Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

23 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 37 thuốc; sản xuất 2 thuốc.

37
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20201
20191
201512
201410
20114
201010

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Toricam Capsules 20mg 471110354525 (cũ: VN-15808-12)Piroxicam 20mgViên nangTaiwan13/08/2025 Đến 13/08/2028
Benzylpenicillin Sodium VN-22511-20 Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU 1.000.000 IUBột pha tiêmCộng hòa nhân dân Trung Hoa25/06/2020Không ghi
Camxicam VN-21767-19 Piroxicam 20mg/1ml 20mg/1mlDung dịch tiêmCộng hòa nhân dân Trung Hoa19/03/2019Không ghi
Tràng hoàng vị khang VN-19438-15 Cao khô Ngưu Nhĩ Phong tương đương dược liệu thô 4g; Cao khô La Liễu tương đương dược liệu thô 2gViên nén bao đườngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa16/12/2015Không ghi
Cefradine for injection 1g VN-19087-15 Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin) 1gBột pha tiêmViệt Nam05/10/2015Không ghi
Ampicillin Sodium and Sulbactam Sodium for Injection 1.5g VN-19086-15 Ampicillin (dưới dạng Ampiccillin Sodium) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 0,5gBột pha tiêmViệt Nam05/10/2015Không ghi
Lincopi Inj VN-19085-15 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 600mg/2mlDung dịch tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa05/10/2015Không ghi
Olepa Injection VN-17902-14 Piracetam 5g/20mlDung dịch tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/06/2014Không ghi
Bestcove Injection VN-17681-14 Piracetam 2g/10mlDung dịch tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa03/03/2014Không ghi
Brogood Injection VN-17682-14 Piracetam 4g/10mlDung dịch tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa03/03/2014Không ghi
Juvicap Injection VN-17683-14 Piracetam 3g/10mlDung dịch tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa03/03/2014Không ghi
Selamax Injection VN-17684-14 Piracetam 10g/100mlDung dịch tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa03/03/2014Không ghi
Pulisorb VN-13592-11 Citicoline natri 500mg CiticolineViên nangCộng hòa Nhân dân Trung Hoa06/09/2011Không ghi
Komkomin VN-12980-11 Omeprazole sodium 40mg OmeprazoleBột đông khô pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/07/2011Không ghi
Prachick VN-12287-11 Paracetamol 300mgThuốc tiêmĐài Loan19/04/2011Không ghi
Newtabplex VN-11774-11 Vitamin B1, B6 và B12 Mỗi ống chứa: Thiamin HCl 50mg; Pyridoxin HCl 250mg; Cyanocobalamin 5000mcgDung dịch tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa09/02/2011Không ghi
Biloxim 1,5g VN-11516-10 Cefuroxime sodium 1,5g CefuroximeThuốc bột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa22/12/2010Không ghi
Kamcilin VN-10886-10 Amoxicilin Sodium; Potassium clavulanate 1000mg Amoxicillin; 200mg Clavulanic acidBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa16/12/2010Không ghi
Benzylpenicillin sodium, powder for Inj VN-10069-10 Benzylpenicillin sodium BenzylPenicillin 1.000.000 IUThuốc bột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/08/2010Không ghi
Begacef VN-10571-10 Cefradine, Arginine 1000mg;0,48gBột pha dung dịch tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/08/2010Không ghi
Innovita VN-9539-10 Thiamin HCl, Riboflavin, Dextrose, D-Panthenol, Acid ascorbic, Nicotinamid, Pyridoxine HCl --Dung dịch tiêm truyềnCộng hòa Nhân dân Trung Hoa14/04/2010Không ghi
Solu-Life VN-5142-10 Methylprednisolon Natri Succinat Methylprednisolon 40mg/lọBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa06/01/2010Không ghi
Chomisin VN-5141-10 Chymotrypsin 5000IU/lọBột đông khô pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa06/01/2010Không ghi
Dexalife VN-5143-10 Dexamethasone sodium phosphate 5mg/ml DexamethasoneDung dịch tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa06/01/2010Không ghi
Ceftriaxone Sodium for injection 1.0g VN-19440-15 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon sodium) 1gBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa16/12/2015Hết hạn
Cefotaxime sodium for injection 1.0g VN-19439-15 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1gBột pha dung dịch tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa16/12/2015Hết hạn
Ampicillin Sodium and Sulbactam Sodium for Injection 1.5g VN-19086-15 Ampicillin (dưới dạng Ampiccillin Sodium) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 0,5gBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa05/10/2015Hết hạn
Cefradine for injection 1g VN-19087-15 Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin) 1gBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa05/10/2015Hết hạn
Mannitol Injection VN-19082-15 Mannitol 50g/250mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCộng hòa Nhân dân Trung Hoa05/10/2015Hết hạn
Metronidazole Injection VN-19083-15 Metronidazol 0,5g/100mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCộng hòa Nhân dân Trung Hoa05/10/2015Hết hạn
Sodium Lactate Ringers Injection VN-19084-15 Mỗi chai 500ml chứa: Natri lactat 1,55g; Natri chlorid 3,00g; Kali chlorid 0,15g; Calci chlorid 0,10gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCộng hòa Nhân dân Trung Hoa05/10/2015Hết hạn
Occasion VN-18722-15 Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri) 40 mgBột pha dung dịch tiêm tĩnh mạchCộng hòa Nhân dân Trung Hoa08/02/2015Hết hạn
Spectinomycin Hydrochloride for Injection (2g) VN-18513-14 Spectinomycin (dưới dạng Spectinomycin hydrochloride) 2gBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/12/2014Hết hạn
Uklin VN-18514-14 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500 mgBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/12/2014Hết hạn
Glucose Injection 5% VN-18512-14 Glucose 25g/500mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/12/2014Hết hạn
Glucose Injection 10% VN-18511-14 Glucose 50g/500mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/12/2014Hết hạn
Promelain VN-17903-14 Piracetam 1g/5mlDung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạchCộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/06/2014Hết hạn
Vietmax VN-11515-10 Glutathione 600mg/ lọBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa22/12/2010Hết hạn
Trovitfor H5000 VN-10068-10 Thiamin HCl; Pyridoxin HCl; Cyanocobalamin Mỗi ống chứa: Thiamin HCl 50mg; Pyridoxin HCl 250mg; Cyanocobalamin 5000mcgDung dịch tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/08/2010Hết hạn

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 37 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.