Nippon Paper Industries Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP
Nippon Paper Industries Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 36 công bố.
Công bố nguyên liệu làm thuốc
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Natri carboxymethylcellulose | Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Japan | BP 2013/USP 38/EP 8/TCCS | Lubrina | 22/10/2024 |
Công bố tá dược, vỏ nang
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Natri Carboxymethyl cellulose | Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Japan | USP hiện hành | CEFACLOR Suspension 187mg (893110095326) | 15/06/2031 |
| Carboxymethylcellulose sodium | Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Japan | USP-NF 2023 | CEFPROZIL 125mg (893110112626) | 15/06/2031 |
| Carboxymethylcellulose sodium | Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Japan | USP-NF 2023 | Cefprozil 250mg (893110016126) | 09/03/2031 |
| Kali sorbat | Nippon paper Industries Co, Ltd | Japan | USP 2024 | Zentokid Vitadrop (893100460925) | 02/12/2030 |
| Kali sorbat | Nippon paper Industries Co, Ltd | Nhật Bản | BP 2023/EP 11.2/ USP 2024 | Norantel (893100372125) | 14/08/2030 |
| Natri carboxymethyl cellulose | Nippon Paper Industries Co., Ltd | Japan | USP-NF 2024 | Oralphaces (893110374225) | 14/08/2030 |
| Natri carboxymethylcellulose | Nippon paper industries Co.Ltd | Japan | USP phiên bản hiện hành | Cefadroxil suspension DHT 250/5 (893110373825) | 14/08/2030 |
| Natri carmellose | Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Nhật Bản | BP 2019 | Cefpocin 100 (893110228825) | 02/06/2030 |
| Kali sorbat | Nippon paper Industries Co, Ltd | Nhật Bản | BP 2023/EP 11.0/USP 2023/ | Noworm 100 (893100240925) | 02/06/2030 |
| Natri carboxymethylcellulose | Nippon Paper Industries Co.,Ltd. | Japan | USP (phiên bản hiện hành) | Vasleucin (893110107725) | 13/03/2030 |
| Natri carboxymethyl cellulose | Nippon Paper Industries Co., LTD | Japan | USP 43 | Nazil 125 (893110071925) | 13/03/2030 |
| Croscarmellose natri | Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Japan | BP 2019 | Mebicefpo PO 100 (893110084625) | 13/03/2030 |
| Carboxylmethyl cellulose natri | Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Japan | BP 2019 | Mebicefpo PO 100 (893110084625) | 13/03/2030 |
| Croscarmellose natri | Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Nhật Bản | BP 2018 | Mebicefpo 50 (893110084525) | 13/03/2030 |
| Carboxylmethyl cellulose sodium | Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Nhật Bản | BP 2018 | Mebicefpo 50 (893110084525) | 13/03/2030 |
| Natri Carboxymethylcellulose | Nippon Paper Industries Co.,Ltd. | Japan | USP (Phiên bản hiện hành) | Halicetu (893110080025) | 13/03/2030 |
| Sodium carboxymethyl cellulose | Nippon Paper Industries Co., LTD | Japan | USP hiện hành | Élomentin Pos 400mg + 57mg (893110152700) | 21/11/2029 |
| Natri carboxymethyl cellulose | Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Japan | USP phiên bản hiện hành | Muslufen S 200/5 (893100141000) | 21/11/2029 |
| Sodium carboxymethyl cellulose | Nippon Paper Industries Co., LTD | Japan | USP hiện hành | Élomentin Pos 200mg + 28,5mg (893110152600) | 21/11/2029 |
| Natri carboxymethyl cellulose | Nippon Paper Industries Co., Ltd | Japan | USP-NF 2021 | Cefprozil 125 mg/5 ml (893110144400) | 21/11/2029 |
| Natri carboxymethyl cellulose | Nippon Paper Industries Co., LTD | Japan | USP 43 | Nozil 250 (893110097300) | 31/10/2029 |
| Natri carboxymethyl cellulose | Nippon paper Industries Co, Ltd | Nhật Bản | BP2022 | Benasal (893110734424) | 11/08/2029 |
| Kali sorbat | Nippon paper Industries Co, Ltd | Nhật Bản | BP2022 | Benasal (893110734424) | 11/08/2029 |
| Natri Carboxymethylcellulose | Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Japan | USP (Phiên bản hiện hành) | Arginin Hydroclorid (893110650624) | 01/08/2029 |
| NaCMC (Sodium carboxymethyl cellulose) | Nippon Paper Industries Co., Ltd | Nhật Bản | USP hiện hành | Bomaxte 0,8mg/ml (893100363124) | 06/06/2029 |
| Natri carboxymethyl cellulose | Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Nhật Bản | — | Asepton (893110358924) | 06/06/2029 |
| Natri carboxymethyl cellulose | Nippon Paper Industries Co., Ltd | Japan | USP hiện hành | Ibuprofen S DWP 200mg (893100285224) | 05/05/2029 |
| Kali sorbat | Nippon paper Industries Co, Ltd | Japan | USP 41 | Cleson nasal spray (893110227224) | 20/03/2029 |
| Natri carboxymethyl cellulose <div>(Na CMC) </div><div><br></div> | Nippon Paper Industries Co., Ltd | Japan. | FAO/WHO | TUSPI children (893100032224) | 29/01/2029 |
| Natri carboxymethyl cellulose | Nippon paper industries Co.Ltd | Japan | — | Antermox (893110036424) | 29/01/2029 |
| Natri carboxymethylcellulose | Nippon Paper Industries Co., Ltd | Japan | USP 41 | Augclamox 500 (893110026924) | 29/01/2029 |
| Natri carboxymethylcellulose | Nippon paper industries Co.Ltd | Japan | USP phiên bản hiện hành | Cefaclor suspension DHT 187/5 (893110243323) | 27/08/2028 |
| Kali sorbate | Nippon paper Industries Co, Ltd | Japan | — | Dokitam (893110242523) | 27/08/2028 |
| Natri carboxymethylcellulose | Nippon Paper Industries Co.,Ltd. | Japan | USP 41 | Ocedetox (893110173423) | 02/07/2028 |
| Natri carboxymethylcellulose | Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Japan | DĐVN V | BniraGSV (893100173223) | 02/07/2028 |
| Natri carboxymethyl cellulose | Nippon Paper Industries Co., Ltd | Japan | USP-NF 2021 | Anhexin (VD-36131-22) | 29/12/2027 |
Điều kiện kinh doanh dược
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Câu hỏi thường gặp
Nippon Paper Industries Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | 37 |
| Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất | 35 |
| Claris Lifesciences Limited | 35 |
| Theragen Etex Co., Ltd | 35 |
| Công ty Cổ phần JW Euvipharm | 36 |
| Balkanpharma Razgrad AD | 32 |
| PT Kalbe Farma Tbk | 35 |
| Aristopharma Ltd | 31 |
| Công Ty Cổ Phần Dược MK Việt Nam | 35 |
| Ajanta Pharma Ltd | 28 |
| Dong Sung Pharm Co., Ltd | 37 |
| BRN science Co., Ltd | 34 |
Phạm vi và giới hạn của dữ liệu
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.