Remedica Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Remedica Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

31 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 14 thuốc; sản xuất 77 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

77
Số đăng ký thuốc
5
Hết hạn trong 12 tháng tới
8
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
20252
202417
202312
20225
20214
20191
20171
20152
20142
20121
20112

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 77 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Abiraterone acetate 500mg 529114073726 Abiraterone acetate 500mgViên nén bao phimCyprus28/05/2026 Đến 28/05/2031
Abiraterone acetate 250mg 529114073626 Abiraterone acetate 250mgViên nén bao phimCyprus28/05/2026 Đến 28/05/2031
Gabenil 529110063426 Gabapentin 400mgViên nang cứngCyprus28/05/2026 Đến 28/05/2031
Aspirem 529110059626 Acetylsalicylic acid 75mgViên nén bao tan trong ruộtCyprus28/05/2026 Đến 28/05/2031
Clavurem 625 529110040326 (cũ: VN-19523-15)Amoxicillin trihydrate (tương đương Amoxicillin 500mg) 578mg, Diluted potassium clavulanate(tương đương Clavulanic acid 125mg) 300mgViên nén bao phimCyprus28/05/2026 Đến 28/05/2031
Remebentin 100 529110424925 Gabapentin 100mgViên nang cứngCyprus19/10/2025 Đến 19/10/2030
Dactus Không kê đơn 529100342725 (cũ: VN-21603-18)Ferrous gluconate 300mgViên nén bao phimCyprus13/08/2025 Đến 13/08/2030
Flecoxin Không kê đơn 529100347600 Bromhexin hydroclorid (0,08% kl/tt) 4mg/5mlDung dịch uốngCyprus25/12/2024 Đến 25/12/2029
Bradirem 529110964324 Ivabradine (dưới dạng Ivabradine Hydrochloride) 7,5mgViên nén bao phimCyprus14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bradirem 529110964224 Ivabradine (dưới dạng Ivabradine Hydrochloride) 5mgViên nén bao phimCyprus14/10/2024 Đến 14/10/2029
Alvotinib 100mg 529114990224 (cũ: VN2-517-16)Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mgViên nén bao phimCyprus14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bamifen 529110784424 (cũ: VN-22356-19)Baclofen 10mg Baclofen 10mgViên nénCyprus11/08/2024 Đến 11/08/2029
Remeclar 250 529110769724 Clarithromycin 250mg Clarithromycin 250mgViên nén bao phimCyprus11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sadapron 100 529110521624 (cũ: VN-20971-18)Allopurinol 100mg Allopurinol 100mgViên nénCyprus18/06/2024 Đến 18/06/2029
Cyplosart 50 FC tablets 529110521224 (cũ: VN-18866-15)Losartan kali 50mg Losartan kali 50mgViên nén bao phimCyprus18/06/2024 Đến 18/06/2029
Cyplosart Plus 50/12,5 FC tablets 529110521324 (cũ: VN-18515-14)Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 50mg Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 50mgViên nén bao phimCyprus18/06/2024 Đến 18/06/2029
Arezol 529114521424 (cũ: VN-17909-14)Anastrozol 1mg Anastrozol 1mgViên nén bao phimCyprus18/06/2024 Đến 18/06/2029
Remecilox 200 529115521524 (cũ: VN-21229-18)Ofloxacin 200mg Ofloxacin 200mgViên nén bao phimCyprus18/06/2024 Đến 18/06/2029
Famopsin 40 Fc Tablets 529110122124 Famotidin 40mg Famotidin 40mgViên nén bao phimCyprus28/02/2024 Đến 27/02/2029
Alvoceva 529114122624 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 163,9mg) 150mg Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 163,9mg) 150mgViên nén bao phimCyprus28/02/2024 Đến 27/02/2029
Mycoril 500 Không kê đơn 529100121024 Clotrimazole 500mg Clotrimazole 500mgViên nén đặt âm đạoCyprus28/02/2024 Đến 27/02/2029
Alvoceva 529114122724 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 54,63mg) 50mg Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 54,63mg) 50mgViên nén bao phimCyprus28/02/2024 Đến 27/02/2029
Xalvobin 500mg film-coated tablet 529114005024 (cũ: VN-20931-18)Capecitabin 500mg Capecitabin 500mgViên nén bao phimCyprus02/01/2024 Đến 02/01/2029
Alvoceva 529114446223 (cũ: VN3-227-19)Erlotinib (dưới dạng erlotinib hydrocloride) 100mgViên nén bao phimCyprus26/10/2023 Đến 26/10/2028
Cefaxin 500 529110425623 Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrate) 500mgViên nang cứngCyprus26/10/2023 Đến 26/10/2028
Calcium Lactate 300 Tablets Không kê đơn 529100427323 Calci lactat pentahydrat 300mgViên nénCyprus26/10/2023 Đến 26/10/2028
Clamodia 625 FC tablets 529110404423 (cũ: VN-18628-15)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mgViên nén bao phimCyprus18/10/2023 Đến 18/10/2028
Mycoril 100 Không kê đơn 529100136823 Clotrimazole 100mg Clotrimazole 100mgViên nén đặt âm đạoCyprus27/06/2023 Đến 27/06/2028
Alvotinib 400mg 529114088923 (cũ: VN2-447-16)Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 400mgViên nén bao phimCyprus27/04/2023 Đến 27/04/2028
Sadapron 300 529110073123 (cũ: VN-20972-18)Allopurinol 300mgviên nénCyprus02/04/2023 Đến 02/04/2028
Domreme 529110073023 (cũ: VN-19608-16)Domperidon 10mgViên nén bao phimCyprus02/04/2023 Đến 02/04/2028
Devodil 50 529110024623 (cũ: VN-19435-15)Sulpiride 50mgViên nénCyprus01/03/2023 Đến 01/03/2028
Propain 529110023623 (cũ: VN-20710-17)Naproxen 500mgViên nénCyprus01/03/2023 Đến 01/03/2028
