Samjin Pharmaceutical Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Samjin Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2025.

11 trong số đó (58%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 19 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

19
Số đăng ký thuốc
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20254
20244
20211
20181
20171
20161
20153
20133
20121

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Dyzetic-20 880110315225 Rosuvastatin (tương đương Rosuvastatin calci 20,8mg ) 20mgViên nén bao phimRepublic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
Dyzetic-10 880110315125 Rosuvastatin (tương đương Rosuvastatin calci 10,4mg) 10mgViên nén bao phimRepublic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
Hanomycin Injection 1g 880115303525 Vancomycin hydrochloride 1g (hoạt tính)Thuốc bột pha tiêmRepublic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
Fullgram Injection 600mg/4ml 880110020025 (cũ: VN-20968-18)Mỗi ống 4ml chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg Mỗi ống 4ml chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mgDung dịch tiêmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Alfolac Không kê đơn 880100350400 Mỗi gói 15ml hỗn dịch uống chứa: Almagat 1,5 gamHỗn dịch uốngKorea25/12/2024 Đến 25/12/2029
Fullgram Injection 300mg/2ml 880110989324 (cũ: VN-21391-18)Mỗi ống 2ml chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mgDung dịch tiêmKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Klicox Capsule 880110989424 (cũ: VN-22352-19)Celecoxib 200mgViên nangKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Samjin Tobramycin Injection 80mg/2ml 880110349124 Tobramycin 80mg/2ml Tobramycin 80mg/2mlDung dịch tiêmKorea28/05/2024 Đến 28/05/2029
Youilketomine VN-22746-21 Ketorolac tromethamin 30mg/ml 30mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2021Không ghi
Jeitin VN-21226-18 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g 1gBột pha tiêmHàn Quốc03/07/2018Không ghi
Cefolatam VN-20538-17 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg 500mg, 500mgBột pha dung dịch tiêm tĩnh mạchHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Cefocent VN-19687-16 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1000mgBột pha tiêmHàn Quốc22/03/2016Không ghi
Vesup Tablet VN-19208-15 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mgViên nén bao phimHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Synmacet film coated tablet VN-19207-15 Tramadol hydrochlorid 37,5mg; Paracetamol 325,0 mgViên nén bao phimHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Highcera VN-19206-15 Cetirizin dihydrochlorid 10mgViên nén bao phimHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Rivarus VN-17480-13 Ribavirin 400mgViên nang cứngHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Goldpacetam VN-17077-13 Piracetam 400mgViên nang cứngHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Peliva tablet VN2-98-13 Adefovir dipivoxil 10mgViên nénHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Parnus Tablet VN-15962-12 Cao lá bạch quả tương ứng 9,6mg Ginkgo Flavone Glycoside 40mgViên nén bao phimHàn Quốc09/10/2012Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP2025-D1-0732Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea15/05/202527/04/2028
PIC/S GMP2024-G1-2185Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Republic of Korea10/12/202401/06/2027
PIC/S-GMP2023-D1-1179Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea18/07/202327/04/2025
PIC/S-GMP2019-D1-3007Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea05/12/201910/07/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2025-D1-0732

* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén (viên nén, viên nén bao đường, viên nén bao phim), viên nang cứng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2024-G1-2185

Thuốc tiêm: dung dịch tiêm, thuốc bột pha tiêm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2023-D1-1179

* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén (viên nén, viên nén bao đường, viên nén bao phim), viên nang cứng. * Thuốc tiêm: Thuốc tiêm dung dịch; thuốc bột pha tiêm. * Thuốc uống dạng lỏng: sirô, hỗn dịch.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019-D1-3007

* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén; viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nhai; viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin). * Thuốc tiêm: Thuốc tiêm dung dịch; thuốc bột pha tiêm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin). * Thuốc uống dạng hỗn dịch.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Samjin Pharmaceutical Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 19 số đăng ký thuốc của Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Samjin Pharmaceutical Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.