Saga Lifesciences Limited: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Saga Lifesciences Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 28 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

28
Số đăng ký thuốc
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20258
202414
20232
20221

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Sagaesome 40 Capsule 890110064926 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole Magnesium Trihydrate pellet bao tan trong ruột 22%: 181,818mg) 40mg Viên nang cứng chứa các hạt pellet bao tan trong ruột India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sagaesome 20 Capsule 890110064826 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole Magnesium Trihydrate pellet bao tan trong ruột 22%: 90,909mg) 20mg Viên nang cứng chứa các hạt pellet bao tan trong ruột India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Itraconazole Capsules 100mg 890110064726 Itraconazol (dưới dạng itraconazol pellet 22% 455mg) 100mg Viên nang cứng India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Rovaz-10 890110429125 Rosuvastatin calci tương đương với Rosuvastatin 10mg Viên nén bao phim India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Gludip 4 890110307425 Glimepirid 4mg Viên nén India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Lipofib-200 890110307325 Fenofibrat (dạng vi hạt) 200mg Viên nang cứng India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Bigfex 180 Không kê đơn 890100307225 Fexofenadine hydrochloride 180mg Viên nén bao phim India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Bigfex 120 Không kê đơn 890100307125 Fexofenadine hydrochloride 120mg Viên nén bao phim India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Sagagesic 890110004225 Naproxen natri 550mg Viên nén bao phim India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Gludip 2 890110004125 Glimepirid 2mg Viên nén India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Tadakick 20 890110004025 Tadalafil 20mg Viên nén bao phim India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Dolocerin 890110188100 Diacerein 50mg Viên nang cứng India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Lobrmin Capsules Không kê đơn 890100188300 Loperamid hydrochlorid 2mg Viên nang cứng India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Itbay-60 890110188200 Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Miduc 890110991524 (cũ: VN-17669-14) Itraconazol (dưới dạng itraconazol pellets 22%) 100mg Viên nang cứng India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Lotenz 50 890110969224 Losartan potassium 50mg Viên nén bao phim India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Sagadafil 50 890110969124 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg Viên nén bao phim India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Respimax Không kê đơn 890100969024 Ambroxol hydroclorid 30mg Viên nén không bao India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vlergy 10 890110005800 (cũ: VN-20242-17) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg Viên nén nhai không bao India 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Rovaz-20 890110771724 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 20,84mg) 20mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 20,84mg) 20mg Viên nén bao phim India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Q-bact 500 Tablets 890115771424 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride 582,21mg) 500mg Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride 582,21mg) 500mg Viên nén bao phim India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Omsergy 890110786224 (cũ: VN-20406-17) Omeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột Omeprazol 7,5%) 20mg Omeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột Omeprazol 7,5%) 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruột India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sagadafil 100 890110123824 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Knox 500 890115123724 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrat) 500mg Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Reflan 890110123624 Lansoprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột 11% w/w) 30mg Lansoprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột 11% w/w) 30mg Viên nang chứa các hạt pellet bao tan trong ruột India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Vlergy 5 890110405923 (cũ: VN-20243-17) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Viên nén nhai không bao India 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Uvomo 890110074423 (cũ: VN-17918-14) Mosapride Citrate (dưới dạng Mosapride Citrate Dihydrate) 5mg Mosapride Citrate (dưới dạng Mosapride Citrate Dihydrate) 5mg Viên nén India 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Rufen 400 VN-23200-22 Ibuprofen 400 mg 400 mg Viên nén bao đường India 10/10/2022 Đến 10/10/2027

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 22113702 Food & Drug Control Administration, Gujarat State, India 22/11/2022 21/11/2025
Indian-GMP 19121734 Food & Drug Control Administration, Gujarat State, India 26/11/2019 25/11/2022
EU-GMP MT/041HM/2019 Medicines Authority of Malta (MAM) 18/11/2019 30/12/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy 22113702

* Viên nén, viên nén bao phim; thuốc cốm; viên nang cứng; thuốc bột pha sirô, thuốc bột uống. * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nén, viên nén bao phim; viên nang; thuốc bột pha sirô.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 19121734

* Viên nén, viên nén bao phim; thuốc cốm; viên nang cứng; thuốc bột pha sirô, thuốc bột uống. * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nén, viên nén bao phim; viên nang; thuốc bột pha sirô.

Phạm vi chứng nhận theo giấy MT/041HM/2019

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc bột/cốm pha hỗn dịch uống; viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nén bao tan trong ruột. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; thuốc bột/cốm pha hỗn dịch uống; viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nén bao tan trong ruột. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Saga Lifesciences Limited đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 28 số đăng ký thuốc của Saga Lifesciences Limited. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Saga Lifesciences Limited xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.