Boryung Pharmaceutical Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Boryung Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2019.

28 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 28 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 2 công bố.

28
Số đăng ký thuốc
2
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20191
20142
20133
20128
20114
201010

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
V.C.S Injection VN-22245-19 Vincristin sulfat 1mg/ml 1mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc22/10/2019Không ghi
Effcil Inj. 250mg/5ml VN2-227-14 5-Fluorouracil 50mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc16/07/2014Không ghi
Xalipla inj 100mg VN2-219-14 Oxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc03/03/2014Không ghi
Neotabine Inj 200mg VN-16458-13 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Neoplatin Inj. 150mg/15ml; 450mg/45ml VN2-51-13 Carboplatin 10mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Jenimax 250mg VN-16281-13 Amoxicillin 200mg; Clavulanate potassium 50mg 200mg/50mgViên nén phân tánHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Xalipla inj 50mg VN-15789-12 Oxaliplatin 50mgThuốc bột đông khô pha tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Inoxel Inj. 30mg/5ml VN-15788-12 Paclitaxel 6mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Inoxel Inj. 100mg/16,7ml VN-15787-12 Paclitaxel 6mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
BR-cis 10mg/10ml; 50mg/50ml VN1-720-12 Cilastatin 1mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
A.D. Mycin inj. 10mg/5ml VN1-665-12 Doxorubicine Hydrochloride 2mg/mlThuốc tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
A.D. Mycin inj. 10mg/5ml VN1-664-12 Doxorubicine Hydrochloride 2mg/mlThuốc tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Effcil Inj 250mg/5ml; 500mg/10ml VN1-601-12 5-Fluorouracil 50mg/mlThuốc tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Neotabine Inj VN-14546-12 Gemcitabine Hydrochloride 1000mg GemcitabineBột thuốc pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Masoro VN-12417-11 Imipenem/Cilastatin sodium 500mg; 500mgThuốc bột pha tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
V.C.S 1mg/1ml VN-11741-11 Vincristine sulfate 1mgThuốc tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Uramin Soln. 250ml; 500ml VN-11740-11 Hỗn hợp amino acid --Thuốc tiêm truyềnHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Gompenem 500mg VN-11854-11 Meropenem Trihydrat 500mg hoạt tínhBột pha tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Amonalic Syrup VN-11479-10 Amoxicillin, Kali clavulanat 1,25g Amoxicillin; 0,3125g Kali clavulanate/50ml siroBột pha hỗn dịch uốngHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Amonalic duo syrup VN-11478-10 Amoxicillin, Kali clavulanate 1,999g Amoxicillin; 0,2856g Kali clavulanate/50ml siroBột pha hỗn dịch uốngHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Miếng dán Menthom Keto VN-10826-10 Ketoprofen 30mgMiếng dánHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Foractam Inj 1g VN-10000-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 0,5g; 0,5gThuốc tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Foractam Inj 0.5g VN-9999-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 0,25g; 0,25gThuốc tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Triaxs Inj 1g VN-9494-10 Ceftriaxone Sodium hydrate 1gThuốc tiêm truyềnHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Triaxs Inj 0.5g VN-9493-10 Ceftriaxone Sodium hydrate 0,5gThuốc tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Brzidime Inj 1g VN-9492-10 Ceftazidime 1gThuốc tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Effcil Inj 250mg/5ml; 500mg/10ml VN1-241-10 5-Fluorouracil 50mg/mlThuốc tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Neoplatin Inj 150mg/15ml; 450mg/45ml VN1-242-10 Carboplatin 10mg/mlThuốc tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Pitavastatin calcium hydrate Boryung Pharmaceutical Co., Ltd.KoreaJP hiện hànhSolpitin 228/03/2029
Pitavastatin calcium hydrate Boryung Pharmaceutical Co., Ltd.KoreaJP hiện hànhSolumas 128/03/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Boryung Pharmaceutical Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 28 số đăng ký thuốc của Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.