Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2016.
71 trong số đó (87%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 81 thuốc; sản xuất 81 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2016 | 1 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 7 |
| 2012 | 16 |
| 2011 | 26 |
| 2010 | 26 |
Toàn bộ 81 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Salbuboston | VD-25143-16 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg | Viên nén | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Antaloc | VD-22813-15 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Botakanboston 80 | V19-H12-14 | Cao khô bạch quả 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Logestrel | QLĐB-384-13 | Levonorgestrel 0,75mg | Viên nén | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Conoges 100 | VD-18256-13 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Unicavir | QLĐB-341-12 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Otibone | VD-17395-12 | Methyl sulfonyl methan; Glucosamin HCl 167mg; 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Bostanex | VD-17392-12 | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Dextroboston 15 | VD-17393-12 | Dextromethorphan HBr 15mg | Viên nén | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Volexin 100 | VD-16860-12 | Levofloxacin 100mg (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Domfeboston | VD-16859-12 | Domperidon maleat 12,73mg (tương đương 10mg Domperidon) -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Sirô Bostanex | VD-16513-12 | Desloratadin 0,5mg/5ml -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Essividine | VD-16511-12 | Pregabalin 75mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Effer - Paralmax codein 10 | VD-16219-12 | Paracetamol 500mg, Codein phosphat 10mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bostacet | VD-16218-12 | Paracetamol 325 mg, Tramadol HCl 37,5mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Paralmax extra | VD-16220-12 | Paracetamol 300mg; Triprolidin HCl 2,5mg; PseudoephedrinHCl 50mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Paralmax Plus | VD-16221-12 | Paracetamol 500mg, Triprolidin HCl 2,5mg; Pseudoephedrin.HCl 60mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Normalgasboston | VD-15994-11 | Natri hydrocarbonat khan 170mg, natri sulphat khan 285mg, dinatri hydrophosphat khan 195mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Bosfuryl | VD-15728-11 | Nifuroxazid 200mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ranitidin BOSTON 150 | VD-15124-11 | Ranitidin 150mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Avastor 40 | VD-15122-11 | Atorvastatin 40mg (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Parametboston Eff | VD-14691-11 | Paracetamol 500mg, Methionin 100mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Parametboston Forte | VD-14692-11 | Paracetamol 650mg, Methionin 130mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Ranitidin BOSTON 300 | VD-14693-11 | Ranitidin 300mg (dưới dạng Ranitidin HCl) | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bostocodin | VD-14687-11 | Codein camphosulfonat 25 mg (tương đương với 14,93 mg Codein), Sulfogaiacol 100 mg, cao mềm grindelia 20mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Methionin Boston | VD-14690-11 | Methionin 250mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lamivudin Boston 100 | VD-14689-11 | Lamivudin 100mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Effer-paralmax 500 | VD-14688-11 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Nexipraz 40 | VD-14621-11 | Pellet Esomeprazol magnesi 22,5% tương đương với 40mg Esomeprazol -- | -- | Việt Nam | 12/04/2011 | Không ghi |
| Timihepatic | VD-14259-11 | Biphenyl dimethyl dicaarboxylat 25mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Acetylcystein Boston 100 | VD-14257-11 | Acetylcystein 100mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Benoramintab | VD-14258-11 | Betamethason 0,25 mg, Dexchlorpheniramin maleat 2 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Nife-Boston 10 | VD-13777-11 | Nifedipin 10mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Parametboston | VD-13778-11 | Paracetamol 500mg, Methionin 100mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Boston C 1000 | VD-13773-11 | Vitamin C 1000mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Bostaflam | VD-13772-11 | Diclofenac kali 25mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Imoboston | VD-13774-11 | Loperamid hydroclorid 2mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Bostafed | VD-13771-11 | Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mepheboston 500 | VD-13776-11 | mephenesin 500mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Philclonestyl | VD-13779-11 | Chlorphenesin carbamat 125mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Acetylcystein Boston 200 | VD-13770-11 | Acetyl cystein 200mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mepheboston 250 | VD-13775-11 | Mephenesin 250mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Spasmaboston | VD-13345-10 | Alverin (dưới dạng Alverin citrat) 40mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Prednisolon Boston 5 | VD-13344-10 | Prednisolon 5mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Dextroboston 10 | VD-13341-10 | Dextromethorphan HBr 10mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Effer-paralmax codein | VD-13342-10 | Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Effer-paralmax extra | VD-13343-10 | Paracetamol 650mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Calcium BOSTON 500mg | VD-12793-10 | Calci gluconolactat 2940mg; Calci carbonat 300mg (tương đương hàm lượng calci 500mg) | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Motiboston | VD-12794-10 | Domperidon 10mg (dạng Domperidon maleat) | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Neotopase-F | VD-12795-10 | Pacreatin 175mg; Dimethicon 25mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Bosmaton | VD-12221-10 | Cao Panax ginseng tiêu chuẩn hoá; các vitamin và khoáng chất | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Paracetamol Boston 500 | VD-12223-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Naligram | VD-12222-10 | Acid nalidixic 500mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Magne- B6 BOSTON | VD-11527-10 | Magnesi lactate dihydrat 470mg (tương đương với 48 mg Mg2+), Pyridoxin HCl 5mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Crestin | VD-11525-10 | Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Hepotec | VD-11526-10 | Cao cardus marianus và các vitamin | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Hematos | VD-10993-10 | Sắt (sắt gluconat) 50mg; Mangan (mangan gluconat) 1,33mg; đồng (đồng gluconat) 0,7mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Diclofenac Boston 50 | VD-10992-10 | Diclofenac natri 50mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vitar Multivitamin | VD-10996-10 | Vitamin A, C, E, B1, B2, B6, PP, B5, Acid folic | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Paralmax 500 tabs. | VD-10995-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Kid Bosmaton | VD-10994-10 | Vitamin B1, B2, B6, D3, E, PP, D-Panthenol, Phospho, Calci, Lysin hydroclorid | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Covaprile Plus | VD-10991-10 | Perindopril tertbutylamin 4mg; Indapamid 1,25mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cetirizin Boston | VD-10990-10 | Ceterizin dihydroclorid 10mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Acyclovir Boston 200 | VD-10107-10 | Acyclovir 200mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Losartan Boston 50 | VD-10109-10 | Losartan kali 50mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Covaprile 4 | VD-10108-10 | Perindopril tertbutylamin 4mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Paralmax 500 caps. | VD-10110-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vita Complex | VD-10111-10 | Vitamin C, B1, B2, B6, PP | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Arotrim 150 | VD-22119-15 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Neladin 100 | VD-22121-15 | Nystatin 100.000 IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Arotrim 300 | VD-22120-15 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Otibone 250 | VD-20180-13 | Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Sentipec 50 | VD-20183-13 | Sulpirid 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Acyclovir Boston 800 | VD-19769-13 | Aciclovir 800mg | Viên nén tròn | Việt Nam | 24/09/2013 | Hết hạn |
| Irbetan 300 | VD-19326-13 | Irbesartan 300mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Volexin 250 | VD-16861-12 | Levofloxacin 250mg (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Volexin 500 | VD-16862-12 | Levofloxacin 500mg (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Peribulan | VD-16512-12 | Nabumeton 500mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Molingas | VD-18259-13 | Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) 30mg; Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/01/2013 | Đã rút |
| Lysozym Boston | VD-17394-12 | Lysozym HCl 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Đã rút |
| Kimose | VD-15123-11 | Bromelain 40mg, Trypsin 1mg | Viên bao tan trong ruột | Việt Nam | 11/07/2011 | Đã rút |
| Irbetan 150 | VD-22817-15 | Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Tramadol hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | EP 10.8 | Bostacet | 26/02/2024 |
| Atorvastatin calcium (Dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) | Morepen Laboratories Ltd. | INDIA | USP40 | Avasboston 20 | 05/02/2022 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Novartis Pharma Stein AG | 75 |
| AstraZeneca Singapore Pte., Ltd | 82 |
| Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | 82 |
| The Acme Laboratories Ltd | 76 |
| Solvay Chemicals GmbH | 82 |
| Công ty TNHH United International Pharma | 81 |
| Dr. Reddy's Laboratories Ltd | 62 |
| Công ty TNHH STADA Việt Nam | 83 |
| Binex Co., Ltd | 75 |
| Korea Prime Pharm. Co., Ltd | 80 |
| Pharmascience Inc | 52 |
| Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd | 76 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.