Medve 529110011623 Levetiracetam 100mg/mlDung dịch uốngCyprus28/02/2023 Đến 29/02/2028
Folihem VN-19441-15 Sắt fumarat (tương đương 100mg sắt) 310mg; Acid folic 0,35mg Sắt fumarat (tương đương 100mg sắt) 310mg; Acid folic 0,35mgViên nén bao phimCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Capecitabine 150mg VN-23156-22 Capecitabine 150mg 150mgViên nén bao phimCyprus10/10/2022 Đến 10/10/2027
Remeclar 500 VN-23174-22 Clarithromycin 500mg 500mgViên nén bao phimCyprus10/10/2022 Đến 10/10/2027
Cypdicar 6,25mg tablets VN-18254-14 Carvedilol 6,25 mg Carvedilol 6,25 mgViên nénCyprus22/09/2022 Đến 22/09/2027
Capecitabine 500mg VN-23114-22 Capecitabine 500 mg 500 mgViên nén bao phimCyprus22/09/2022 Đến 22/09/2027
Lovarem tablets VN-22752-21 Lovastatin 20 mg 20 mgViên nén bao phimCyprus19/04/2021Không ghi
Remebentin 300 VN-22317-19 Gabapentin 300 mg 300 mgViên nang cứngCyprus22/10/2019Không ghi
Capezen 150mg VN2-548-17 Capecitabine 150mg 150mgViên nén bao phimCyprus19/02/2017Không ghi
Dilarem 150 capsules VN-19325-15 Fluconazol 150mgViên nang cứngCyprus05/10/2015Không ghi
Dilarem 150 capsules VN-19325-15 Fluconazol 150mgViên nang cứngCyprus05/10/2015Không ghi
Xalvobin 500mg film-coated tablet VN2-277-14 Capecitabin 500 mgViên nén bao phimCyprus18/09/2014Không ghi
Xalvobin 150mg film-coated tablet VN2-276-14 Capecitabin 150mgViên nén bao phimCyprus18/09/2014Không ghi
Lipofor 600 VN-15079-12 Gemfibrozil 600mgViên nén bao phimCyprus21/03/2012Không ghi
Novofen VN1-565-11 Tamoxifen 20mgViên nénCyprus07/11/2011Không ghi
Arezol VN1-564-11 Anastrozole 1mgViên nén bao phimCyprus07/11/2011Không ghi
Bamifen VN-10082-10 Baclofen 10mgViên nénCyprus19/08/2010Không ghi
Denazox VN-10083-10 Diltiazem hydrochloride 60mgViên nénCyprus19/08/2010Không ghi
Remecilox 200 VN-10367-10 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimCyprus19/08/2010Không ghi
Propain VN-10084-10 Naproxen 500mgViên nénCyprus19/08/2010Không ghi
Sadapron 100 VN-9829-10 Allopurinol 100mgViên nénCyprus14/04/2010Không ghi
Verarem 80 VN-9832-10 Verapamil hydrochloride 80mgViên nén bao đườngCyprus14/04/2010Không ghi
Remethiazide VN-9828-10 Amiloride hydrochloride; Hydrochlorothiazide 5mg Amiloride; 50mg Hydrochloro- -thiazideViên nénCyprus14/04/2010Không ghi
Remedipin VN-9552-10 Amlodipin besilate 5mg AmlodipineViên nénCyprus14/04/2010Không ghi
Remebentin 400 VN-9827-10 Gabapentin 400mgViên nangCyprus14/04/2010Không ghi
Remebentin 300 VN-9826-10 Gabapentin 300mgViên nangCyprus14/04/2010Không ghi
Omeprem 20 VN-9824-10 Omeprazole 20mgViên nén bao phimCyprus14/04/2010Không ghi
Korantrec 5 VN-9823-10 Enalapril maleate 5mgViên nénCyprus14/04/2010Không ghi
Korantrec 10 VN-9822-10 Enalapril maleate 10mgViên nénCyprus14/04/2010Không ghi
Folihem VN-9550-10 Acid folic; Ferrous fumarate 0,35mg; 310mgViên nénCyprus14/04/2010Không ghi
Diaberim 500 VN-9821-10 Metformin HCl 500mgViên nén bao phimCyprus14/04/2010Không ghi
Sadapron 300 VN-9830-10 Allopurinol 300mgViên nénCyprus14/04/2010Không ghi
Verarem 40 VN-9831-10 Verapamil hydrochloride 40mgViên nén bao đườngCyprus14/04/2010Không ghi
Novofen VN1-269-10 Tamoxifen 20mgViên nénCyprus14/04/2010Không ghi
Methotrexate 2,5 VN1-297-10 Methotrexate 2,5mgViên nén bao phimCyprus14/04/2010Không ghi
Arezol VN1-268-10 Anastrozole 1mgViên nén bao phimCyprus14/04/2010Không ghi
Domreme VN-5162-10 Domperidone 10mgViên nén bao phimCyprus06/01/2010Không ghi
Entecavir Teva 0.5mg 529114143023 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate) 0,5mg Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate) 0,5mgViên nén bao phimCyprus27/06/2023Hết hạn
Melorich 7.5 Tablets VN-22890-21 Meloxicam 7,5 mg 7,5 mgViên nénCyprus09/09/2021Hết hạn
CLOMEDIN TABLETS VN-22889-21 Clozapine 25 mg 25 mgViên nén bao phimCyprus09/09/2021Hết hạn
Clomedin tablets VN-22888-21 Clozapine 100 mg 100 mgViên nén bao phimCyprus09/09/2021Hết hạn
Melorich VN-9551-10 Meloxicam 7,5mgViên nénCyprus14/04/2010Hết hạn
Remeclar 500 VN-5163-10 Clarithromycin 500mgViên nén bao phimCyprus06/01/2010Hết hạn
Remebentin 100 529110021624 (cũ: VN-9825-10)Gabapentin 100mg Gabapentin 100mgViên nang cứngCyprus02/01/2024Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPREMBUILDING1/2024/001Pharmaceutical Services Ministry of Health, Cyprus28/10/202419/07/2026
EU-GMPREMBUILDING2/2024/001Pharmaceutical Services Ministry of Health, Cyprus28/10/202419/07/2026
EU-GMPREM05/2022/001Pharmaceutical Services Ministry of Health, Cyprus09/01/202224/10/2024
EU-GMPREM01/2021/001Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus01/11/202130/12/2024
EU-GMPREM02/2021/001Pharmaceutical Services Ministry of Health, Cyprus01/11/202130/12/2024
EU-GMPREM04/2021/001Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus01/11/202102/06/2024
EU-GMPREM 5&10/2019/001Pharmaceutical Services Ministry of Health, Cyprus06/10/201930/12/2022
EU-GMPREM00/2018/001Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus31/01/201830/12/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy REMBUILDING1/2024/001

