S.C. Sindan-Pharma S.R.L. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2025.
9 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 23 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 6 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 3 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 7 |
Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Docetaxel 80mg/2ml | 594114339225 (cũ: VN-21755-19) | Docetaxel 20mg/0,5ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Romania | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Bendamustine Teva 25mg | 594110316925 | Bendamustine hydrochloride 25mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Romania | 15/06/2025 | Đến 15/06/2028 |
| Bendamustine Teva 100mg | 594110316825 | Bendamustine hydrochloride 100mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Romania | 15/06/2025 | Đến 15/06/2028 |
| Lezra 2,5mg | 594114010825 (cũ: VN-20367-17) | Letrozole 2,5mg | Viên nén bao phim | Romania | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Fludalym | 594114010725 (cũ: VN-18491-14) | Fludarabine Phosphate 50mg | Bột đông khô pha dung dịch truyền | Romania | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Irinotecan Teva 20mg/ml | 594114000125 | Irinotecan hydrochloride trihydrate 20mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Romania | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Firotex | 594114516124 (cũ: VN2-340-15) | Topotecan (dưới dạng topotecan hydrochloride) 4mg Topotecan (dưới dạng topotecan hydrochloride) 4mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Romania | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Vinorelsin 50mg/5ml | 594114516224 (cũ: VN-17629-14) | Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrate) 50mg/5ml Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrate) 50mg/5ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền | Romania | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Carboplatin Actavis 10mg/ml | 594114421123 | Carboplatin 150mg/15ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Romania | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Paclitaxel Actavis | 594114421223 | Paclitaxel 6mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Romania | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Tadocel 20mg/0.5ml | VN-17807-14 | Docetaxel 20mg/0,5 ml Docetaxel 20mg/0,5 ml | Dung dịch đậm đặc và dung môi dùng cho dung dịch truyền | Romania | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tinibat | VN2-515-16 | Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg 100mg | Viên nang cứng | Romania | 02/11/2016 | Không ghi |
| Taxel-CSC 80mg/2ml | VN2-228-14 | Docetaxel 80mg/2ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Romania | 16/07/2014 | Không ghi |
| Asdoxel | VN2-169-13 | Docetaxel 80mg/2ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Romania | 26/12/2013 | Không ghi |
| Asdoxel | VN2-168-13 | Docetaxel 20mg/0,5ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Romania | 26/12/2013 | Không ghi |
| Lezra 2,5mg | VN2-121-13 | Letrozole 2,5mg | Viên nén bao phim | Romania | 30/09/2013 | Không ghi |
| Episindan 50mg | VN2-120-13 | Epirubicin hydrochloride 50mg | Bột đông khô để pha tiêm | Romania | 30/09/2013 | Không ghi |
| Episindan 10mg | VN2-119-13 | Epirubicin hydrochloride 10mg | Bột đông khô để pha tiêm | Romania | 30/09/2013 | Không ghi |
| Oncodocel 20mg/0,5ml | VN2-71-13 | Docetaxel 20mg/0,5ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Romania | 04/07/2013 | Không ghi |
| Oncodocel 80mg/2ml | VN2-72-13 | Docetaxel 80mg/2ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Romania | 04/07/2013 | Không ghi |
| Taxel-CSC 20mg/0,5ml | VN2-577-17 | Docetaxel 20mg/0,5ml 20mg/0,5ml | Dung dịch đậm đặc truyền tĩnh mạch | Romania | 07/06/2017 | Hết hạn |
| Episindan 10mg | VN-19758-16 | Epirubicin hydrochloride 10mg | Bột đông khô pha tiêm | Romania | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Episindan 50mg | VN-19759-16 | Epirubicin hydrochloride 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Romania | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | 027/2018/RO | National Agency for Medicines and Medical Devices (NAMMD), Romania | 22/07/2018 | 30/12/2024 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô (độc tế bào/kìm tế bào); thuốc lỏng thể tích nhỏ (độc tế bào/kìm tế bào, hợp chất chống ung thư). + Thuốc tiệt trùng cuối: thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (độc tế bào/kìm tế bào). * Thuốc không vô trùng (độc tế bào/kìm tế bào, hợp chất chống ung thư): Viên nang cứng, viên nén, viên bao (bao gồm viên nén bao phim).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.