 120mg 120mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Tarimagen | VN-21014-18 | Itraconazol 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Strecalis | VN-21012-18 | Eperison HCl 50mg 50mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Seominex | VN-21011-18 | Oxethazain 20mg ; Gel khô nhôm hydroxyd (tương đương 291mg nhôm oxyd) 582mg ; Magnesium hydroxide 196mg 20mg , 582mg , 196mg | Hỗn dịch uống | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Nafelof Tablet | VN-21013-18 | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calcium) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Kimixi Syrup | VN-21010-18 | Mỗi 100ml siro chứa: Dịch chiết lá thường xuân 70% cồn (tương đương 40mg Hederacoside C) 2g 2g | Siro | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cemixim | VN-20754-17 | Cefdinir 100mg 100mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Dacses | VN-20753-17 | Diacerhein 50mg 50mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Richron | VN-20752-17 | Rebamipid 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Seoni | VN-20495-17 | Eperison HCl 50mg 50mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Atiston Tablet | VN-20491-17 | Eperison HCl 50mg 50mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Gujujnam Tab. | VN-20493-17 | Piracetam 800mg 800mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Huhajo | VN-20492-17 | Hydrocortison 10mg 10mg | Viên nén | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Orolys | VN-20494-17 | Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35000 IU; Nystatin 100000 IU; Polymycin B sulfate 35000 IU 35000 IU, 100000 IU, 35000 IU | Viên nang mềm đặt âm đạo | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Seovigo | VN-20160-16 | Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg 80mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Không ghi |
| Onsmix Suspension | VN-20158-16 | Mỗi gói 10ml chứa: Oxethazaine 20mg; Dried Aluminum hydroxide gel 582mg; Magnesi hydroxide 196mg 20mg, 582mg, 196mg | Hỗn dịch uống | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Không ghi |
| Seodeli Tablet | VN-19464-15 | Trimebutin maleat 200mg | Viên nén | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Hugomax Film Coated Tablet | VN-19146-15 | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Bioguide Film Coated Tablet | VN-18889-15 | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Không ghi |
| Dandias Capsule | VN-17034-13 | Diacerhein 50mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Seo-B Inj. 1g | VN-16741-13 | Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Seoimta Injectiion | VN-16737-13 | Aminophylline hydrate 250mg/10ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Seophacal tablet | VN-16738-13 | Rebamipid 100mg | Viên bao phim | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Phabico Injection | VN-16735-13 | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1g/4ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Minata Inj. 1g | VN-16740-13 | Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Kyungwell Inj. 2g | VN-16739-13 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Bicaprol Injection | VN-16736-13 | Pentoxifylline 100mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Aticlear Film Coated Tablet | VN-16742-13 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Banfovir Unfilm-Coated Tablet | VN2-54-13 | Adefovir dipivoxil 10mg | Viên nén không bao phim | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Không ghi |
| Seocelis Injection | VN-16254-13 | Methocarbamol 1000mg/10ml 500mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dahamic Injection | VN-16253-13 | L-Ornithine-L-Aspartate 5g/10ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Aeyerop inj. | VN-15421-12 | Piracetam 1g/5ml | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.