Building 1 - main: * Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột pha hỗn dịch uống; thuốc phun mù; thuốc dạng bán rắn; thuốc đặt; viên nén, viên nén bao phim. + Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột pha hỗn dịch uống; thuốc phun mù; thuốc dạng bán rắn; thuốc đặt; viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh: Không vô trùng; Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy REMBUILDING2/2024/001

Building 2 - Penicillins: * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin: + Viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim; thuốc bột pha hỗn dịch uống. + Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim; thuốc bột pha hỗn dịch uống. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh: Không vô trùng; Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy REM05/2022/001

* BUILDING 5 - HORMONES AND CORTICOSTEROIDS: Thuốc không vô trùng chứa hormon và corticosteroid: Viên nén.

Phạm vi chứng nhận theo giấy REM01/2021/001

Building 1 - General products (thuốc thường): * Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột pha hỗn dịch uống; thuốc phun mù; thuốc dạng bán rắn; thuốc đặt; viên nén, viên nén bao phim. + Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột pha hỗn dịch uống; thuốc phun mù; thuốc dạng bán rắn; thuốc đặt; viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh: Không vô trùng; Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy REM02/2021/001

Building 2 - Penicillins: * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin: + Viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim; thuốc bột pha hỗn dịch uống. + Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim; thuốc bột pha hỗn dịch uống. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh: Không vô trùng; Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy REM04/2021/001

* Building 4: Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: viên nang cứng; viên nén; thuốc bột pha dung dịch uống.

Phạm vi chứng nhận theo giấy REM 5&10/2019/001

* Building 5: Thuốc không vô trùng chứa hormon và corticosteroid: Viên nén. * Building 10: Thuốc không vô trùng chứa thuốc chống ung thư: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim.

Phạm vi chứng nhận theo giấy REM00/2018/001

* Building 1: Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột pha dung dịch uống; thuốc phun mù; thuốc dạng bán rắn; thuốc đặt; viên nén, viên nén bao phim. * Building 2: Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin: viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim; thuốc bột pha dung dịch uống. * Building 4: Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: viên nang cứng; viên nén; thuốc bột pha dung dịch uống. * Building 5: Thuốc không vô trùng chứa hormon và corticosteroid: viên nén. * Building 10: Thuốc không vô trùng chứa thuốc chống ung thư: viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Remedica Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 77 số đăng ký thuốc của Remedica Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Remedica Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.